Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Luyện đề Cơ bản (mục tiêu chắc 8 điểm) – Đề số 6

Trong khóa: Test8: Luyện đề Cơ bản Môn Hóa 2018

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 50.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây bị khí CO khử thành kim loại?
A. CaO.
B. MgO.
C. Na2O .
D. FeO.
Bài 2. Khi tác dụng với dung dịch HCl, chất nào sau đây thể hiện tính khử?
A. NaAlO2.
B. Al2O3.
C. Al.
D. Al(OH)3.
Bài 3. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
A. HNO3.
B. H2SiO3.
C. NH4NO3.
D. H3PO4.
Bài 4. Số nguyên tử hiđro trong phân tử o-crezol là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 40.
Bài 5. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân dung dịch ?
A. Mg
B. Na
C. Al
D. Cu
Bài 6. Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do
A. hợp chất CFC dùng trong công nghiệp làm lạnh.
B. khí CO2 sinh ra từ các phương tiện giao thông.
C. hiện tượng thủy triều.
D. nước thải từ các khu công nghiệp.
Bài 7. Axit nào sau đây tạo được muối axit?
A. HNO2.
B. H3PO4.
C. HCl.
D. HNO3.
Bài 8. Cho dãy các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, Sr. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Bài 9. Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ?
A. Polibutađien
B. Polietilen
C. Poli(vinyl clorua)
D. Nilon-6,6
Bài 10. Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu sản xuất cao su thiên nhiên. Mắt xích của cao su thiên nhiên được viết thu gọn là
A. C4H8.
B. C5H8.
C. C5H10.
D. C4H6.
Bài 11. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Tinh bột.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Bài 12. Trong các chất sau, chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cr2O3.
B. FeO.
C. CrO3.
D. Fe2O3.
Bài 13. Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 100.
B. 150.
C. 200.
D. 50.
Bài 14. Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí hidro (dktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,27.
B. 7,25.
C. 9,52.
D. 8,98.
Bài 15. Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. Metylamin.
B. Điphenylamin.
C. Phenylamin.
D. Đimetylamin.
Bài 16. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. SO2, O2 và Cl2
B. Cl2, O2 và H2S
C. H2, O2 và Cl2
D. H2, NO2 và Cl2
Bài 17. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 0,2 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 46,4.
B. 33,6.
C. 64,4.
D. 42,8.
Bài 18. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) trong lượng dung dịch NaOH vừa đủ, dung dịch T. Cô cạn T, thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 17,025.
B. 68,100.
C. 78,400.
D. 19,455.
Bài 19. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí metan từ hỗn hợp X theo mô sau:
hh.png
Hỗn hợp X là
A. C và NaOH.
B. CH3COONa, NaOH và CaO.
C. HCOONa, NaOH và CaO.
D. CaC2 và NaOH.
Bài 20. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A. NH3
B. H2N-CH2-COOH
C. CH3COOH
D. CH3NH2
Bài 21. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước;
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3;
(c) Cho S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng;
(d) Cho P tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Số thí nghiệm tạo ra axit là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Bài 22. Cho sơ đồ phản ứng:
h1.png
X, Y, Z lần lượt là
A. CrBr3, Na2Cr2O7, CrCl3
B. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3
C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl2
D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3
Bài 23. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:
h2.png
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Y là C6H5OH.
B. Z là CH3NH2.
C. T là C2H5OH.
D. X là NH3.
Bài 24. Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học. Giá trị của m là
A. 17,70.
B. 23,14.
C. 22,74.
D. 20,10.
Bài 25. Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
h3.png
Giá trị m là
A. 21,4.
B. 22,4.
C. 24,2.
D. 24,1.
Bài 26. Cho bốn dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
h4.png
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Z là dung dịch NH4NO3
B. Y là dung dịch NaHCO3
C. X là dung dịch NaNO3
D. T là dung dịch (NH4)2CO3
Bài 27. Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc) H2. Khối lượng Al2O3 trong 7,8 gam hỗn hợp X là
A. 4,05 gam.
B. 3,75 gam.
C. 2,70 gam.
D. 5,10 gam.
Bài 28. Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 M thu được khối lượng kết tủa là
A. 2,87 gam.
B. 23,31 gam.
C. 28,7 gam.
D. 3,95 gam.
Bài 29. Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
B. Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.
C. Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
D. Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh.
Bài 30. Cho sơ đồ phản ứng sau:
h5.png
Trong đó X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là
A. K2Cr2O7.
B. K2CrO4.
C. Cr2(SO4)3.
D. CrSO4.
Bài 31. Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có đipeptit Val-Phe, tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amino axit đầu N của X là Gly.
B. Amino axit đầu C của X là Val.
C. Số nguyên tử oxi trong phân tử X là 6.
D. Peptit X tác dụng với NaOH (dư) trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5.
Bài 32. Cho các sơ đồ phản ứng:
(a) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
(b) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết: X, Y là hai este mạch hở; phân tử X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng cộng Br2, Y1 không có phản ứng cộng Br2. Hai chất X2 và Y2 đều có tính chất:
A. Bị khử bởi H2 (to, Ni).
B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra kết tủa Ag.
C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác thích hợp) thành axit cacboxylic.
D. Tác dụng được với Na ở điều kiện thường
Bài 33. Hỗn hợp X chứa chất M (C5H16O3N2) và chất N (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối Q và E (MQ < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A. 4,24
B. 3,18
C. 5,36
D. 8,04
Bài 34. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là
A. 0,46.
B. 0,22 .
C. 0,34 .
D. 0,32.
Bài 35. Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 15,0.
B. 18,0.
C. 16,0.
D. 8,5.
Bài 36. Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). % khối lượng của NaCl trong X là
A. 19,60%.
B. 52,31%.
C. 35,42%.
D. 68,69%.
Bài 37. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2. Giá trị của m là
A. 164,6.
B. 144,9.
C. 135,4.
D. 173,8.
Bài 38. Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là
A. 32,4.
B. 10,8.
C. 43,2.
D. 21,6.
Bài 39. Cho 3,36 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch là
A. 0,015.
B. 0,025.
C. 0,010.
D. 0,060.
Bài 40. Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng glyxin có trong X là
A. 50,51%.
B. 25,25%.
C. 43,26%.
D. 37,42%.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang