Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

THI ONLINE: Quy luật phân li độc lập

Trong khóa: Pro S: Luyện thi THPT Quốc Gia 2019

Giáo viên: Phan Khắc Nghệ

Học phí: 400.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Một cơ thể đực có kiểu gen AaBbDdEe giảm phân tạo tinh trùng, biết rằng quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng.
I. Cơ thể trên tiến hành giảm phân tạo ra tối đa 16 loại tinh trùng.
II. 1 tế bào của cơ thể trên giảm phân cho 2 loại tinh trùng với tỉ lệ 1 : 1.
III. 2 tế bào của cơ thể trên giảm phân có thể cho 4 loại tinh trùng với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
IV. 2 tế bào của cơ thể trên giảm phân có thể cho 2 loại tinh trùng với tỉ lệ 1 : 1.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 2. Một cơ thể cái có kiểu gen AaBbDdEe giảm phân tạo trứng, biết rằng quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng.
I. Cơ thể trên tiến hành giảm phân tạo ra tối đa 16 loại trứng.
II. 1 tế bào của cơ thể trên giảm phân cho tối đa 1 loại trứng.
III. Cơ thể trên tiến hành giảm phân tạo trứng, theo lí thuyết loại trứng chứa 4 alen trội chiếm tỉ lệ là 1/16.
IV. Cơ thể trên tiến hành giảm phân tạo trứng, theo lí thuyết loại trứng chứa 2 alen trội chiếm tỉ lệ là 3/8.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 3. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × aaBBDdee cho đời con có
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Bài 4. Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ.
II. Phép lai AaBB × Aabb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1.
III. Phép lai P: AaBb × Aabb thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1.
IV. Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ là 3/16.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 5. Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ.
II. Phép lai AaBb × Aabb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 2:2:1:1:1:1.
III. Phép lai P: AaBb × Aabb thu được F1 có 4 loại kiểu hình.
IV. Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/16.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 6. Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen D quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen d quy định hạt nhăn; các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Có 8 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ, hạt trơn.
II. Phép lai AaBBDD × Aabbdd thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1.
III. Phép lai P: AaBbdd × Aabbdd thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1.
IV. Phép lai P: AaBbDd × AaBbDd thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt trơn chiếm tỉ lệ là 27/64.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 7. Ở 1 loài hoa giấy, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
II. Phép lai AaBb × AaBB thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 2:2:1:1:1:1.
III. Phép lai P: AaBb × aaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa hồng chiếm tỉ lệ là ¼.
IV. Phép lai AaBb × AaBb sẽ thu được đời con có tối đa 9 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 8. Ở 1 loài hoa giấy, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa hồng.
II. Phép lai Aabb × AaBB thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1.
III. Phép lai P: AaBb × aaBb thu được F1 có kiểu hình thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ là 1/8.
IV. Phép lai AaBb × AABb sẽ thu được đời con có tối đa 6 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 9. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình?
I. AAbb × aaBb. II. Aabb × aabb.
III. Aabb × aabb. IV. Aabb × aaBb.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 10. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng
A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết.
B. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.
C. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau.
D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.
Bài 11. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một tế bào sinh tinh của cơ thể động vật có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Bài 12. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Bài 13. Một tế bào sinh tinh của cơ thể động vật có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra giao tử có 3 alen trội, biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, loại giao tử chứa 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1.
B. 1/2. 
C. 1/4.
D. 1/8. 
Bài 14. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo giao tử, biết rằng quá trình giảm phân tạo không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, loại giao tử chứa 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1.
B. ½.
C. ¼.
D. 1/8.
Bài 15. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDdee giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Bài 16. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một cơ thể có kiểu gen AaBBDdee giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Bài 17. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDdee giảm phân tạo ra giao tử có 3 alen trội. Theo lí thuyết, loại giao tử chứa 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1.
B. 1/2.
C. 1/4.
D. 1/8.
Bài 18. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE giảm phân tạo giao tử. Theo lí thuyết, loại giao tử chứa 4 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1.
B. ½.
C. ¼.
D. 1/8.
Bài 19. Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một tế bào sinh trứng của cơ thể động vật có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Bài 20. Một cơ thể đực có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo tinh trùng, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, loại tinh trùng chỉ chứa 1 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1.
B. 1/2.
C. 3/8.
D. 1/8.
Bài 21. Một cơ thể cái có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo trứng, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, loại trứng chứa ít nhất 1 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 7/8.
B. 1/2.
C. 3/8.
D. 1/8.
Bài 22. Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
A. 2
B. 8
C. 6
D. 4
Bài 23. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
Bài 24. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × Aabbdd cho đời con có
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
Bài 25. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × aaBBDdee cho đời con có
A. 24 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Bài 26. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có
A. 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
B. 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Bài 27. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × AaBb cho đời con có
A. 4 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
B. 6 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
C. 6 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
Bài 28. Cho biết kiểu gen AA quy định hạt tròn, Aa quy định hạt bầu dục, aa quy định hạt dài; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × AaBb cho đời con có
A. 4 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
B. 6 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
C. 6 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Bài 29. Cho biết kiểu gen AA quy định hạt tròn, Aa quy định hạt bầu dục, aa quy định hạt dài; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có
A. 4 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
B. 6 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
C. 6 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
D. 9 loại kiểu gen và 9 loại kiểu hình.
Bài 30. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?
A. AABbDd × AaBBDd.  
B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBbdd × AaBBDD.
D. AaBBDD × aaBbDD.
Bài 31. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1 : 1 : 1?
A. AABbDd × AaBBDd. 
B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBbdd × AaBBDD.
D. AaBBDD × aaBbDD.
Bài 32. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là
A. 1 : 2 : 1
B. 1 : 1 : 1 : 1
C. 1 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Bài 33. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 1?
A. AABbDd × AaBBDd.
B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBbdd × AaBBDD. 
D. AaBBDD × aaBbDD.
Bài 34. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 1?
A. AABbDd × AaBBDd.
B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBbdd × AaBBDD.
D. AaBBDD × aaBbDD.
Bài 35. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là
A. 1 : 2 : 1
B. 1 : 1 : 1 : 1 
C. 1 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Bài 36. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai P: AabbDD × aabbdd cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là
A. 1 : 2 : 1 
B. 1 : 1 : 1 : 1
C. 1 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Bài 37. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × AaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 3:3:1:1.
B. 1:1:1:1.
C. 2:2:1:1:1:1.
D. 3:1.
Bài 38. Cho biết kiểu gen AA quy định hạt tròn, Aa quy định hạt bầu dục, aa quy định hạt dài; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × AaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 3:3:1:1.
B. 1:1:1:1.
C. 2:2:1:1:1:1.
D. 3:1.
Bài 39. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb. 
B. Aabb × aabb và Aa × aa.
C. Aabb × aaBb và AaBb × aabb. 
D. Aabb × aaBb và Aa × aa.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang