Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Đề bài tập hay và khó số 4 môn Hóa học

Trong khóa: 1000 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Hóa

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 0

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc.
(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4.
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Bài 2. Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+; Mg2+.
(2) Không thể làm mất tính cứng toàn phần của nước bằng dung dịch Na2CO3.
(3) Có thể dung dung dịch NaOH để làm mất tính cứng tạm thời của nước.
(4) Có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước bằng dung dịch Na3PO4.
(5) Không thể dùng dung dịch HCl để làm mất tính cứng tạm thời của nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Bài 3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al; ZnO; Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 27,08% theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,78 mol HCl phản ứng, thu được 6,048 lít (đkc) hỗn hợp NO; H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 65/9 và dung dịch chứa 149,03 gam muối (không chứa muối Fe3+). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Al trong X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 15%
B. 19%
C. 23%
D. 8%
Bài 4. Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất X có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Chất Z tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
C. Chất Y có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic.
D. Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng 1/2 số nguyên tử oxi
Bài 5. Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của sự khử N+5) và 1 kim loại còn dư. Dung dịch X phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây?
A. HCl, AgNO3, NaOH.
B. NaCl, AgNO3, NaOH.
C. NaOH, Fe(NO3)3, Cl2.
D. Ag, AgNO3, Fe(NO3)3
Bài 6. Số đồng phân cấu tạo của hợp chất có công thức phân tử C4H11N là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Bài 7. Este T (C5H8O2) mạch hở và có đồng phân hình học. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của T là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Bài 8. Cho vị trí các cặp oxi hoá - khử:
81.png
Hai chất đều có khả năng tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
A. Fe và Cu.
B. AgNO3 và Cl2.
C. Cl2 và Ag.
D. Cu và AgNO3.
Bài 9. Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH ⇄ 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/L, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
A. 2,5.10–4 mol/(L.s).
B. 2,5.10–5 mol/(L.s).
C. 5,0.10–5 mol/(L.s).
D. 2,0.10–4 mol/(L.s).
Bài 10. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch FeCl2.
(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2.
Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Bài 11. Cho sơ đồ chuyển hóa sau
638428[de].png
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 4.
Bài 12. Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho Cu vào dung dịch( HCl và NaNO3)
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho kim loại Mg vào H2O
(d) Trộn khí Cl2 và khí NH3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Bài 13. Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam rắn. Giá trị của m là
A. 10,95
B. 15,20
C. 13,80
D. 13,20
Bài 14. Để phát hiện rượu (ancol etylic) trong hơi thở của các tài xế một cách nhanh và chính xác, cảnh sát dùng một dụng cụ phân tích có chứa bột X là oxit của crom và có màu đỏ thẩm. Khi X gặp hơi rượu sẽ bị khử thành hợp chất Y có màu lục thẩm. Công thức hóa học của X và Y lần lượt là
A. CrO3 và CrO.
B. Cr2O3 và CrO3.
C. CrO3 và Cr2O3.
D. Cr2O3 và CrO.
Bài 15. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, phân tử khối của Z bằng 2 lần phân tử khối của X. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z đều có dạng là 
A. CnH2n.
B. CnH2n + 2.
C. CnH2n – 2.
D. CnH2n – 6.
Bài 16. Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca → CaC2.       (b) C + 2H2 → CH4.
(c) C + CO2 → 2CO.       (d) 3C + 4Al → Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
A. (a)
B. (b)
C. (c)
D. (d)
Bài 17. Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X. Lần lượt cho các chất sau vào dung dịch X: KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu,KNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Bài 18. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol.
B. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
C. Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
D. Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π
Bài 19. Cho dãy gồm các chất có công thức cấu tạo như sau:
528935.png
Số chất trong dãy là đồng phân của C4H6
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 20. Cho dãy gồm các ankan có công thức cấu tạo như sau:

536542[đề].png

Số ankan trong dãy khi tác dụng với khí clo (tỉ lệ mol 1 : 1) đều thu được 2 sản phẩm thế monoclo là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 21. Hợp chất 2,3-đimetylbutan có công thức cấu tạo dưới đây:

536548[đề].png

Khi cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với khí clo thu được số sản phẩm thế monoclo tối đa là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 22. Cho các chất sau: andehit fomic, metyl fomat, glucozơ, fructozơ, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Bài 23. Cho ancol T có công thức cấu tạo như sau:
539999[đề].png
Tên gọi của T theo danh pháp thay thế là
A. 2,3-đimetylpentan-1-ol.
B. 3-etyl-2-metylbutan-1-ol.
C. 2-metylpentan-1-ol.
D. 2-etyl-3-metylbutan-4-ol.
Bài 24. Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
540490[de].png
Số chất chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1 là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Bài 25. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Natri cacbonat khan (còn gọi là sođa khan) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt.
B. Khi tác dụng với kim loại, cacbon luôn tạo ra số oxi hóa –4 trong hợp chất.
C. Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí.
D. CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.
Bài 26. Este E mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O4. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của E là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Bài 27. Cho kim loại Zn vào dung dịch gồm muối T và H2SO4 (loãng, dư) thì xảy ra sự ăn mòn điện hóa. Muối T là
A. CuSO4.
B. Fe2(SO4)3.
C. Cr2(SO4)3.
D. MgSO4.
Bài 28. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa các ion Fe3+, H+, Cu2+ và Cl đến khi ở catot bắt đầu có bọt khí thì dừng điện phân. Thứ tự các ion bị khử ở catot là
A. Fe3+, H+.
B. Fe2+, Cu2+.
C. Fe3+, Cu2+.
D. Cu2+, H+.
Bài 29. Thành phân hóa học của supephotphat kép là?
A. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B. (NH2)2CO
C. Ca(H2PO4)2
D. KNO3
Bài 30. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Đimetyl xeton
B. Axit etanoic
C. Phenol
D. Propan-1-ol
Bài 31. Cho các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Số tơ tổng hợp là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Bài 32. Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
571894[de].png
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. (4).
B. (3).
C. (2).
D. (1).
Bài 33. Trimetylamin là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về trimetylamin?
A. Có công thức phân tử là C3H9N.
B. Là amin bậc ba.
C. Có tên thay thế là N,N-đimetylmetanamin.
D. Ở điều kiện thường là chất lỏng.
Bài 34. Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) C2H5NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A. (c), (a), (b).
B. (c), (b), (a).
C. (a), (b), (c).
D. (b), (a), (c).
Bài 35. Amino axit E (no, mạch hở), phân tử có chứa một nhóm thế amino và hai nhóm chức cacboxyl. Công thức phân tử của E có dạng là
A. CnH2n-1O4N.
B. CnH2n+1O4N.
C. CnH2n+1O2N.
D. CnH2n+2O2N2.
Bài 36. Cho các dung dịch: (1) anbumin, (2) glyxylglyxylalanin, (3) glucozơ, (4) glyxylvalin. Số dung dịch có phản ứng màu biure trong môi trường kiềm là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 37. Cho hợp chất cao phân tử có cấu tạo như sau:
Screenshot_56.png
Theo bạn, hợp chất trên được dùng để chế tạo vật liệu polime nào?
A. Tơ lapsan.
B. Keo dán ure-fomađehit.
C. Nhựa novolac.
D. Cao su buna – S.
Bài 38. Một axit hữu cơ mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a-b(COOH)b. Hãy cho biết chất hữu cơ đó có bao nhiêu liên kết π ?
A. a.
B. b.
C. a + b
D. a + 2b
Bài 39. Phích đựng nước sôi lâu ngày bị đóng cặn, để đánh tan cặn này có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. nước vôi.
B. rượu etylic.
C. giấm ăn.
D. muối ăn.
Bài 40. Thí nghiệm nào sau đây chỉ có kết tủa hoặc chỉ có khí bay ra:
A. Cho Mg vào dung dịch H2SO4.
B. Cho SO2 vào dung dịch BaCl2.
C. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
D. Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang