Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

THI ONLINE: Các hệ cơ quan ở động vật

Trong khóa: Pro T: Tổng ôn THPT Quốc gia - 2018

Giáo viên: Quang Anh & Ngọc Hà

Học phí: 50.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Nhịp tim của Mèo là 120 nhịp/phút, chu kì tim của Mèo có thời gian là
A. 0,5 giây.
B. 0,1 giây.
C. 0,8 giây.
D. 1 giây.
Bài 2. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não là do:
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
Bài 3. Giải thích nào sau đây đúng đối với người già bị huyết áp cao thì dễ bị xuất huyết não
A. Mạch bị xơ cứng mấu bị ứ đọng lại đặc biệt là mạch máu não nên rất dễ bị vỡ
B.
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não dễ bị vỡ khi huyết áp
cao
C. Mạch bị xơ cứng, tốc độ dòng máu chảy chậm nên bị ứ đọng dễ bị vỡ
D. Mạch bị xơ vữa, không co giãn được nên dễ bị vỡ khi huyết áp cao
Bài 4. Tại sao vận tốc máu ở mao mạch lại chậm hơn ở động mạch?
A. Đường kính của mỗi mao mạch nhỏ hơn đường kính của mỗi động mạch.
B. Thành các mao mạch mỏng hơn thành động mạch.
C. Tổng tiết diện của các mao mạch lớn hơn nhiều so với tiết diện của động mạch.
D. Thành mao mạch có cơ trơn làm giảm vận tốc máu trong khi thành động mạch không có.
Bài 5. Xét các loài sau:
(1) Ngựa.         (2) Thỏ.        (3) Chuột.          (4) Trâu.
(5) Bò.              (6) Cừu.        (7) Dê.
Trong các loài trên, những loài có dạ dày 4 ngăn là:
A. (1), (3), (4) và (5).
B. (4), (5), (6) và (7).
C. (1), (4), (5) và (6).
D. (2), (4), (5) và (7).
Bài 6. Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào, sau đó trở về tim.
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Bài 7. Nhịp tim của chuột là 720 lần/phút. Giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt chiếm tỉ lệ là: 1 : 3 : 4
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chu kì hoạt động của tim bắt đâu từ pha co tâm thất, sau đó là pha co tâm nhĩ và cuối cùng là pha dãn chung.
II. Thời gian một chu kì tim là 0,0833s.
III. Tổng thời gian tâm nhĩ và tâm thất co bằng với thời gian pha dãn chung.
IV. Thời gian tâm nhĩ và tâm thất nghỉ ngơi lần lượt là: 0,0729s và 0,0521s.
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 8. Giải thích nào sau đây đúng khi cá lên cạn thì cá sẽ nhanh bị chết:
A. Vì làm cho bề mặt trao đổi khí giãn ra nên không trao đổi khí được.
B. Vì làm cho da của cá bị khô nên không trao đổi khí được.
C. Vì các phiến mang cá bị xẹp xuống làm giảm bề mặt trao đổi khí, mang cá bị khô nên không hô hấp được.
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn nên không lấy được oxi.
Bài 9. Giải thích nào sau đây đúng đối với người già bị huyết áp cao thì dễ bị xuất huyết não:
A. Mạch bị xơ cứng, tốc độ dòng máu chảy chậm nên bị ứ đọng dễ bị vỡ.
B. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng lại đặc biệt là mạch máu ở não nên rất dễ bị vỡ.
C. Mạch bị xơ cứng,tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não dễ bị vỡ khi huyết áp cao.
D. Mạch bị xơ vữa, không co giãn được nên dễ bị vỡ khi huyết áp cao.
Bài 10. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. nút xoang nhĩ → Bó his → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Mạng Puôckin → Bó his, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
D. nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
Bài 11. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
A. miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
B. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
C. miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
Bài 12. Chim có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng phổi.
B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Bài 13. Dạng động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Cá.
B. Khỉ.
C. Sứa.
D. Chim.
Bài 14. Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là
A. Động vật đơn bào.
B. Động vật ngành chân khớp.
C. Động vật ngành ruột khoang.
D. Động vật ngành thân mềm.
Bài 15. Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là
A. Miệng → thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn.
B. Miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn.
C. Miệng → thực quản → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn.
D. Miệng → thực quản → ạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn.
Bài 16. Ở cá xương, mang có diện tích trao đổi khí lớn vì:
(1) Mang có nhiều cung mang.                  (2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang.
(3) Mang có khả năng mở rộng.                (4) Mang có diềm nắp mang.
Phương áp trả lời đúng là:
A. (2) và (3)
B. (1) và (4)
C. (2) và (4)
D. (1) và (2).
Bài 17. Chu kì hoạt động của tim gồm các pha
(1) pha giãn chung
(2) pha co tâm thất
(3) pha co tâm nhĩ
Thứ tự hoạt động của các pha trong mỗi chu kì hoạt động của tim là
A. 3, 2, 1.
B. 2, 1, 3.
C. 1, 2, 3.
D. 3, 1, 2.
Bài 18. Trong hoạt động của hệ mạch, tốc độ máu chảy chậm nhất trong loại mạch nào sau đây?
A. Tĩnh mạch chủ.
B. Tiểu động mạch.
C. Mao mạch.
D. Động mạch chủ.
Bài 19. Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi ( chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?
A. Bề mặt phế quản .
B. Bề mặt khí quản .
C. Bề mặt túi khí .
D. Bề mặt phế nang .
Bài 20. Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông
A. với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô
B. với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô
C. với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô
D. với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô
Bài 21. Ở động vật đa bào bậc thấp
A. khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào
B. khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể
C. khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể
D. khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào
Bài 22. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Chân khớp và lưỡng cư .
B. Thân mềm và bò sát .
C. Thân mềm và chân khớp .
D. Lưỡng cư và bò sát .
Bài 23. Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại
A. dạ tổ ong.
B. dạ lá sách.
C. dạ cỏ.
D. dạ múi khế.
Bài 24. Tiêu hoá là quá trình
A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ .
B. biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo năng lượng .
C. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được .
D. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng .
Bài 25. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng
A. 0,8 giây.
B. 0,6 giây.
C. 0,7 giây.
D. 0,9 giây.
Bài 26. Trong hệ mạch máu của người, loại mạch nào sau đây có tổng tiết diện lớn nhất?
A. Động mạch.
B. Mạch bạch huyết.
C. Tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Bài 27. Cho các đặc điểm của vận tốc máu sau đây?
(1) Máu vận chuyển càng xa nên ma sát càng lớn.
(2) Vận tốc máu ở mao mạch là lớn nhất.
(3) Đường kính của từng mao mạch là rất nhỏ nhưng tổng tiết diện hệ mao mạch lại rất lớn.
(4) Vận tốc máu chảy từ mao mạch về tĩnh mạch chủ giảm dần.
(5) Vận tốc máu chảy từ động mạnh về mao mạch giảm dần.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Bài 28. Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?
A. Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha tâm thất.
B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.
C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.
D. Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
Bài 29. Đa số các loài côn trùng có hình thức hô hấp ngoài nào?
A. hô hấp bằng hệ thống ống khí.
B. hô hấp bằng mang.
C. hô hấp bằng phổi.
D. hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Bài 30. Hệ thần kinh dạng ống gặp ở những nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giáp xác.
Bài 31. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vận tốc máu là áp lực tác dụng của máu lên thành mạch.
B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
C. Huyết áp tâm trường được đo tương ứng với thời điểm tim dãn và có giá trị lớn nhất.
D. Dịch tuần hoàn bao gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
Bài 32. Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở thủy tức thức ăn được tiêu hóa nội bào trong lòng túi tiêu hóa.
B. Ở trùng giày thức ăn được tiêu hóa trong bào quan lizôxôm.
C. Quá trình tiêu hóa thức ăn diễn ra trong ống tiêu hóa của động vật ăn thịt là tiêu hóa ngoại bào.
D. Hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn ở động vật ăn thực vật có dạ dày kép cao hơn động vật ăn thực vật có dạ dày đơn.
Bài 33. Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giun đất và châu chấu đều có hệ tuần hở.
B. Ở người, khi tim co máu giàu O2 sẽ được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch chủ đi nuôi cơ thể.
C. Ở cá tim 2 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
D. Ở bò sát có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu không pha trộn.
Bài 34. Máu trao đổi chất  với tế bào ở đâu?
A. Qua thành mao mạch.
B. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
C. Qua thành động mạch và mao mạch.
D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Bài 35. Ở người, bộ phận có vai trò quan trọng nhất trong trao đổi khí là:
A. Khoang mũi.
B. Thanh quản.
C. Phế nang.
D. Phế quản.
Bài 36. Ở người trưởng thành bình thường, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
A. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
D. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
Bài 37. Các phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống là:
A. Phản xạ có điều kiện
B. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
C. Phản xạ không điều kiện
D. Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút cơ thể
Bài 38. Bao nhiêu nhận định không đúng về hô hấp ở động vật:
I. Phổi chim có hệ thống ống khí và túi khí, sự trao đổi khí thực hiện tại các túi khí.
II. Sự trao đổi khí ở côn trùng thực hiện qua bề mặt ống khí.
III. Sự trao đổi khí ở người thực hiện tại khí quản và bề mặt phế nang.
IV. Sự trao đổi khí ở chim thực hiện qua bề mặt ống khí.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Bài 39. Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?
A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
B. Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.
Bài 40. Đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 túi ở trâu, bò:
A. thực quản → dạ tổ ong → dạ cỏ → thực quản → dạ múi khế → dạ lá sách.
B. thực quản → dạ cỏ → thực quản → dạ tổ ong → dạ múi khế → dạ lá sách.
C. thực quản → dạ lá sách → dạ múi khế → dạ tổ ong → dạ cỏ.
D. thực quản → dạ cỏ → dạ tổ ong → thực quản → dạ lá sách → dạ múi khế.
Bài 41. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong của động vật nhai lại diễn ra như thế nào?
A. Tiết enzim pesin bà HCl để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
C. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ.
Bài 42. Khi nói về đặc điểm hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai?
A. Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào.
B. Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.
D. Tốc độ máu chảy nhanh.
Bài 43. Trong hoạt động hô hấp, sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ
A. sự vận động của các chi.
B. sự tăng lên và hạ xuống của thềm miệng.
C. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
D. các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
Bài 44. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
C. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
D. Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở sinh vật và cỏ.
Bài 45. Dạ dày của động vật nào sau đây có 4 ngăn ?
A. Bò.
B. Ngựa.
C. Thỏ.
D. Chuột.
Bài 46. Nhịp tim trung bình ở người là
A. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 100-120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
B. 85 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
C. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
D. 65 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
Bài 47. Khi bị kích thích cơ thể phản ứng bằng cách co toàn thân thuộc động vật
A. chưa có hệ thần kinh.
B. có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
C. có hệ thần kinh dạng lưới.
D. có hệ thần kinh dạng ống.
Bài 48. Trong ống tiêu hóa, chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu ở
A. dạ dày.
B. miệng.
C. ruột non.
D. thực quản.
Bài 49. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
B. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim
Bài 50. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận :
A. máu và dịch mô
B. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
C. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
D. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang