Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Đề bài tập hay và khó số 7 môn Hóa học

Trong khóa: 1000 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Hóa

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 0

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans.
(2) Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(3) Tơ visco, tơ xelulozơ axetat, tơ capron,... được gọi là tơ nhân tạo.
(4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm dai.
(5) Trùng hợp CH2=CH–COO–CH3 thu được PVA.
(6) Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn.
(7) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su.
Số  phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bài 2. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:

DHV 03.png

Khí Y là
A. SO2.
B. CO2.
C. H2.
D. Cl2.
Bài 3. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo (chứa vòng benzen) có cùng công thức phân tử C9H12?
A. 7.
B. 8.
C. 6.
D. 9.
Bài 4. Cho anđehit X có công thức cấu tạo như sau:
541218[de].png
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A. 2-etyl-3-metylbutanal.
B. 2-isopropylbutanal.
C. 2-metylpentanal.
D. 3-metylpentanal.
Bài 5. Cho các phát biểu sau: 
(1) Axit, bazơ, muối đều là các chất điện ly
(2) Tất cả các dung dịch chất điện ly đều dẫn điện 
(3) Chất điện ly mạnh là chất phân ly hoàn toàn thành ion khi tan vào nước
(4) Chất điện ly yếu là chất phân ly một phần thành các ion khi tan vào nước
(5) Các hợp chất hữu cơ đều là các chất không điện ly
(6)Trong dung môi benzen, HCl phân ly thành H+ và Cl-
Những phát biểu đúng là
A. (2), (3), (5), (6)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (3), (5), (6)
D. (1), (2), (4), (6)
Bài 6. Hỗn hợp khí X gồm O2, CO2, Cl2, SO2. Để thu được O2 tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp X qua
A. nước brom.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch BaCl2.
Bài 7. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(b) Dẫn khí H2 dư vào dung dịch glucozơ đun nóng (xúc tác Ni).
(b) Xà phòng hóa hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH.
(c) Sục khí etilen dư vào dung dịch KMnO4 loãng.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn anđehit oxalic (xúc tác Ni, to).
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được ancol đa chức là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Bài 8. Cho dãy các chất sau: anilin, saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ. Số chất trong dãy tác dụng được với Br2 là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Bài 9. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Thả viên Mg vào dung dịch HCl có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(2) Thả viên Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Thả viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(4) Thả viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 10. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(h) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Bài 11. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H3O2Na và ancol Y1. Oxi hóa Y1 bằng CuO dư nung nóng chỉ thu được anđehit Y2. Cho Y2 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Cu được tạo thành trong thí nghiệm oxi hóa ancol. Chất X là
A. metyl propionat.
B. etyl propionat.
C. metyl acrylat.
D. metyl axetat.
Bài 12. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon.
(d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước.
(e) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.
(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Bài 13. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 14. Cho các dung dịch loãng sau đây phản ứng với nhau từng đôi một: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4. Số phản ứng xảy ra là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Bài 15. Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:
Screenshot_24.png
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A. Phương pháp theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
B. Phương pháp theo hình (1), (3) đều có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
C. Phương pháp theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
D. Phương pháp theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Bài 16. Cho các chất và dung dịch sau: Zn, dung dịch Fe(NO3)3, Fe2O3, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3. Trộn từng cặp chất và dung dịch với nhau từng đôi một, ở nhiệt độ thường. Số cặp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Bài 17. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?
A. Mỗi mắt xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n
B. Xenlulozơ tác dụng được với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng
C. Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit
D. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoắn lại thành hình lò xo
Bài 18. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:
A. Sự oxi hóa phân tử nước.
B. Sự oxi hóa ion Na+
C. Sự khử phân tử nước.
D. Sự khử ion Na+
Bài 19. Trộn hai dung dịch nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Na2SO4 và Ba(OH)2
B. HCl và NaHCO3
C. FeCl3 và KNO3
D. NaHSO4 và NaHCO3
Bài 20. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 4KClO3 → 3KClO4 + KCl.
B. NH4NO2 → N2 + H2O.
C. NH4Cl → NH3 + HCl.
D. 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2.
Bài 21. Tên gọi của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3–C(CH3)2–CH2Cl theo danh pháp IUPAC là
A. 1-clo-2,2-đimetylpropan.
B. 2,2-đimetyl-1-clopropan.
C. 3-clo-2,2-đimetylpropan.
D. 1-clo-2-metylpropan.
Bài 22. Cho một thanh Fe (dư) vào dung dịch X gồm NaNO3 và HCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí không màu hóa nâu trong không khí ( sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch Y chứa các chất tan là:
A. Fe(NO3)3, NaCl.
B. Fe(NO3)2, NaCl.
C. HCl, FeCl3, NaNO3.
D. NaCl, FeCl2
Bài 23. Thứ tự lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A. (CH3)2NH, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2.
B. C2H5NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2.
C. C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (CH3)2NH.
D. (CH3)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2.
Bài 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
B. Chất béo không tan trong nước.
C. Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
Bài 25. Trong cơ thể người, glucozơ được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E sinh ra ở tuyến tụy sẽ giúp duy trì lượng glucozơ trong máu ổn định ở giá trị khoảng 0,1%. Theo bạn, chất E là
A. nicotin.
B. insulin.
C. triolein.
D. aspirin.
Bài 26. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
B. Tơ visco và tơ xenlulozơ triaxetat đều là tơ nhân tạo.
C. Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm CO-NH.
D. Tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp đều thuộc loại tơ hóa học.
Bài 27. Quấn sợi dây đồng xung quanh một lá kẽm rồi nhúng vào cốc dung dịch HCl loãng, có khí thoát ra. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nồng độ ion Cu2+ trong cốc tăng dần.
B. Lá kẽm chỉ bị ăn mòn hóa học.
C. Nồng độ của Zn2+ giảm dần.
D. Quá trình phản ứng xảy ra sự khử ion H+.
Bài 28. Cho các đặc điểm:
(1) số oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là + 1,
(2) có một electron ở lớp ngoài cùng,
(3) có khuynh hướng nhường một electron trong các phản ứng hóa học,
(4) có độ âm điện lớn.
Có bao nhiêu đặc điểm là chung của các nguyên tử kim loại kiềm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Bài 29. Este T (no, mạch hở), phân tử có chứa 2 liên kết pi (π). Công thức phân tử của T có dạng là
A. CnH2nO2.
B. CnH2n – 4O4
C. CnH2n – 2O2.
D. CnH2n – 2O4.
Bài 30. Este X (hai chức, mạch hở, được tạo thành từ một axit cacboxylic và một ancol) có công thức phân tử là C4H6O4. Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Bài 31. Cho phương trình hóa học hai phản ứng sau:
2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Hai phản ứng trên chứng tỏ
A. Al có tính khử
B. Al có tính lưỡng tính
C. Al có tính oxi hóa
D. Al là kim loại lưỡng tính
Bài 32. Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Bài 33. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, sinh ra glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2, sinh ra 1,71 mol CO2. Phát biểu nào sau đâu đúng?
A. Phân tử X chứa 54 nguyên tử cacbon.
B. Phân tử X chứa 3 liên kết đôi C=C.
C. Giá trị của m là 26,46.
D. Hiđro hóa hoàn toàn X (xúc tác Ni, đun nóng) thu được triolein.
Bài 34. Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
A. tăng pH
B. giảm pH
C. tăng khoáng chất
D. giữ ổn định môi trường đất
Bài 35. Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. K2Cr2O7.
D. Cr(OH)3.
Bài 36. Mục đích của việc phân tích định lượng là nhằm xác định yếu tố nào của phân tử hợp chất hữu cơ?
A. Số lượng các nguyên tố.
B. Phần trăm khối lượng các nguyên tố.
C. Công thức phân tử.
D. Công thức cấu tạo.
Bài 37. Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Bài 38. Nhận định nào sau đây đúng về dung dịch CH3COOH 0,1M ( bỏ qua sự điện li của nước)
A. [H+] < 0,1M
B. [CH3COO-]>[H+]
C. [CH3COO-]<[H+]
D. [H+] = 0,1M
Bài 39. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Bài 40. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C. NaHCO3, Ca(HCO3)2 , Al2O3
D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang