Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Luyện đề Cơ bản (mục tiêu chắc 8 điểm) – Đề số 8

Trong khóa: Test8: Luyện đề Cơ bản Môn Hóa 2018

Giáo viên: Nguyễn Anh Tuấn

Học phí: 50.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa tác dung được với dung dịch NaOH loãng?
A. CrCl3.
B. Cr(OH)3.
C. Na2CrO4.
D. NaCrO2.
Bài 2. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2a.png
B. 2b.png
C. 2c.png
D. 2d.png
Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn NH3 trong O2 khi không có mặt chất xúc tác thu được sản phẩm gồm
A. N2 và H2O.
B. NO và H2O.
C. N2O và H2.
D. NO2 và H2O.
Bài 4. Tên thay thế của CH3CH2CH2CHO là
A. propan-1-al.
B. butan-1-al.
C. butan-1-ol.
D. propan-1-ol.
Bài 5. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3.
C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
Bài 6. Khí thải nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?
A. CO2.
B. H2S.
C. CO.
D. SO2.
Bài 7. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ba2+, CO32-, K+, NO-3.
B. Ag+, NO-3, PO43-, Na+.
C. Na+, HCO-3, Cl-, OH-.
D. Na+, Cl-, NO3-, Mg2+.
Bài 8. Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
A. CaCO3.
B. Ca(NO3)2.
C. CaCl2.
D. CaSO4.
Bài 9. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. H2NCH2COOH.
B. C2H5NH2.
C. HCOONH4.
D. CH3COOC2H5.
Bài 10. Đồng phân hình học của cis-but-2-en là
A. but-1-en.
B. trans-but-2-en.
C. but-2-in
D. 2-metylpropen.
Bài 11. Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
A. 860
B. 862
C. 884
D. 886
Bài 12. Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Chất X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. anilin
B. metylamin
C. đimetylamin
D. benzylamin
Bài 13. Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 30,900.
B. 17,550.
C. 18,825.
D. 36,375.
Bài 14. Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3, đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 2,80.
C. 1,12.
D. 1,68.
Bài 15. Cho chất X có công thức cấu tạo:
Tên thay thế của X là
A. 3–etyl–2–metylbutan-1-al.
B. 2,3–đimetylpentan-1-al.
C. 2–etyl–3–metylbutan-4-al.
D. 1,2–đimetylpentan-1-al.
Bài 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O.
B. SiO2 là oxit axit.
C. SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.
D. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.
Bài 17. Đun nóng m gam etyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng este trên bằng O2 dư thu được bao nhiêu mol CO2?
A. 0,1.
B. 0,2.
C. 0,3.
D. 0,4.
Bài 18. Hỗn hợp X gồm muối Y (C2H8N2O4) và đipeptit Z mạch hở (C5H10N2O3). Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,15 mol khí (giả sử nước bay hơi không đáng kể). Mặt khác 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 20,45.
B. 17,70.
C. 23,05.
D. 18,60.
Bài 19. Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.
19h.png
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2
A. dung dịch chuyển sang màu vàng.
B. có kết tủa đen xuất hiện.
C. dung dịch chuyển sang màu xanh.
D. có kết tủa trắng xuất hiện.
Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ thu được 15,84 gam CO2 và 6,21 gam H2O. Giá trị của m là
A. 10,53.
B. 10,80.
C. 12,25.
D. 12,32.
Bài 21. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của y là
A. 0,060.
B. 0,048.
C. 0,054.
D. 0,032.
Bài 22. Cho dãy chuyển hóa sau:
22h.png
Các chất X3, X4 lần lượt là:
A. K2CrO4, K2Cr2O7.
B. Cr(OH)2, Cr2(SO4)3.
C. CrBr3, Cr2(SO4)3.
D. K2Cr2O7, K2CrO4.
Bài 23. Cho hiđrocacbon mạch hở X tác dụng với H2 (Ni, to) tạo ra propan. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Bài 24. Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 34,74.
B. 36,90.
C. 34,02.
D. 39,06 .
Bài 25. Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH. Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa phụ thuộc số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị dưới đây:
h.png
Giá trị của a và m lần lượt là
A. 0,4 và 40,0.
B. 0,4 và 20,0.
C. 0,5 và 24,0.
D. 0,5 và 20,0.
Bài 26. Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3,KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:
h1.png
Kết luận nào sau đây đúng?
A. X là dung dịch NaNO3.
B. T là dung dịch (NH4)2CO3
C. Y là dung dịch KHCO3
D. Z là dung dịch NH4NO3.
Bài 27. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là
A. C2H2 và C3H4.
B. C2H4 và C3H6.
C. CH4 và C2H6.
D.
C2H6 và C3H8.
Bài 28. Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
A. 2,95 gam.
B. 2,31 gam.
C. 1,67 gam.
D. 3,59 gam.
Bài 29. Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2(X) + NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + 2HCl → X3 + NaCl
X4 + HCl → X3
nX4 → tơ nilon-6 + (n-1)H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X2 làm quỳ tím ẩm chuyển màu hồng.
B. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
C. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.
Bài 30. Mỗi dung dịch X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Kết quả thí nghiệm với các dung dịch trên được ghi ở bảng sau:
h2.png
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3
B. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
C. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4
D. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Bài 31. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 1 mol valin (Val), 1 mol glyxin(Gly), 2 mol alamin (Ala) và 1 mol leuxin (Leu) hay axit 2-amino-4-metylpentanoic. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm có chứa Ala-Val-Ala. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Bài 32. Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O3. Cho a mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3, sinh ra a mol CO2. Cũng a mol X phản ứng hết với Na, thu được a mol H2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 5.
B. 4.
C. 9.
D. 6.
Bài 33. Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A. 16,68 gam.
B. 18,28 gam.
C. 20,28 gam.
D. 23,00 gam.
Bài 34. Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích của dung dịch HCl 1M đã dùng là
A. 50 ml.
B. 100 ml.
C. 200 ml.
D. 320 ml.
Bài 35. Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng , thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy qùy tím ẩm). Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,36.
B. 3,12.
C. 2,97.
D. 2,76.
Bài 36. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,672.
B. 0,746.
C. 1,792.
D. 0,448.
Bài 37. Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 24,2.
B. 18,0.
C. 11,8.
D. 21,1.
Bài 38. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 1 ancol và 1 muối. Cho lượng ancol thu được ở trên tác dụng hết với Na, tạo ra 0,168 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn lượng X ở trên, thu được 7,75 gam sản phẩm gồm CO2 và H2O. Công thức cấu tạo của 2 chất trong X là
A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7.
B. C2H5COOH và C2H5COOC2H5.
C. HCOOC3H7 và C3H7OH.
D. CH3COOH và CH3COOC3H7.
Bài 39. Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa. Nếu cho 100 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là
A. 5,85.
B. 2,60.
C. 7,80.
D. 3,90.
Bài 40. Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, N2 và 1,15 mol H2O. Số liên kết peptit có trong X là.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang