Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Đề bài tập hay và khó số 5 môn Hóa học

Trong khóa: 1000 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Hóa

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 0

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ nhôm oxit có trong quặng đôlômit.
(b) Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit.
(c) Kim loại natri được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.
(d) Người ta làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nước vôi trong.
(e) Natri hiđrocacbonat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy.
(g) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.
Số phát biểu không đúng là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Bài 2. Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là
A. Ca(HCO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaOH.
D. NaHCO3.
Bài 3. Cho các nhận xét sau: 
(1) Hàm lượng glucozo không đổi trong máu người là khoảng 0,1%; 
(2) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương; 
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều cho cùng một loại mono saccarit; 
(4) Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm; 
(5) Xenlulozo là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói; 
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím; 
(7) Saccarozo là nguyên liệu để thủy phân thành glucozo và fructozo dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích. 
Số nhận xét đúng là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Bài 4. Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch,glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Bài 5. Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3 và Na2CO3), (NaHCO3 và Na2SO4), (Na2CO3 và Na2SO4). Có thể dùng một cặp chất nào trong số các cặp chất cho sau đây để có thể phân biệt các dung dịch hỗn hợp trên:
A. Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl
B. Dung dịch NH3 và NH4Cl
C. Dung dịch HCl và NaCl
D. Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2
Bài 6. Hợp chất hữu cơ E (thành phần chứa C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. Biết phân tử E chứa vòng benzen và có khối lượng nhỏ hơn 120u. Số đồng phân cấu tạo của E có khả năng tác dụng với nước Br2 thu được kết tủa là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Bài 7. Cho axit cacboxylic E có công thức cấu tạo như sau:
541552[de].png
Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
A. 2-isopropylbutanoic.
B. 2-etyl-3-metylbutanoic.
C. 2-metylpentanoic.
D. 3-metylpentanoic.
Bài 8. Amin T bậc một, chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H9N. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với T là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 9. Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyl amin, glyxin, phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Bài 10. Cho sơ đồ phản ứng sau:
633219[de].png
Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là
A. K2CrO4.
B. CrSO4.
C. Cr2(SO4)3.
D. K2Cr2O7.
Bài 11. Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất của N+5). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học?
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KI.
Bài 12. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(e) Đốt Ag2S bằng khí O2.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 13. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp bột FeO và CO .
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
(d) Đốt Fe dư trong Cl2.
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Bài 14. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và CuO đun nóng, thu được Mg và Cu.
(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(c) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Vonfram, kim loại nhẹ nhất là Liti.
(d) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở catot xảy ra quá trình khử ion Na+.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Bài 15. Kết quả thí nghiệm của dung dịch mỗi chất X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
64.png
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
Bài 16. Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng.
Screenshot_2.png
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
A. HNO3.
B. H3PO4.
C. HBr.
D. HI.
Bài 17. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Bài 18. Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3;Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Bài 19. Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A. Al, Zn, Fe, Cu.
B. Al2O3, Zn, Fe, Cu.
C. Al2O3, ZnO, Fe, Cu.
D. Cu, Al, ZnO, Fe.
Bài 20. Cho dãy gồm các chất có công thức cấu tạo như sau:
535400[đề].png
Số chất trong dãy có tên gọi thông thường với tiền tố iso là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 21. Chất nào sau đây chỉ làm mềm được nước cứng tạm thời?
A. K2CO3.
B. NaOH.
C. Na3PO4.
D. Na2CO3.
Bài 22. Cho dãy gồm các ancol: etanol, propan-1-ol, butan-1-ol, pentan-1-ol. Ancol có độ tan trong nước nhỏ nhất là
A. propan-1-ol.
B. butan-1-ol.
C. etanol.
D. pentan-1-ol.
Bài 23. Cho các công thức cấu tạo sau:
562874[de].png
Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl axetat là
A. (1), (4), (5).
B. (1), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (3), (4).
Bài 24. Este Y (hai chức, mạch hở, được tạo thành từ một axit cacboxylic và một ancol) có công thức phân tử là C5H8O4. Số đồng phân cấu tạo Y thỏa mãn là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Bài 25. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3OOC-COOCH=CH2; (2) HOOCCH2COOH; (3) (COOC2H5)2;
(4) HCOOCH2CH2OOCH; (5) (CH3COO)3C3H5;
Số chất thuộc loại este đa chức là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Bài 26. Este nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh, phân tử có chứa một liên kết π?
A. Etyl propionat.
B. Metyl metacrylat.
C. Metyl isobutirat.
D. Etyl benzoat.
Bài 27. Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phân tử xenlulozơ?
A. Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử có ba nhóm OH.
B. Phân tử được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ.
C. Liên kết giữa các gốc glucozơ là gọi là β-1,4-glicozit.
D. Mạch cacbon trong phân tử có cấu trúc phân nhánh.
Bài 28. Tổng số liên kết σ trong một phân tử amin no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2n+3N là
A. 3n + 3.
B. 4n.
C. 3n + 1.
D. 3n.
Bài 29. Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amin rất độc, đó là nicotin với công thức cấu tạo như sau:
75.png
Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử nicotin là
A. 11.
B. 9.
C. 10.
D. 8.
Bài 30. Cho dãy các amin có cấu tạo sau:
88.png
Amin có tính bazơ yếu nhất trong dãy là
A. (3).
B. (4).
C. (1).
D. (2).
Bài 31. Amino axit T no, mạch hở, có công thức phân tử CnHmO4N, trong đó có tỉ lệ khối lượng mC : mN = 24 : 7. Giá trị của n và m lần lượt là
A. 4 và 7.
B. 4 và 9.
C. 5 và 9.
D. 5 và 11.
Bài 32. Cho dãy gồm các polime sau: (1) poli(hexametylen ađipamit), (2) poliacrilonitrin, (3) poli(etylen terephtalat), poli(metyl metacrylat). Số polime có thành phần hóa học chứa nguyên tố nitơ là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 33. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tơ visco là tơ bán tổng hợp.
B. Tơ xenlulozơ triaxetat là tơ hóa học.
C. Tơ nilon-6,6 là tơ nhân tạo.
D. Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.
Bài 34. Nguyên tố X tạo được cation X2+ có cấu hình electron thu gọn là [Ar]3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc nhóm
A. VIB.
B. VIIIB.
C. IIB.
D. IB.
Bài 35. Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomanđehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Bài 36. Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A. Ion.
B. Cộng hoá trị.
C. Kim loại.
D. Kim loại và cộng hoá trị.
Bài 37. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:
A. 15,92%
B. 22,18%
C. 26,32%
D. 25,75%
Bài 38. Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư
B. Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH dư.
C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư.
D. Fe3O4 với dung dịch HCl dư.
Bài 39. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng gương.
D. thủy phân.
Bài 40. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
B. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang