Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Đề bài tập hay và khó số 1 môn Hóa học

Trong khóa: 1000 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Hóa

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 0

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1.
Trong các thí nghiệm  nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được Al(OH)3 sau phản ứng?
1. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
2. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).
3. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
4. Sục khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).
5. Hòa tan phèn chua vào nước.  
6. Điện phân dung dịch  AlCl3.
7. Hòa tan 0,23 gam Na vào ống nghiệm chứa100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,01M, rồi lắc đều.
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Bài 2. Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào lượng dư dung dịch HCl (loãng, không có không khí):
(a) Al và AlCl3 (b) Cu và Cu(NO3)2
(c) Fe3O4 và Cu (d) Cu và Fe2O3
(e) Cu và CuO
Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Bài 3. Cho các chất sau C6H5–NH2, C6H5–NH3Cl, H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COOC2H5, ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa, CH3COONH3CH3. Có n chất tác dụng với dung dịch NaOH và có m chất tác dụng với dung dịch HCl. Giá trị n và m lần lượt là
A. 5 và 4.
B. 6 và 4.
C. 5 và 5.
D. 6 và 5.
Bài 4. Ankan Y có công thức cấu tạo như sau:

424587[đề].png

Tên thay thế của X theo IUPAC là
A. 5-etyl-3,3,5-trimetyloctan.
B. 2,4-đietyl-2,4-đimetylheptan.
C. 4,6-đietyl-4,6-đimetylheptan.
D. 4-etyl-4,4,6-trimetyloctan.
Bài 5. Cho các phát biểu sau: 
(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra. 
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp  
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét 
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa 
 Số phát biểu sai
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Bài 6. Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Bài 7. Cho phuơng trình hóa học: aCu2FeS2 + bO2 → cCuO + dFe2O3 + eSO2
Biết ước chung lớn nhất của các hệ số bằng 1. Tổng giá trị hệ số các chất là
A. 37.
B. 35.
C. 38.
D. 36.
Bài 8. Cho penta-1,3-đien tác dụng với brom trong dung dịch, thu được k dẫn xuất đibrom là đồng phân của nhau (kể cả đồng phân hình học, nếu có). Giá trị lớn nhất của k là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Bài 9. Hiđrocacbon E (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C9H12. Từ E thực hiện sơ đồ chuyển hóa:
539665[đề].png
Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của E là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 10. Cho anken X có công thức cấu tạo như sau:

537937[đề].png
Tên gọi của X theo IUPAC là
A. 4-etyl-2-metylpent-2-en.
B. 2-etyl-4-metylpent-3-en.
C. 2,4-đimetylhex-2-en.
D. 3,5-đimetylhex-4-en.
Bài 11. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch HCl
(3) Cho K vào dung dịch CuSO4
(4) Dẫn khí H2 (dư) qua bột CuO nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Bài 12. Cho các đặc điểm sau: (1) có nhiều nhóm OH trong phân tử, (2) có liên kết glicozit, (3) là chất rắn kết tinh không màu, (4) có công thức phân tử dạng Cn(H2O)m.
Số đặc điểm đúng với cả phân tử glucozơ và saccarozơ là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Bài 13. Khi cho C6H14 tác dụng với clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa 1 nguyên tử Clo.Tên của ankan trên là
A. 3-metylpentan.
B. hexan.
C. 2- metylpentan.
D. 2,3-đimetylbutan.
Bài 14. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số trieste tối đa được tạo ra là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Bài 15. Ứng với công thức phân tử C4H10 có bao nhiêu công thức cấu tạo thu gọn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 16. Cho các polime sau: (1) polietilen (PE); (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4) polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Bài 17. Cho các nhận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit.
(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím.
(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
Số nhận xét đúng là
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Bài 18. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Bài 19. Cho sơ đồ phản ứng:

X, Y, Z lần lượt là
A. CrBr3, Na2Cr2O7, CrCl3.
B. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3.
C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl2.
D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3.
Bài 20. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Kết luận nào sau đây đúng?
A. Y là C6H5OH.
B. Z là CH3NH2.
C. T là C2H5OH.
D. X là NH3.
Bài 21. Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH≡CCHO (4) ; CH2=CHCH2OH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
A. (1), (2), (4), (5).
B. (1), (2), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
Bài 22. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
A. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
B. Cho CuS vào dung dịch HCl
C. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
D. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
Bài 23. Phân tử anken nào sau đây có chứa 8 liên kết xich ma (σ)?
A. C2H4.
B. C4H8.
C. C3H6.
D. C5H10.
Bài 24. Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Bài 25. Cho các phát biểu về xăng dầu (thành phần chính gồm các ankan):
(a) Xăng dầu được dùng làm nhiên liệu vì khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
(b) Các sự cố tràn dầu trên biển thường gây ô nhiễm cho một vùng biển rộng.
(c) Xăng hoặc dầu hỏa thường được dùng để làm sạch các đồ vật dính dầu mỡ.
(d) Không dùng nước để dập tắt các đám cháy xăng dầu.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 26. Cho dãy gồm các ankan: metan, etan, butan, isobutan, neopentan.
536543[đề].png
Cho mỗi ankan trên vào một bình thủy tinh màu trắng chứa khí clo (tỉ lệ mol 1 : 1) rồi tiến hành chiếu sáng, số ankan chỉ tạo ra một sản phẩm thế monoclo duy nhất là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản luôn thu được α-amino axit.
B. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
C. Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo thành dung dịch màu tím.
D. Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo thành hợp chất màu xanh tím.
Bài 28. Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất khi phản ứng với NaOH cho ra khí có mùi khai?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Bài 29. Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, đầu tiên hợp chất hữu cơ được chuyển thành khí CO2 và hơi H2O, sau đó nhận biết chúng bằng các thuốc thử tương ứng là
A. H2SO4 đặc, dung dịch CuSO4.
B. Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan.
C. Dung dịch NaOH, P2O5.
D. H2SO4 đặc, dung dịch NaOH.
Bài 30. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) bằng khí O2 dư, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi. Để thu lấy riêng khí O2 trong X, cần dẫn hỗn hợp này đi qua bình đựng lượng dư chất nào sau đây?
A. P2O5.
B. CuSO4 khan.
C. NaOH.
D. H2SO4 đặc.
Bài 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, metan là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước.
(b) Nhiệt độ sôi của pentan cao hơn butan.
(c) Propan thuộc dãy đồng đẳng của metan.
(d) Các ankan ở trạng thái lỏng và rắn ở điều kiện thường đều nặng hơn nước.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 32. Phản ứng nào dưới đây sai?
A. 2KCrO2 + 2Cl2 + 8 KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 2H2O.
B. CuCl2 + H2S → CuS↓ + 2HCl.
C. Zn + CrCl2 → ZnCl2 + Cr.
D. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H20 → 2Fe(OH)3↓ + 3H2S + 6NaCl.
Bài 33. Cho công thức cấu tạo của geranial (hay xitral A, có trong tinh dầu sả, tinh dầu chanh, có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, căng thẳng) như sau:
541276[de].png
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Geranial có chứa 3 liên kết pi trong phân tử.
B. Công thức phân tử của geranial là C10H16O.
C. Hiđro hóa hoàn toàn 1 mol geranial cần 3 mol H2.
D. Geranial là đồng đẳng của anđehit acrylic.
Bài 34. Cho các anđehit có công thức sau:
541368[de].png
Số anđehit tác dụng với lượng dư AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng), thu được số mol bạc gấp đôi số mol anđehit phản ứng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Bài 35. Cho các nhận định sau: (1) là chất khí ở điều kiện thường, (2) là amin bậc một, (3) làm đổi màu quỳ tím ẩm, (4) tác dụng với axit clohiđric, (5) tác dụng với nước brom.
Số nhận định đúng với cả etylamin và anilin là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Bài 36. Cho các nhận định: (1) Au dẫn điện tốt hơn Ag, (2) Cu dẫn nhiệt tốt hơn Fe, (3) Li có khối lượng riêng nhỏ hơn Pb, (4) Na dễ nóng chảy hơn Al.
Số nhận định đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Bài 37. Điện phân NaCl nóng chảy bằng điện cực trơ, ở catot thu được
A. Cl2.
B. Na.
C. NaOH.
D. H2.
Bài 38. Cho một thanh kim loại Mn vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh kim loại có Cu màu đỏ bám vào. Kết luận nào sau đây là sai
A. Đã có phản ứng giữa Mn với ion Cu2+.
B. Qua phản ứng cho thấy tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Mn2+.
C. Qua phản ứng cho thấy tính khử của Mn mạnh hơn tính khử của Cu.
D. Mn đã oxi hóa Cu2+ tạo thành Cu.
Bài 39. Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là
A. CuO không  đổi màu.
B. CuO chuyển từ  đen sang vàng.
C. CuO chuyển từ  đen sang màu xanh.
D. CuO chuyển từ  đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ.
Bài 40. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Na
B. K.
C. Cu.
D. Al.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang