Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Đề bài tập hay và khó số 6 môn Hóa học

Trong khóa: 1000 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Hóa

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 0

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Khi thực hiện phản ứng đehiđro hóa một ankan có công thức phân tử C5H12, thu được 3 anken là đồng phân cấu tạo của nhau. Tên gọi của ankan trên là
A. 2,2-đimetylpentan
B. 2,2-đimetylpropan
C. 2-metylbutan
D. Pentan.
Bài 2. Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449%; 7,865%; 15,73%. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Nhận định nào về X sau đây không đúng?
A. X dễ tan trong nước hơn alanin.
B. X là hợp chất no, tạp chức.
C. Phân tử X chứa 1 nhóm este
D. X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
Bài 3. Cho sơ đồ phản ứng:
C6H12O6 → X → Y → T Screenshot_98.png C6H10O4.
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A. Chất X không tan trong nước.
B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.
C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X.
Bài 4. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Bài 5. Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A. Bị khử bởi H2 (t0, Ni).
B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).
C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
D. Tác dụng được với Na.
Bài 6. Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O.
(d) Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa.
(e) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh.
(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Bài 7. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng
(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Bài 8. Số gốc hiđrocacbon tối đa có thể tạo ra khi bớt đi một nguyên tử H từ isopentan là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bài 9. Cho các phản ứng hóa học sau:
540801[de].png
Số phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Bài 10. Cho các đặc điểm sau: (1) chỉ có các liên kết β-1,4-glicozit, (2) có cấu trúc mạch không phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc β-glucozơ, (4) cấu trúc mạch cacbon kéo dài, không xoắn, (5) mỗi gốc glucozơ có chứa 3 nhóm OH.
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử xenlulozơ là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Bài 11. Cho amino axit có công thức cấu tạo như sau:
97.png
Tên gọi của amino axit trên theo danh pháp thay thế là
A. axit 2-metyl -3- aminobutanoic.
B. axit 2-amin-3-metylbutanoic.
C. axit 3-amino-2-metylbutanoic.
D. axit α-aminoisovaleric.
Bài 12. Cho ion X- và Y2+ đều có cấu hình của nguyên tử Ne (Z=10). Nhận định nào sau đây đúng
A. X, Y cùng thuộc một chu kì
B. X là một nguyên tô kim loại, Y là một nguyên tố phi kim
C. X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp
D. X, Y thuộc 2 nhóm liên tiếp
Bài 13. Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Bài 14. Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, Cr(OH)3, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Bài 15. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
B. Nguyên tắc luyện gang là dùng chất khử (CO, H2...) để khử oxit sắt thành kim loại sắt.
C. Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 chỉ thu được muối Fe2+.
D. Kim loại cứng nhất là crom, kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.
Bài 16. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
2.png
Các chất X2, X3 lần lượt là
A. Ba(OH)2, NaHCO3.
B. NaOH, Ba(HCO3)2.
C. Ba(HCO3)2, NaOH.
D. NaHCO3, Ba(OH)2.
Bài 17. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2.
(c) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2.
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(f) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Bài 18. Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A. Al(OH)3.
B. K2CO3.
C. BaCO3.
D. Fe(OH)3.
Bài 19. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch NaHSO4, Ca(OH)2, H2SO4, Ca(NO3)2, NaHCO3, Na2CO3, CH3COOH. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Bài 20. Tiến hành phản ứng trong dung dịch:
446316[đề].png
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A. 2-metylpenta-1,3-đien.
B. 2-metylpenta-2,4-đien.
C. 4-metylpenta-1,3-đien.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Bài 21. Cho các hợp chất: CaC2, Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK. Các chất có thể tạo ra CH4 nhờ phản ứng trực tiếp là
A. CaC2, Al4C3, C3H8, C
B. Al4C3, C3H8, C
C. Al4C3, C3H8, C, CH3COONa
D. Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK
Bài 22. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Isoamyl axetat là este không no.
C. Fructozơ không làm mất màu nước brom.
D. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.
Bài 23. Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 16,8
B. 11,2
C. 17,6
D. 16,0
Bài 24. Cho dãy gồm các chất có công thức cấu tạo như sau:
528945.png
Số chất trong dãy là đồng đẳng của ancol etylic là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 25. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị, độ bền chênh lệch không nhiều. Do vậy, trong cùng điều kiện phản ứng, nhiều liên kết khác nhau có thể cùng bị phân cắt, dẫn tới một đặc điểm chung của phản ứng hữu cơ là
A. xảy ra không hoàn toàn.
B. xảy ra với tốc độ chậm.
C. cần có xúc tác hoặc đun nóng.
D. tạo nhiều sản phẩm.
Bài 26. Mệnh đề nào đúng về định nghĩa hiđrocacbon no? Hiđrocacbon no là
A. hiđrocacbon mà phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi.
D. hợp chất hữu cơ có thành phần gồm cacbon và hiđro.
Bài 27. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho đinh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(b) Cho mẫu gang vào dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.
(d) Cho hợp kim Zn-Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Các thí nghiệm có sự ăn mòn điện hoá của sắt là
A. (a) và (b).
B. (b) và (c).
C. (c) và (d).
D. (b) và (d).
Bài 28. Cho nhận định: (1) thủy phân hoàn toàn thu được các α-amino axit, (2) bị đông tụ khi đun nóng, (3) tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, (4) không bền trong môi trường axit hoặc bazơ.
Số nhận định đúng với các dung dịch protein đơn giản là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Bài 29. Phân biệt được ba dung dịch chứa riêng biệt các đipeptit mạch hở: Gly–Ala, Ala–Glu và Val-Lys bằng thuốc thử là
A. natri hiđroxit.
B. đồng(II) hiđroxit.
C. phenolphtalein.
D. quỳ tím.
Bài 30.
Cho các phương trình hóa học 
a) Ba(NO3)2 + 2HCl → BaCl2 + 2HNO3
b) Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HNO3 
c) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
d) 2NaNO3 + K2SO4 → Na2SO4 + 2KNO3 
e) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH
g) 2KCl + Ba(OH)2 → 2KOH + BaCl2
Số phương trình viết đúng là 
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Bài 31. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 2 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin(Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Phe-Val và tripeptit Val-Ala-Gly. Số công thức của X thỏa mãn:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 32. Tổng số liên kết σ trong một phân tử ancol có công thức tổng quát CnH2n+1OH là
A. 3n + 2.
B. 4n.
C. 3n + 1.
D. 3n.
Bài 33. Dãy gồm các chất điện li yếu là 
A. Ba(NO3)2, HF, NaOH, FeSO4.
B. BaCO3, HNO2, H2O, HF.
C. HNO2, CH3COOH, Fe(OH)2, SO2.
D. Cu(OH)2, CH3COOH, H3PO4, Mg(OH)2.
Bài 34. Cho cùng một số mol mỗi chất: (1) phenyl axetat, (2) vinyl axetat, (3) benzyl fomat, (4) metyl metarylat tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng). Ứng với chất nào thì lượng NaOH phản ứng nhiều nhất?
A. (2).
B. (4).
C. (1).
D. (3).
Bài 35. Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A. Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit
B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion gốc axit.
C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ
D. Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Bài 36. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Bài 37. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Chất béo là este của glixerol và axit béo
B. Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hiđro hóa
C. Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng
D. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Bài 38. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Cr + 3O2Screenshot_3.png 2CrO3.
B. 2Cr + 3S Screenshot_3.pngCr2S3.
C. 2Cr + 3Cl2Screenshot_3.png 2CrCl3.
D. Cr + 2HClScreenshot_3.png CrCl2 + H2
Bài 39. Số đồng phân amin bậc 3 ứng với công thức phân tử C5H13N là:
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Bài 40. Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. AgNO3.
D. MgCl2.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang