Hotline: 02432 99 98 98 Đề thi thử Tài liệu Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Hỏi - Đáp Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2018
Luyện thi THPT QG (4/2017)
Pro A, A+
Luyện đề THI THỬ (12/2017)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2018)

Trắc nghiệm : Ôn tập về Xác suất (P2)

Trong khóa: KHỞI ĐỘNG PRO SAT 2019 - Toán Học

Giáo viên: Đặng Việt Hùng

Học phí: 200.000

Đăng ký khóa học: Đăng ký

VÀO ĐỀ THI

Tóm tắt một số câu hỏi trong đề thi, truy câp đề thi để xem đầy đủ câu hỏi.

Bài 1. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:
A. 10e.png
B. 10e.png
C. 10e.png
D. 10e.png
Bài 2. Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là:
A. 10e.png
B. 10e.png
C. 10e.png
D. 10e.png
Bài 3. Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:
A. 10e.png
B. 10e.png
C. 10e.png
D. 10e.png
Bài 4. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là:
A. 10e.png
B. 10e.png
C. 10e.png
D. 10e.png
Bài 5. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ là
A. 5a.png
B. 5b.png
C. 5c.png
D. 5d.png
Bài 6. Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 7. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 8. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 9. Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi. Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ nhiều nhất là
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 10. Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn có đủ hai màu là
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 11. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 12. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi không đỏ
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 13. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 14. Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 15. Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Khi tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”, ta được kết quả
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 16. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 17. Một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 18. Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 19. Một hộp chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh và 35 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 7 viên bi. Xác suất để trong số 7 viên bi được lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu đỏ là:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 20. Trong một túi có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ; lấy ngẫu nhiên từ đó ra 2 viên bi. Khi đó xác suất để lấy được ít nhất một viên bi xanh là:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 21. Một bình đựng 12 quả cầu được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên bốn quả cầu. Xác suất để bốn qủa cầu được chọn có số đều không vượt quá 8:
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 22. Một bình chứa 16 viên bi với 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 23. Có 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Tính xác suất lấy được 2 bi đỏ và 2 bi xanh?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 24. Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để có được ít nhất 2 viên bi xanh?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 25. Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên bi đỏ, 8 viên bi trắng. Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như bạn Tít. Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất để Tít và Mít lấy được số bi đỏ như nhau?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 26. Một hộp chưa 5 viên bi đỏ, 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 27. Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 10 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để được một viên bi xanh?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 28. Một bình chứa 2 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Rút ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất được ít nhất một viên bi xanh?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 29. Một hộp chứa 7 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng. Xác suất để trong lần thứ nhất bốc được một bi mà không phải bi đỏ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 30. Một bình đựng 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 5 viên bi. Tính xác suất đúng đến phần trăm để có đúng 2 viên bi đỏ?
A. 0,14.
B. 0,41.
C. 0,28.
D. 0,34.
Bài 31. Một bình đựng 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất đúng đến phần trăm để có được 2 viên bi cùng màu?
A. 0,46.
B. 0,51.
C. 0,5..
D. 0,64.
Bài 32. Một hộp đựng 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để có được đúng 1 viên bi đỏ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 33. Có 3 chiếc hộp. Hộp A chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng. Hộp B chứa 2 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Hộp C chứa 2 viên bi đỏ, 3 viên xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi lấy 1 viên bi từ hộp đã lấy. Tính xác suất để được 1 viên bi đỏ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 34. Một hộp chứa 3 bi xanh và 2 bi đỏ. Lấy 1 viên bi lên xem rồi bỏ vào hộp, sau đó lấy một bi khác. Tính xác suất để cả hai lần bốc đều là bi đỏ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 35. Có hai chiếc hộp. Hộp thứ nhất chứa 1 bi xanh, 3 bi vàng. Hộp thứ hai chứa 2 bi xanh, 1 bi đỏ. Lấy từ mỗi hộp ra một viên bi. Tính xác suất để được hai bi xanh?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 36. Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn đều cùng màu?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 37. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Tính xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ là số lẻ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 38. Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 39. Một tổ học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính xác suất 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 40. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 41. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn không có nữ nào cả?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 42. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có ít nhất 1 nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 43. Có 5 nam, 5 nữ xếp thành một hàng dọc. Tính xác suất để nam, nữ đứng xen kẽ nhau?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 44. Lớp 11A1 có 41 học sinh trong đó có 21 bạn nam và 20 bạn nữ. Thứ 2 đầu tuần lớp phải xếp hàng chào cờ thành một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách xếp để 21 bạn nam xen kẽ với 20 bạn nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 45. Một lớp có 20 bạn nam và 18 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png
Bài 46. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ?
A. 5d.png
B. 5d.png
C. 5d.png
D. 5d.png

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang