Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Trắc nghiệm : Bài toán tính quãng đường vật đi được

Trong khóa: Pro S: Luyện thi THPT Quốc Gia 2019

Giáo viên: Thầy Đặng Việt Hùng

Học phí: 500.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI
Bài 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là
A. S = 12 cm.
B. S = 24 cm.
C. S = 18 cm.
D. S = 9 cm.
Bài 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,25 (s) là
A. S = 12 cm.
B. S = 24 cm.
C. S = 18 cm.
D. S = 9 cm.
Bài 3. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(πt + π/3) cm. Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 50 cm là
A. Δt = 7/3 (s).
B. Δt = 2,4 (s).
C. Δt = 4/3 (s).
D. Δt = 1,5 (s).
Bài 4. Một con chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian Δt = 2,375 (s) kể từ thời điểm bắt đầu dao động là
A. S = 48 cm.
B. S = 50 cm.
C. S = 55,75 cm.
D. S = 42 cm.
Bài 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Biết rằng vật thực hiện 12 dao động hết 6 (s). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 8π (cm/s). Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian bằng 2/3 chu kỳ T là
A. 8 cm.
B. 9 cm.
C. 6 cm.
D. 12 cm.
Bài 6. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,5 (s) là
A. S = 15 cm.
B. S = 135 cm.
C. S = 120 cm.
D. S = 16 cm.
Bài 7. Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4cos(4πt) cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 (s) kể từ lúc to = 0 là
A. S = 16 cm
B. S = 3,2 m
C. S = 6,4 cm
D. S = 9,6 m
Bài 8. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,375 (s) là (lấy gần đúng)
A. 12 cm.
B. 16,48 cm.
C. 10,54 cm.
D. 15,34 cm.
Bài 9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 1,25cos(2πt - π/12) cm. Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,5 (s) kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 7,9 cm.
B. 22,5 cm.
C. 7,5 cm.
D. 12,5 cm.
Bài 10. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động x = 3.cos(3πt) cm thì đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 3 (s) là
A. 24 cm.
B. 54 cm.
C. 36 cm.
D. 12 cm.
Bài 11. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4cos(4πt - π/2) cm. Trong 1,125 (s) đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là
A. 32 cm.
B. 36 cm.
C. 48 cm.
D. 24 cm.
Bài 12. Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4cos(4πt) cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian 2,875 (s) kể từ lúc t = 0 là
A. 16 cm.
B. 32 cm.
C. 64 cm.
D. 92 cm.
Bài 13. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox có phương trình x = 5sin(2πt + π/6) cm. Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 1 (s) đến thời điểm t = 13/6 (s)?
A. 32,5 cm.
B. 5 cm.
C. 22,5 cm.
D. 17,5 cm.
Bài 14. Một vật dao động có phương trình li độ 14.png Quãng đường vật đi từ thời điểm 14.1.png đến t2 = 2 (s) là (lấy gần đúng)
A. S = 43,6 cm.
B. S = 43,02 cm.
C. S = 10,9 cm.
D. 42,56 cm.
Bài 15. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian 15.png vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Sau thời gian t2 = 0,3π (s) vật đã đi được 12 cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là
A. 20 cm/s
B. 25 cm/s
C. 3 cm/s
D.
40 cm/s
Bài 16. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2πt + π ) cm. Sau t = 0,5 s, kể từ khi bắt đầu dao động, quãng đường S vật đã đi là
A. 8 cm
B. 12 cm
C. 16 cm
D. 20 cm
Bài 17. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là 17.png Sau khoảng thời gian t = 0,157 s, kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động (t = 0), quãng đường vật đi được là
A. 1,5 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4,1 cm.
D. 1,9 cm.
Bài 18. Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt – π/2 )cm. Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/15 s
B. 2/15 s.
C. 7/60 s.
D. 1/12 s.
Bài 19. Một vật dao động điều hoà với phương trình 19.png Sau thời gian 19.1.png kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là
A. 19a.pngcm.
B. 6 cm. 
C. 4 cm.
D. Đáp án khác.
Bài 20. Một vật dao động điều hoà với phương trình 20.png Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 50 cm là
A. 7/3 s. 
B. 2,4 s.
C. 4/3 s.
D. 1,5 s.
Bài 21. Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 3 cm.
B. 2 cm.
C. 4 cm.
D. 5 cm.
Bài 22. Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 6cos(4πt + π/3) cm, t tính bằng giây. Tính quãng đường vật đi được từ lúc t = 1/24 s đến thời điểm 77/48 s
A. 72 cm.
B. 76,2 cm.
C. 18 cm.
D. 22,2 cm.
Bài 23. Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox. Phương trình dao động là 23.png. Quãng đường vật đi trong khoảng thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 2 s là
A. 60 cm.
B. 40 cm.
C. 30 cm.
D. 50 cm.
Bài 24. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos (10πt + π) cm. Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/15 s
B. 2/15 s
C. 1/30 s
D. 1/12 s
Bài 25. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos (20πt - π/2) cm. Quãng đường vật đi trong 0,05s là
A. 8 cm
B. 16 cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Bài 26. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2 cos(4πt - π) cm. Quãng đường vật đi trong 0,125 s là
A. 1 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 3 cm
Bài 27. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = cos(πt - 2π/3) cm. Thời gian vật đi quãng đường S = 5 cm (kể từ thời điểm t = 0) là
A. 7/4 s
B. 7/6 s
C. 7/3 s
D. 7/12 s
Bài 28. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Quãng đường vật đi trong  1/3 s (kể từ t = 0) là 
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 2 cm.
D. 1 cm.
Bài 29. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt – π/3) cm. Thời gian vật đi đựơc quãng đường S = 12,5 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/5 s.
B. 1/2 s.
C. 2/15 s.
D. 1/3 s.
Bài 30. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt - π/2) cm. Kể từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được sau 5 s bằng
A. 100 m.
B. 50 cm.
C. 80 cm.
D. 100 cm.
Bài 31. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt - π/2) cm. Kể từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được sau 12,375 s bằng
A. 235 cm.
B. 246,46 cm.
C. 245,46 cm.
D. 247,5 cm.
Bài 32. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt - π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian t = 0,125 s kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1 cm.
B. 2 cm.
C. 4 cm.
D. 1,27 cm.
Bài 33. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2πt + π) cm. Sau thời gian t = 0,5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động quãng đường S vật đã đi được là
A. 8 cm.
B. 12 cm.
C. 16 cm.
D. 20 cm.
Bài 34. Cho một vật dao động điều hoà với phương trình 34.png Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5 s.
A. 10 cm.
B. 100 cm.
C. 100 m.
D. 50 cm.
Bài 35. Một vật dao động điều hoà có phương trình 35.png Quãng đường mà vật đi được sau thời gian 12,125 s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 240 cm.
B. 245,34 cm.
C. 243,54 cm.
D. 234,54 cm.
Bài 36. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là 37.png Quãng đường vật đi trong khoảng thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 2,5 s là
A. 60 cm. 
B. 40 cm.
C. 30 cm.
D. 50 cm.
Bài 37. Chọn gốc toạ độ taị VTCB của vật dao động điều hoà theo phương trình 38.png. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,5 s đến thời điểm t2 = 6 s là
A. 211,72 cm.
B. 201,2 cm.
C. 101,2 cm.
D. 202,2 cm.
Bài 38. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π) cm. Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/15 s
B. 2/15 s
C. 1/30 s
D. 1/12 s
Bài 39. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos (2πt – π/3) cm. Tính độ dài quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 1,5 s đến 40.png
A. 40a.png cm.
B. 53 cm 
C. 46 cm 
D. 66 cm
Bài 40. Một vật dao động điều hoà theo phương trình 41.png Tính quãng đường vật đã đi được sau khoảng thời gian t = 0,5 s kể từ lúc bắt đầu dao động
A. 12 cm.
B. 14 cm.
C. 10 cm.
D. 8 cm.
Bài 41. Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox. Phương trình dao động là 42.png . Quãng đường vật đi trong khoảng thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 5 s là
A. 20 cm.
B. 40 cm.
C. 30 cm.
D. 50 cm.
Bài 42. Một vật dao động điều hoà theo phương trình 43.png Tính quãng đường vật đã đi được sau khoảng thời gian t = 2,4 s kể từ lúc bắt đầu dao động
A. 47,9 cm
B. 49,7 cm
C. 48,7 cm
D. 47,8 cm
Bài 43. Vật dao động điều hòa theo phương trình  44.png Thời gian vật đi quãng đường S = 5 cm (kể từ t = 0) là
A. 7/4 s
B. 7/6 s
C. 7/3 s
D. 7/12
Bài 44. Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối lượng 250 g, dao động điều hoà với biên độ bằng 10 cm. Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 1.png đầu tiên là
A. 5 cm.
B. 7,5 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang