Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình $\left| f\left( 2\sqrt{x}-\sqrt{4-x}-1 \right)?

Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình $\left| f\left( 2\sqrt{x}-\sqrt{4-x}-1 \right)-1 \right|=1$ là

Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình $2\left| f\left( 1-\sqrt{4-{{x}^{2}}} \right) ?

Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình $2\left| f\left( 1-\sqrt{4-{{x}^{2}}} \right) \right|=3$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $f\left?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $f\left( {{x}^{3}}-3\left| x \right| \right)=1$ là

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( f\left( \left| x \right| \right) \rig?

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( f\left( \left| x \right| \right) \right)-1=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $f\left( \left| {{x}^{3}}-3{{x}^{2}} \ri?

Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $f\left( \left| {{x}^{3}}-3{{x}^{2}} \right|-2 \right)=-\,2$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình $\left| f(2{{x}^{3}}-6?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình $\left| f(2{{x}^{3}}-6x+2) \right|=2$ là

Cho hàm số $y=f(x),$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $3f\left( \left| f(x) \right| \right)=2?

Cho hàm số $y=f(x),$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $3f\left( \left| f(x) \right| \right)=2$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $\left|?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $\left| f({{x}^{4}}-2{{x}^{2}}) \right|=1$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau: Xác định số nghiệm của phương trình $\left| ?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau:

Xác định số nghiệm của phương trình $\left| f({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}) \right|=\frac{3}{2},$ biết $f(-\,4)=0.$

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $\left| f({{x}^{3}}-3x) \right|=\frac{1}{2}?

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $\left| f({{x}^{3}}-3x) \right|=\frac{1}{2}$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( \sqrt{f(x)} \right)+f(x)+2\sqrt{?

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( \sqrt{f(x)} \right)+f(x)+2\sqrt{f(x)}-1=0$ là

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-6x+1.$ Phương trình $\sqrt{f\left( f(x)+1 \right)+1}=f(x)+2$ có tất cả bao nhiêu n?

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-6x+1.$ Phương trình $\sqrt{f\left( f(x)+1 \right)+1}=f(x)+2$ có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân thực?

Cho hàm số bậc ba $f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-3x+4.$ Gọi ${m}$ là số nghiệm thực phân biệt của phương trình $\sqrt{f\left?

Cho hàm số bậc ba $f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-3x+4.$ Gọi ${m}$ là số nghiệm thực phân biệt của phương trình $\sqrt{f\left( f(x)-2 \right)-2}=3-f(x).$ Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình $f\left( f(x) \r?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình $f\left( f(x) \right)=f(x)$ là

Cho hàm số $f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị đi qua hai điểm cực trị $A(1;-\,1),$ $B(-\,1;3).$ Số nghiệm thực ?

Cho hàm số $f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị đi qua hai điểm cực trị $A(1;-\,1),$ $B(-\,1;3).$ Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $f\left( f(x) \right)=f(2)$ là

Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $f\left( {{?

Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình $f\left( {{x}^{2}}f(x) \right)-2=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên ${\mathbb{R}}$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình $f(2-3f(x))=0$ có bao nhiêu nghiệm ?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên ${\mathbb{R}}$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình $f(2-3f(x))=0$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( f(x) \right)=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( f(x) \right)=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau: Phương trình $f\left( \sqrt{4-{{x}^{2}}}-1?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình $f\left( \sqrt{4-{{x}^{2}}}-1 \right)=2$ có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Đặt $g(x)=f\left( \sqrt{x}+\sqrt{1-x} \right).$ Số nghiệm thực của phương trình?

Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Đặt $g(x)=f\left( \sqrt{x}+\sqrt{1-x} \right).$ Số nghiệm thực của phương trình ${{g}^{2}}(x)-2g(x)-3=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( x-2\sqrt{x} \right)=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( x-2\sqrt{x} \right)=0$ là

Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $3f\left( 32x.?

Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $3f\left( 32x.{{(x-2)}^{2}} \right)=1$ là

Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( -\,{?

Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R},$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( -\,{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2 \right)-1=0$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ${{f}^{2}}({{x}^{2}}-2x)-f({{x}^{2?

Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ${{f}^{2}}({{x}^{2}}-2x)-f({{x}^{2}}-2x)-2=0$ có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $2f({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1)=5$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $2f({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1)=5$ là

Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ${{f}^{2}}({{x}^{3}}-3{{x}^{?

Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ${{f}^{2}}({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2)=4$ là

Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $f({{x}^{3}}-3x)=2$ là

Cho hàm số $f(x),$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $f({{x}^{3}}-3x)=2$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình $f({{x}^{2}}-2x)=1$ là

Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình $f({{x}^{2}}-2x)=1$ là

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3x+2.$ Số nghiệm âm của phương trình $\frac{f\left( f(x) \right)}{3{{f}^{2}}(x)-4f(x)+1}=2$ là

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3x+2.$ Số nghiệm âm của phương trình $\frac{f\left( f(x) \right)}{3{{f}^{2}}(x)-4f(x)+1}=2$ là

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3x+3.$ Số nghiệm thực của phương trình $f({{x}^{4}}-2{{x}^{2}})=1$ là

Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}-3x+3.$ Số nghiệm thực của phương trình $f({{x}^{4}}-2{{x}^{2}})=1$ là

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = \left( {x + 1} \right){e^x}$. Có bao nhiêu giá trị n?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = \left( {x + 1} \right){e^x}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ trong đoạn $\left[ { - 2020;2021} \right]$ để hàm số $y = g\left( x \right) = f\left( {\ln x} \right) - m{x^2} + mx - 2$ nghịch biến trên $\left( {e;{e^{2020}}} \right)$?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Hai điểm $M,N$ lần lượt thuộc các cạnh $AB$ và $AD$ ( $M,N$ khôn?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Hai điểm $M,N$ lần lượt thuộc các cạnh $AB$ và $AD$ ( $M,N$ không trùng với $A$ ) sao cho $\frac{{AB}}{{AM}} + 3.\frac{{AD}}{{AN}} = 6$. Ký hiệu $V,{V_1}$ lần lượt là thể tích của các khối chóp $S.ABCD$ và $S.MBCDN$. Tìm giá trị lớn nhất $\frac{{{V_1}}}{V}$.

Cho hàm số đa thức $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}.$ Biết $f\left( -2 \right)=0$ và đồ thị của hàm số $y?

Cho hàm số đa thức $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}.$ Biết $f\left( -2 \right)=0$ và đồ thị của hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ.

Hàm số $y = \left| {4f\left( x \right) - {x^2} + 4} \right|$ có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Cho $a,$ $b,$ $c$ $ > 0$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $H = \frac{{3{a^4} + 12{b^4} + 25{c^3} + 2}}{{{{\left( {a + \sq?

Cho $a,$ $b,$ $c$ $ > 0$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $H = \frac{{3{a^4} + 12{b^4} + 25{c^3} + 2}}{{{{\left( {a + \sqrt 2 b + c} \right)}^3}}}$ thuộc tập hợp nào dưới đây?

Gọi $M$ là giá trị nhỏ nhất của biểu thức $g(a;b) = {a^2} + {b^2}$ với $a,b$ thỏa mãn $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{?

Gọi $M$ là giá trị nhỏ nhất của biểu thức $g(a;b) = {a^2} + {b^2}$ với $a,b$ thỏa mãn $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a - 2b + 8 \ge 0}\\{a + b + 2 \ge 0}\\{2a - b + 4 \le 0}\end{array}} \right.$. Khi $m \in [0;M{\rm{]}}$ thì tổng các nghiệm của phương trình ${\log _{2\sqrt {2 + \sqrt 3 } }}\left( {{x^2} - 2x - 2 + \left| {1 - m} \right|} \right) = {\log _{2 + \sqrt 3 }}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)$ thuộc khoảng

An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An ?

An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là $0,4$ (không có hòa). Tính xác suất An thắng chung cuộc.

Trong mặt phẳng $\left( P \right)$ cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$. Trên đường thẳng qua $A$ và vuông góc với mặt phẳng $?

Trong mặt phẳng $\left( P \right)$ cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$. Trên đường thẳng qua $A$ và vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right)$ lấy điểm $S$ sao cho $SA = a$. Mặt cầu đường kính $AC$ cắt các đường thẳng $SB,$ $SC,$ $SD$ lần lượt tại $M \ne B,$ $N \ne C,$ $P \ne D$. Tính diện tích tứ giác $AMNP$?

Câu 1. Cho hình chóp $SABC$ có $SC \bot \left( {ABC} \right)$ và tam giác $ABC$ vuông tại $B$. Biết $AB = a$ ; $AC = a\s?

Câu 1. Cho hình chóp $SABC$ có $SC \bot \left( {ABC} \right)$ và tam giác $ABC$ vuông tại $B$. Biết $AB = a$ ; $AC = a\sqrt 3 $ và góc giữa hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ , $\left( {SAC} \right)$ bằng $\alpha $ với $\cos \alpha = \sqrt {\frac{6}{{19}}} $. Tính độ dài $SC$ theo $a$.

Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$ thỏa mãn: ${f^2}\left( {3 - 2x} \right) = x - 1 - ?

Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$ thỏa mãn: ${f^2}\left( {3 - 2x} \right) = x - 1 - {f^3}\left( x \right)$ tại điểm có hoành độ $x = 1$.

Số lượng của loại vi khuẩn $A$ trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức $s\left( t \right) = s\left( 0 \right?

Số lượng của loại vi khuẩn $A$ trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức $s\left( t \right) = s\left( 0 \right){.2^t}$ , trong đó $s\left( 0 \right)$ là số vi khuẩn $A$ ban đầu, $s\left( t \right)$ là số vi khuẩn $A$ có sau $t$ phút. Biết sau $3$ phút thì số lượng vi khuẩn $A$ là $625$ nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn $A$ là $10$ triệu con?

Cho hàm số $y = - {x^3} + 3x + 2$. Gọi $A$ là điểm cực đại, $B$ là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và $d$ là đường thẳng?

Cho hàm số $y = - {x^3} + 3x + 2$. Gọi $A$ là điểm cực đại, $B$ là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và $d$ là đường thẳng đi qua điểm $M\left( {0;\,2} \right)$ , có hệ số góc $k$. Biết khoảng cách từ điểm $A$ đến $d$ gấp 2 lần khoảng cách từ điểm $B$ đến $d$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Giả sử hàm số $f\left( x \right)$ liên tục và luôn dương trên đoạn $\left[ {0;\,e} \right]$ thỏa mãn $f\left( x \right).?

Giả sử hàm số $f\left( x \right)$ liên tục và luôn dương trên đoạn $\left[ {0;\,e} \right]$ thỏa mãn $f\left( x \right).f\left( {e - x} \right) = 1$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^e {\frac{1}{{1 + f\left( x \right)}}dx} $?

Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích xung quanh bằng $4\pi $. Thể tích khối trụ là

Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích xung quanh bằng $4\pi $. Thể tích khối trụ là

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = {x^3} + {x^2} + 2x + 3$ trên đoạn $\left[ { - 1;2} \right]$ lần lượ?

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = {x^3} + {x^2} + 2x + 3$ trên đoạn $\left[ { - 1;2} \right]$ lần lượt là

Kí hiệu ${z1},{z2}$ là các nghiệm của phương trình ${z^2} + 2z + 10 = 0$. Giá trị của $\left| {{z1}} \right|.\left| {{z2?

Kí hiệu ${z_1},{z_2}$ là các nghiệm của phương trình ${z^2} + 2z + 10 = 0$. Giá trị của $\left| {{z_1}} \right|.\left| {{z_2}} \right|$ bằng

Trong không gian $Oxyz$ , cho mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left?

Trong không gian $Oxyz$ , cho mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 9$. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ tiếp xúc với mặt cầu $\left( S \right)$ tại điểm $A\left( {2; - 4;3} \right)$?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $4f\left( x \right) +?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $4f\left( x \right) + 3 = 0$ là

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên $\left( { - \infty ;0} \right)$ và $\left( {0; + \infty } \?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên $\left( { - \infty ;0} \right)$ và $\left( {0; + \infty } \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log \left( {x - 40} \right) + \log \left( {60 - x} \right) < 2$

Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log \left( {x - 40} \right) + \log \left( {60 - x} \right) < 2$

Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ , $AB = a,\,AC = a\sqrt 3 $. Tam giác $SBC$ đều và nằm tron?

Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ , $AB = a,\,AC = a\sqrt 3 $. Tam giác $SBC$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách $d$ từ $B$ đến mặt phẳng $\left( {SAC} \right)$.

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , phương trình đường thẳng đi qua điểm $A\left( {1; - 2;3} \right)$ và có vectơ ch?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , phương trình đường thẳng đi qua điểm $A\left( {1; - 2;3} \right)$ và có vectơ chỉ phương $\vec u = \left( {2; - 1;6} \right)$ là

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , cho $A\left( {1;0;1} \right)$ và $B\left( {1;1;0} \right)$. Đường thẳng $d$ vuôn?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , cho $A\left( {1;0;1} \right)$ và $B\left( {1;1;0} \right)$. Đường thẳng $d$ vuông góc với mặt phẳng $\left( {OAB} \right)$ tại $O$ có phương trình là

Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( {2 + 3i} \right)z + 4 - 3i = 13 + 4i$. Môđun của $z$ bằng

Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( {2 + 3i} \right)z + 4 - 3i = 13 + 4i$. Môđun của $z$ bằng

Cho hình nón tròn xoay có đường cao $h = 20{\rm{ }}cm$ , bán kính đáy $r = 25{\rm{ }}cm$. Độ dài đường sinh $l$ của hình?

Cho hình nón tròn xoay có đường cao $h = 20{\rm{ }}cm$ , bán kính đáy $r = 25{\rm{ }}cm$. Độ dài đường sinh $l$ của hình nón bằng

Với giá trị nào của tham số $m$ thì hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-mx-1$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$

Với giá trị nào của tham số $m$ thì hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-mx-1$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$

Với $a$ là số thực dương tùy ý, ${\log 2}\left( {\frac{{{a^3}}}{4}} \right)$ bằng

Với $a$ là số thực dương tùy ý, ${\log _2}\left( {\frac{{{a^3}}}{4}} \right)$ bằng

Cho hàm số $y = a{x^4} + b{x^2} + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Xác định dấu của $a,b,c$.

Cho hàm số $y = a{x^4} + b{x^2} + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Xác định dấu của $a,b,c$.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 4x - {x^2}$ bằng

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 4x - {x^2}$ bằng

Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int\limits{0}^{2}{\left( f\left( x \right)+3{{x}^{2}} \ri?

Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int\limits_{0}^{2}{\left( f\left( x \right)+3{{x}^{2}} \right)\text{d}x}=10$. Tính $\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}$.

Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

Tính thể tích $V$ của khối nón có bán kính đáy $r = \sqrt 3 $ và chiều cao $h = 4$

Tính thể tích $V$ của khối nón có bán kính đáy $r = \sqrt 3 $ và chiều cao $h = 4$

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho cấp số nhân $\left( {{un}} \right)$ với ${u1} = - 2$ và công bội $q = 3$. Khi đó ${u2}$ bằng

Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ với ${u_1} = - 2$ và công bội $q = 3$. Khi đó ${u_2}$ bằng

Họ các nguyên hàm của hàm số $y = {2^x}$ là

Họ các nguyên hàm của hàm số $y = {2^x}$ là

Cho trước $5$ chiếc ghế xếp thành một hàng ngang. Số cách xếp $3$ bạn A, B, C vào $5$ chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi ?

Cho trước $5$ chiếc ghế xếp thành một hàng ngang. Số cách xếp $3$ bạn A, B, C vào $5$ chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi $1$ ghế là

Cho $a$ là số thực dương mất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho $a$ là số thực dương mất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Số cạnh của hình bát diện đều bằng

Số cạnh của hình bát diện đều bằng

Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt cầu $(S):{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} + {(z - 1)^2} = 6$. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu?

Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt cầu $(S):{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} + {(z - 1)^2} = 6$. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu?

Tính tích phân $I = \int\limits{ - 1}^0 {(2x + 1)dx} $

Tính tích phân $I = \int\limits_{ - 1}^0 {(2x + 1)dx} $

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $B$ và chiều cao bằng $h$ là

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $B$ và chiều cao bằng $h$ là

Giải bất phương trình ${\left( {\frac{2}{3}} \right)^x} < 1$.

Giải bất phương trình ${\left( {\frac{2}{3}} \right)^x} < 1$.

Điểm $M$ trong hình vẽ bên biểu diễn số phức $z$. Số phức $\bar z$ bằng

Điểm $M$ trong hình vẽ bên biểu diễn số phức $z$. Số phức $\bar z$ bằng

Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = {\left( {{x^2} - 3x - 4} \right)^{\sqrt {2 - \sqrt 3 } }}$.

Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = {\left( {{x^2} - 3x - 4} \right)^{\sqrt {2 - \sqrt 3 } }}$.

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 6$ bằng

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 6$ bằng

Cho hai số phức ${z1} = 1 + i$ và ${z2} = 2 - 3i$. Tính mô-đun của số phức ${z1} + {z2}$.

Cho hai số phức ${z_1} = 1 + i$ và ${z_2} = 2 - 3i$. Tính mô-đun của số phức ${z_1} + {z_2}$.

Nghiệm của phương trình ${2^{x + 3}} = \frac{1}{4}$ là

Nghiệm của phương trình ${2^{x + 3}} = \frac{1}{4}$ là

Trong không gian $Oxyz$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x + 2y + 4 = 0$. Một vecto pháp tuyến của $\left( P \right)$ là

Trong không gian $Oxyz$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x + 2y + 4 = 0$. Một vecto pháp tuyến của $\left( P \right)$ là

Trong không gian $Oxyz$ cho $\overrightarrow a = \left( {2;3;2} \right)$ và $\overrightarrow b = \left( {1;1; - 1} \righ?

Trong không gian $Oxyz$ cho $\overrightarrow a = \left( {2;3;2} \right)$ và $\overrightarrow b = \left( {1;1; - 1} \right)$. Vecto $\overrightarrow a - \overrightarrow b $ có tọa độ là

Cho số phức $z = 3 - 4i$. Tìm phần thực và phần ảo của số phức $z$

Cho số phức $z = 3 - 4i$. Tìm phần thực và phần ảo của số phức $z$

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Trên mặt phẳng, cho 4 điểm phân biệt $A,B,C,D$ sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác được t?

Trên mặt phẳng, cho 4 điểm phân biệt $A,B,C,D$ sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo nên mà các đỉnh thuộc tập bốn điểm đã cho?

Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là một tam giác vuông cân tại $A,$ $AC = AB = 2a,$ góc giữa $AC'$ và mặt phẳn?

Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là một tam giác vuông cân tại $A,$ $AC = AB = 2a,$ góc giữa $AC'$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng ${60^ \circ }.$ Tính thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$

Cho hình chóp $S.ABC.$ Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $SA;SB;SC.$ Tính tỉ số thể tích $\frac{{{V{S.MNP}}}}{{{V{M?

Cho hình chóp $S.ABC.$ Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $SA;SB;SC.$ Tính tỉ số thể tích $\frac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{MNPABC}}}}$

Với $a$ là số thực dương tùy ý, ${\log 3}{a^2}$ bằng

Với $a$ là số thực dương tùy ý, ${\log _3}{a^2}$ bằng

Tính thể tích của khối nón có chiều cao $a\sqrt 3,$ độ dài đường sinh bằng $2a.$

Tính thể tích của khối nón có chiều cao $a\sqrt 3,$ độ dài đường sinh bằng $2a.$

Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như sau: Tìm giá trị cực đại của hàm số $f(x)$

Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại của hàm số $f(x)$

Trong không gian $Oxyz,$ cho đường thẳng $d:\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{2},$ mặt phẳng $(P):2x + y ?

Trong không gian $Oxyz,$ cho đường thẳng $d:\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{2},$ mặt phẳng $(P):2x + y + 2z - 5 = 0$ và điểm $A(1;0; - 2).$ Viết phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm $A,$ song song với mặt phẳng $\left( P \right)$ và vuông góc với đường thẳng $d.$

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\sin x = \frac{m}{2}$ có nghiệm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\sin x = \frac{m}{2}$ có nghiệm

Trong không gian $Oxyz,$ cho tam giác $ABC$ có $A(1; - 2;4),B(0;2;5),C(5;6;0).$ Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $A?

Trong không gian $Oxyz,$ cho tam giác $ABC$ có $A(1; - 2;4),B(0;2;5),C(5;6;0).$ Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$

Tìm tập xác định của hàm số $y={{({{x}^{2}}-4)}^{1+\sqrt{2}}}$

Tìm tập xác định của hàm số $y={{({{x}^{2}}-4)}^{1+\sqrt{2}}}$

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho khối lăng trụ $ABC.AB'C'$ có thể tích bằng $1,$ $\Delta ABC$ cân tại $A.$ Gọi $E$ là trung điểm của cạnh $AB,$ $F$ l?

Cho khối lăng trụ $ABC.AB'C'$ có thể tích bằng $1,$ $\Delta ABC$ cân tại $A.$ Gọi $E$ là trung điểm của cạnh $AB,$ $F$ là hình chiếu vuông góc của $E$ lên $BC.$ Mặt phẳng $\left( {C'EF} \right)$ cắt $AA'$ tại $N.$ Tính thể tích khối đa diện $C'NACFE.$

Trong không gian $Oxyz,$ mặt phẳng $\left( P \right):ax + by + cz + 1 = 0$ vuông góc với mặt phẳng $\left( Q \right):x +?

Trong không gian $Oxyz,$ mặt phẳng $\left( P \right):ax + by + cz + 1 = 0$ vuông góc với mặt phẳng $\left( Q \right):x + y + z - 4 = 0.$ Tính tổng $S = a + b + c.$

Cho mặt cầu $S\left( {I;\,R} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right)$ cách $I$ một khoảng bằng $\frac{R}{3}.$ Tính chu v?

Cho mặt cầu $S\left( {I;\,R} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right)$ cách $I$ một khoảng bằng $\frac{R}{3}.$ Tính chu vi của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng $\left( P \right)$ và mặt cầu $\left( S \right).$

Biết rằng hàm số $y = \left( {{m^2} - 1} \right){x^3} + \left( {m - 1} \right){x^2} - x + 4$ nghịch biến trên khoảng $\l?

Biết rằng hàm số $y = \left( {{m^2} - 1} \right){x^3} + \left( {m - 1} \right){x^2} - x + 4$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ với $m \in \left[ {a;\,b} \right].$ Tính giá trị của biểu thức $T = 4a + b.$

Trong không gian $Oxyz,$ cho $\vec a = \left( {1;\,2;\,3} \right)$ ; $\vec b = \left( { - 2;\,2;\,0} \right).$ Tính tọa ?

Trong không gian $Oxyz,$ cho $\vec a = \left( {1;\,2;\,3} \right)$ ; $\vec b = \left( { - 2;\,2;\,0} \right).$ Tính tọa độ $\vec c = 2\vec a - 3\vec b$

Trong không gian $Oxyz,$ cho bốn điểm $A\left( {1; - 2;0} \right),\,B\left( {3;0;2} \right),C\left( { - 1;2;2} \right)$ ?

Trong không gian $Oxyz,$ cho bốn điểm $A\left( {1; - 2;0} \right),\,B\left( {3;0;2} \right),C\left( { - 1;2;2} \right)$ và $D\left( {1;0;0} \right).$ Tính độ dài đường cao của tứ diện $ABCD$ hạ từ đỉnh $D$ xuống mặt phẳng $\left( {ABC} \right).$

Cho hai số phức ${z1} = 5 + 7i;\,\,{z2} = - 3i.$ Tìm số phức liên hợp của số phức ${z1} + \,\,{z2}$

Cho hai số phức ${z_1} = 5 + 7i;\,\,{z_2} = - 3i.$ Tìm số phức liên hợp của số phức ${z_1} + \,\,{z_2}$

Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi các đường $y = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2x}},\,y = 0,\,\,\,x = 0,\,x = \frac{\?

Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi các đường $y = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2x}},\,y = 0,\,\,\,x = 0,\,x = \frac{\pi }{4}.$ Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay $(H)$ xung quanh trục $Ox.$

Cho hàm số $f\left( x \right) = \frac{{{9^x} - 2}}{{{9^x} + 3}}.$ Tính giá trị của biểu thức: $P = f\left( {\frac{1}{{20?

Cho hàm số $f\left( x \right) = \frac{{{9^x} - 2}}{{{9^x} + 3}}.$ Tính giá trị của biểu thức: $P = f\left( {\frac{1}{{2020}}} \right) + f\left( {\frac{2}{{2020}}} \right) +... + f\left( {\frac{{2019}}{{2020}}} \right) + f\left( {\frac{{2020}}{{2020}}} \right)$

Cho không gian $Oxyz,$ cho điểm $A\left( {2; - 4;5} \right).$ Viết phương trình mặt cầu tâm $A$ và cắt trục $Oz$ tại hai?

Cho không gian $Oxyz,$ cho điểm $A\left( {2; - 4;5} \right).$ Viết phương trình mặt cầu tâm $A$ và cắt trục $Oz$ tại hai điểm $B,C$ sao cho tam giác $ABC$ là tam giác vuông.

Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ dưới đây được tính theo công thức nào?

Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ dưới đây được tính theo công thức nào?

Cho hàm số $y = \frac{{2x - 1}}{{2 - x}}$ có đồ thị $\left( C \right).$ Tìm khẳng định đúng.

Cho hàm số $y = \frac{{2x - 1}}{{2 - x}}$ có đồ thị $\left( C \right).$ Tìm khẳng định đúng.

Tìm số nghiệm của phương trình $2\cos 2x + 1 = 0$ thuộc khoảng $\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$

Tìm số nghiệm của phương trình $2\cos 2x + 1 = 0$ thuộc khoảng $\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$

Trong không gian $Oxyz,$ cho ba điểm $A(3;2;1),$ $B( - 1;3;2),$ $C(1;1; - 3).$ Tính tích vô hướng $\overrightarrow {AB}.?

Trong không gian $Oxyz,$ cho ba điểm $A(3;2;1),$ $B( - 1;3;2),$ $C(1;1; - 3).$ Tính tích vô hướng $\overrightarrow {AB}.\overrightarrow {AC}.$

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\int\limits{1}^{2}{f\left( 2x-1 \right)\text{d}x=\?

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\int\limits_{1}^{2}{f\left( 2x-1 \right)\text{d}x=\frac{5}{3}}$ và $f\left( x+2 \right)-4f\left( {{x}^{2}}+1 \right)=x\left( -4{{x}^{3}}+x+2 \right).$ Tính $I=\int\limits_{2}^{3}{xf\left( x \right)\text{d}x.}$

Cho tứ diện đều $ABCD,\,\,\,M$ là điểm nằm trên cạnh $BC$ sao cho $BM = 3MC.$ Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng $A?

Cho tứ diện đều $ABCD,\,\,\,M$ là điểm nằm trên cạnh $BC$ sao cho $BM = 3MC.$ Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $DM.$

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Lớp 11A7 có ba tổ, trong đó tổ một có 5 nam và 6 nữ, tổ hai có 4 nam và 7 nữ, tổ ba có 6 nam và 5 nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗ?

Lớp 11A7 có ba tổ, trong đó tổ một có 5 nam và 6 nữ, tổ hai có 4 nam và 7 nữ, tổ ba có 6 nam và 5 nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ hai học sinh, tính xác suất để trong 6 học sinh được chọn có ít nhất một nam.

Biết rằng $\int\limits1^5 {\frac{{dx}}{{4x + 5\sqrt {2x - 1} }}} = a\ln 3 + b\ln 5 + c\ln 7,$ với $a,b,c$ là các số hữu ?

Biết rằng $\int\limits_1^5 {\frac{{dx}}{{4x + 5\sqrt {2x - 1} }}} = a\ln 3 + b\ln 5 + c\ln 7,$ với $a,b,c$ là các số hữu tỉ. Tính $a - b + c.$

Cho phương trình $\log 5^2x - 3 = 4{\log 5}x - m,$ biết rằng tập các giá trị thức của tham số $m$ để phương trình đã cho?

Cho phương trình $\log _5^2x - 3 = 4{\log _5}x - m,$ biết rằng tập các giá trị thức của tham số $m$ để phương trình đã cho có hai nghiệm ${x_1},{x_2}$ phân biệt thỏa mãn ${x_1} > {x_2} > 1$ là $\left( {a;b} \right).$ Tính $a + b.$

Tính tích các nghiệm thực của phương trình ${2^{{x^2} - 1}} = {3^{2x + 3}}.$

Tính tích các nghiệm thực của phương trình ${2^{{x^2} - 1}} = {3^{2x + 3}}.$

Cho số phức $z$ thỏa mãn $z\left( {1 + 3i} \right) + \overline z.i = 7 + i.$ Tính môđun của số phức $z.$

Cho số phức $z$ thỏa mãn $z\left( {1 + 3i} \right) + \overline z.i = 7 + i.$ Tính môđun của số phức $z.$

Biết rằng $x{e^x}$ là một nguyên hàm của $f\left( { - x} \right)$ trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$ ?

Biết rằng $x{e^x}$ là một nguyên hàm của $f\left( { - x} \right)$ trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$ Gọi $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của $f\left( x \right){e^{2x}}$ thỏa mãn $F\left( 0 \right) = 1.$ Tính giá trị của $F\left( 1 \right).$

Cho hàm số $y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1.$ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Cho hàm số $y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1.$ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 4x + 1.$ tại điểm có hoành độ bằng $2.$

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 4x + 1.$ tại điểm có hoành độ bằng $2.$

Cho cấp số cộng $\left( {{un}} \right),$ với ${u1} = 3$ và ${u2} = 9.$ Tìm công sai của cấp số cộng $\left( {{un}} \righ?

Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right),$ với ${u_1} = 3$ và ${u_2} = 9.$ Tìm công sai của cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right).$

Cho hàm số $f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e$ có đồ thị như hình vẽ. Đặt $g\left( x \right) = f\lef?

Cho hàm số $f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e$ có đồ thị như hình vẽ. Đặt $g\left( x \right) = f\left( {f\left( x \right)} \right).$ Tìm số nghiệm của phương trình $g'\left( x \right) = 0.$

Điểm $M$ trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức $z.$ Tìm phần thực và phần ảo của $z$

Điểm $M$ trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức $z.$ Tìm phần thực và phần ảo của $z$

Một bồn nước có dạng hình trụ chiều cao $1,5{\rm{m}},$ bán kính là $0,4{\rm{m}}$ được đặt nằm ngang trên mặt sân bằng ph?

Một bồn nước có dạng hình trụ chiều cao $1,5{\rm{m}},$ bán kính là $0,4{\rm{m}}$ được đặt nằm ngang trên mặt sân bằng phẳng.

Hỏi khi chiều cao mực nước trong bồn là $0,2{\rm{m}}$ thì thể tích nước trong bồn là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {3^x}.$

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {3^x}.$

Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x - 5y + 3 = 0.$ Tìm một vectơ pháp tuyến của $\left( P \right)?

Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x - 5y + 3 = 0.$ Tìm một vectơ pháp tuyến của $\left( P \right).$

Cho $\int\limits1^3 {f\left( x \right)} dx = 5.$ Tính $\int\limits1^3 {\left[ {3 - 2f\left( x \right)} \right]} dx?$

Cho $\int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx = 5.$ Tính $\int\limits_1^3 {\left[ {3 - 2f\left( x \right)} \right]} dx?$

Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 2a,\,AD = a$ và $SD = a\sqrt 5.$ Hình chiếu của $S$ lên mặt phẳ?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 2a,\,AD = a$ và $SD = a\sqrt 5.$ Hình chiếu của $S$ lên mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ là trung điểm $H$ của $AB.$ Tính thể tích của khối chóp $S.ABCD.$

Tính đạo hàm của hàm số $y = {2^{{x^2} - 3x}}.$

Tính đạo hàm của hàm số $y = {2^{{x^2} - 3x}}.$

Tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $B$ và chiều cao bằng $h.$

Tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $B$ và chiều cao bằng $h.$

Cho hàm số $f\left( x \right) = \ln \left( {{x^2} - 2x + 3} \right).$ Tìm tập nghiệm của bất phương trình $f'\left( x \r?

Cho hàm số $f\left( x \right) = \ln \left( {{x^2} - 2x + 3} \right).$ Tìm tập nghiệm của bất phương trình $f'\left( x \right) > 0.$

Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2}.$

Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2}.$

Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=\left| \frac{1}{2}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+1 \right|$ trên khoảng $\left( \frac{-9?

Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=\left| \frac{1}{2}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+1 \right|$ trên khoảng $\left( \frac{-9}{8};\frac{10}{3} \right).$ Biết $M=\frac{a}{b}$ với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản và $a\in \mathbb{Z},\,b\in {{\mathbb{N}}^{*}}.$ Tính $S=a+{{b}^{2}}.$

The company has evolved over the years a multi-million dollar organization.

The company has evolved over the years __________ a multi-million dollar organization.

You're always going to be over for promotions if you don't set yourself apart!

You're always going to be _________ over for promotions if you don't set yourself apart!

For a long time his death was concealed her.

For a long time his death was concealed __________ her.

We each have a separate bedroom but share a kitchen.

We each have a separate bedroom but share a __________ kitchen.

Because William did not think the terms of the contract were legitimate, he spoke to his lawyer before signing the agree?

Because William did not think the terms of the contract were legitimate, he spoke to his lawyer before signing the agreement. ( CLOSET )

We can with four computers at the moment, but we'll need a couple more when the new staff arrive.

We can __________ with four computers at the moment, but we'll need a couple more when the new staff arrive.

The plan was designed to help women and minorities discrimination in the workplace.

The plan was designed to help women and minorities _________discrimination in the workplace.

The meaning of his comment was to everyone but himself.

The meaning of his comment was ___________ to everyone but himself.

He's always been highly successful his work.

He's always been highly successful __________ his work.

Central banks everywhere are still fighting the struggle inflation.

Central banks everywhere are still fighting the struggle ___________ inflation.

In their senseless killing of innocent people, the terrorists have their lack of respect for human life.

In their senseless killing of innocent people, the terrorists have ___________their lack of respect for human life.

Female badgers may give birth to as many as five .

Female badgers may give birth to as many as five __________.

The two leaders have the foundations of a new era in cooperation between their countries.

The two leaders have ___________ the foundations of a new era in cooperation between their countries.

In a troubled economy like this one, a recession is inevitable and expected within the next three months. ( OPPOSITE )

In a troubled economy like this one, a recession is inevitable and expected within the next three months. ( OPPOSITE )

It is unfeasible to hire more workers, but the mayor insists that we need the extra staff. (PPOSITE)

It is unfeasible to hire more workers, but the mayor insists that we need the extra staff. (PPOSITE)

We don't have all the spices we need for this recipe, but since the weather is so bad, we're just going to have to do w?

We don't have all the spices we need for this recipe, but since the weather is so bad, we're just going to have to ___________ do with what we have.

Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình thoi cạnh $a,$ $SD = a\sqrt 2 ,\,SA = SB = a,$ và mặt phẳng $\left( {SBD} \righ?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình thoi cạnh $a,$ $SD = a\sqrt 2 ,\,SA = SB = a,$ và mặt phẳng $\left( {SBD} \right)$ vuông góc với $\left( {ABCD} \right).$ Tính theo $a$ khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $SB.$

She down on people who haven't been to college.

She _____________ down on people who haven't been to college.

After spending her whole life in her tiny hometown, Carla would need to to big city life while attending college.

After spending her whole life in her tiny hometown, Carla would need to _________ to big city life while attending college.

Cho các hàm số $f\left( x \right),\,g\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {0;1} \right]$ thỏa mãn $m.f\left( x \right?

Cho các hàm số $f\left( x \right),\,g\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {0;1} \right]$ thỏa mãn $m.f\left( x \right) + n.f\left( {1 - x} \right) = g\left( x \right)$ với $m,\,n$ là các số thực khác $0$ và $\int\limits_0^1 {f\left( x \right)\,dx} = \int\limits_0^1 {g\left( x \right)\,dx} = 1.$ Giá trị của $m + n$ là

The emergency services are working at full stretch today to the accident.

The emergency services are working at full stretch today to ____________ the accident.

Gọi ${m0}$ là số nguyên để phương trình ${\log 3}\left( {\frac{{{x^2}}}{{2020 - m}}} \right) + \left| x \right|\left( {{?

Gọi ${m_0}$ là số nguyên để phương trình ${\log _3}\left( {\frac{{{x^2}}}{{2020 - m}}} \right) + \left| x \right|\left( {{x^2} + m} \right) = 2020\left| x \right|$ có hai nghiệm phân biệt ${x_1},{x_2}$ thỏa mãn $x_1^{2020} + x_2^{2020} = {2^{1011}}.$ Với ${m_0}$ đó giá trị của biểu thức $P = \ln \left( {{x_1} + \sqrt {x_1^2 + 2} } \right) + \ln \left( {{x_2} + \sqrt {x_2^2 + 2} } \right)$ thuộc vào khoảng nào dưới đây?

Of course I'm coming since I don't want to on all the fun!

Of course I'm coming since I don't want to _______________ on all the fun!

Research shows that people can tolerate pain for a longer time if they are distracted by something. ( CLOSET )

Research shows that people can tolerate pain for a longer time if they are distracted by something. ( CLOSET )

Cho hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên $\left( {0; + \infty } \right)$ và $y = f(x)$ liên tục, nhận giá trị dương trên $\l?

Cho hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên $\left( {0; + \infty } \right)$ và $y = f(x)$ liên tục, nhận giá trị dương trên $\left( {0; + \infty } \right)$ đồng thời thỏa mãn $f(3) = \frac{3}{2}$ và ${\left[ {f'(x)} \right]^2} = \left( {x + 1} \right)f(x).$ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

If you utilize your time wisely, you will be able to finish all of your chores. ( CLOSET )

If you utilize your time wisely, you will be able to finish all of your chores. ( CLOSET )

Trong một hộp có $40$ viên bi được đánh số từ $1$ đến $40.$ Chọn ngẫu nhiên $3$ viên bi trong hộp, tính xác xuất để tổng?

Trong một hộp có $40$ viên bi được đánh số từ $1$ đến $40.$ Chọn ngẫu nhiên $3$ viên bi trong hộp, tính xác xuất để tổng ba số đánh trên $3$ viên bi được chọn là một số chia hết cho $3.$

She only bought that sports car to and prove she could afford one.

She only bought that sports car to ______________ and prove she could afford one.

The company will have to close if it can't the new regulations.

The company will have to close if it can't ___________the new regulations.

Cho hàm số $f\left( x \right)$ là một đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham s?

Cho hàm số $f\left( x \right)$ là một đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f\left( {{x^2}} \right) = m$ có đúng hai nghiệm thực là

She the reasons for her resignation in a long letter.

She ______________ the reasons for her resignation in a long letter.

As a general , vegetable oils are better for you than animal fats.

As a general __________ , vegetable oils are better for you than animal fats.

We thought the concert in the park would be popular but we didn't so many people turning up.

We thought the concert in the park would be popular but we didn't __________ so many people turning up.

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$ với $AB = BC = 1,\,$ $AD = 2,$ cạnh bên $SA = 1$?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$ với $AB = BC = 1,\,$ $AD = 2,$ cạnh bên $SA = 1$ và $SA$ vuông góc với đáy. Gọi $E$ là trung điểm của $AD.$ Tính thể tích khối cầu ngoại tiêp hình chóp $S.CDE.$

The police are to the public for any information about the missing girl.

The police are _____________ to the public for any information about the missing girl.

Because they had differing views, the council experienced on how to proceed with the issue.

Because they had differing views, the council experienced ___________ on how to proceed with the issue.

Over the past few weeks, the weather has been erratic making it quite difficult for us to plan outdoor events. (CLOSET )

Over the past few weeks, the weather has been erratic making it quite difficult for us to plan outdoor events. (CLOSET )

Gọi $x,y$ là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ${\log 9}x = {\log 6}y = {\log 4}\left( {x + y} \right)$ và $\frac{x}{?

Gọi $x,y$ là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ${\log _9}x = {\log _6}y = {\log _4}\left( {x + y} \right)$ và $\frac{x}{y} = \frac{{ - a + \sqrt b }}{2}$ với $a,b$ là hai số nguyên dương. Tính $T = a - b.$

Our doctor does not the use of antibiotics for an ear infection unless it is really severe.

Our doctor does not ____________ the use of antibiotics for an ear infection unless it is really severe.

Biết $\int\limits0^4 {x\ln \left( {{x^2} + 9} \right){\rm{d}}x = a\ln 5 + b\ln 3 + c} ,$ trong đó $a,\;b,\;c$ là các số ?

Biết $\int\limits_0^4 {x\ln \left( {{x^2} + 9} \right){\rm{d}}x = a\ln 5 + b\ln 3 + c} ,$ trong đó $a,\;b,\;c$ là các số nguyên. Giá trị của biểu thức $T = a + b + c$ là

We put my daughter's medicine in a glass of orange juice in order to disguise the taste. (CLOSET )

We put my daughter's medicine in a glass of orange juice in order to disguise the taste. (CLOSET )

Last year the new design of the basketball player's renowned sneakers sold out in thirty minutes. (CLOSET )

Last year the new design of the basketball player's renowned sneakers sold out in thirty minutes. (CLOSET )

Cho hai số phức ${z1},\;{z2}$ là các nghiệm của phương trình ${z^2} + 4z + 13 = 0.$ Tính môđun của số phức $w = \left( {?

Cho hai số phức ${z_1},\;{z_2}$ là các nghiệm của phương trình ${z^2} + 4z + 13 = 0.$ Tính môđun của số phức $w = \left( {{z_1} + {z_2}} \right)i + {z_1}{z_2}.$

His plans of becoming an astronaut are a pipe dream, he should be more realistic. (CLOSET )

His plans of becoming an astronaut are a pipe dream, he should be more realistic. (CLOSET )

Cho tứ diện $SABC,$ $M$ và $N$ lần lượt là các điểm thuộc các cạnh $SA$ và $SB$ sao cho $2AM = SM,\,2SN = BN,\,\left( \a?

Cho tứ diện $SABC,$ $M$ và $N$ lần lượt là các điểm thuộc các cạnh $SA$ và $SB$ sao cho $2AM = SM,\,2SN = BN,\,\left( \alpha \right)$ là mặt phẳng chứa $MN$ và song song với $SC.$ Kí hiệu $\left( {{H_1}} \right)$ và $\left( {{H_2}} \right)$ là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện $S.ABC$ bởi mặt phẳng $\left( \alpha \right),$ trong đó $\left( {{H_1}} \right)$ chứa điểm $A,$ $\left( {{H_2}} \right)$ chứa điểm $S$ ; ${V_1}$ và ${V_2}$ lần lượt là thể tích của $\left( {{H_1}} \right)$ và $\left( {{H_2}} \right).$ Tỉ số $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}$ bằng

The scientist wanted to out several experiments before announcing the sending of human to the planet mars.

The scientist wanted to ____________ out several experiments before announcing the sending of human to the planet mars.

Hiroshi is studying at the most university in Japan, so he is assured of getting an excellent job when he graduates.

Hiroshi is studying at the most ____________university in Japan, so he is assured of getting an excellent job when he graduates.

Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( {1 - i} \right).z - 2i.\overline z = 5 + 3i.$ Tính $\left| z \right|.$

Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( {1 - i} \right).z - 2i.\overline z = 5 + 3i.$ Tính $\left| z \right|.$

I having the opportunity to discuss these important issues with you.

I ______________ having the opportunity to discuss these important issues with you.

The business is still in crisis, with the result that 200 workers at the factory have been off.

The business is still in crisis, with the result that 200 workers at the factory have been ___________off.

Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng xét dấu và đạo hàm như sau: Hàm số $y = 2f\left( {x + 2} \right) - {x^3} + 3x$?

Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng xét dấu và đạo hàm như sau:

Hàm số $y = 2f\left( {x + 2} \right) - {x^3} + 3x$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

I don't think he will give to your requests if you keep pestering him.

I don't think he will give _____________ to your requests if you keep pestering him.

After all of her family members died, the elderly woman felt alone and absolutely isolated.

After all of her family members died, the elderly woman felt ____________ alone and absolutely isolated.

Cho số phức $z = 2 - 4i.$ Tìm số phức liên hợp $\overline z $ của số phức $z.$

Cho số phức $z = 2 - 4i.$ Tìm số phức liên hợp $\overline z $ của số phức $z.$

Cho hàm số $f(x) = a{x^4} + b{x^2} + c$ có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $g?

Cho hàm số $f(x) = a{x^4} + b{x^2} + c$ có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $g(x) = \frac{{2020}}{{f(x)\left[ {f(x) - m} \right]}}$ có 7 đường tiệm cận đứng là

Trong không gian tọa độ $Oxyz,$ mặt phẳng $(\alpha ):\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1.$ Chỉ ra một vecto pháp?

Trong không gian tọa độ $Oxyz,$ mặt phẳng $(\alpha ):\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1.$ Chỉ ra một vecto pháp tuyến của $\left( \alpha \right).$

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho hai mặt phẳng $\left( \alpha \right):x - y + nz + 2 = 0$ và $\left( \beta \ri?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho hai mặt phẳng $\left( \alpha \right):x - y + nz + 2 = 0$ và $\left( \beta \right):2x + my + 4z - 3 = 0.$ Với giá trị nào sau đây của $m,n$ thì $\left( \alpha \right)$ song song với $\left( \beta \right)$?

Đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 2ax + b$ có điểm cực tiểu $A\left( {2; - 2} \right).$ Tính $a – b.$

Đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 2ax + b$ có điểm cực tiểu $A\left( {2; - 2} \right).$ Tính $a – b.$

Với $a,b$ là hai số thực dương và $a \ne 1,$ ${\log {\sqrt a }}\left( {{a^3}b} \right)$ bằng

Với $a,b$ là hai số thực dương và $a \ne 1,$ ${\log _{\sqrt a }}\left( {{a^3}b} \right)$ bằng

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông và $SA \bot \left( {ABCD} \right).$ Mệnh đề nào sau đây sai?

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông và $SA \bot \left( {ABCD} \right).$ Mệnh đề nào sau đây sai?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho 3 điểm $A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;0;4} \right),C\left( {3; - 2;0} \r?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho 3 điểm $A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;0;4} \right),C\left( {3; - 2;0} \right).$ Viết phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua $B$ và vuông góc với $AC.$

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho $A\left( {3; - 2;0} \right),B\left( {2;0; - 3} \right),C\left( { - 2;2;1} \ri?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho $A\left( {3; - 2;0} \right),B\left( {2;0; - 3} \right),C\left( { - 2;2;1} \right).$ Viết phương trình đường thẳng $AM,$ với $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $BC.$

Cho cấp số nhân có ${u1} = 2;\,{u6} = 486.$ Tính công bội $q$ của cấp số nhân đã cho.

Cho cấp số nhân có ${u_1} = 2;\,{u_6} = 486.$ Tính công bội $q$ của cấp số nhân đã cho.

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ mặt cầu $\left( S \right)$ : ${x^2} + {y^2} + {z^2} + 8x - 2y + 1 = 0$ có tâm $I$?

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ mặt cầu $\left( S \right)$ : ${x^2} + {y^2} + {z^2} + 8x - 2y + 1 = 0$ có tâm $I$ là

Đặt $t = \sqrt {{e^x} + 2} $ thì $I = \int {\frac{1}{{\sqrt {{e^x} + 2} }}} \,{\rm{d}}x$ trở thành

Đặt $t = \sqrt {{e^x} + 2} $ thì $I = \int {\frac{1}{{\sqrt {{e^x} + 2} }}} \,{\rm{d}}x$ trở thành

Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz,$ mặt phẳng đi qua các điểm $A\left( { - 1;0;0} \right),$ $B\left( {0;2;0} \right),?

Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz,$ mặt phẳng đi qua các điểm $A\left( { - 1;0;0} \right),$ $B\left( {0;2;0} \right),$ $C\left( {0;0;2} \right)$ có phương trình là

Tìm $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2$ đồng biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right).$

Tìm $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2$ đồng biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right).$

Một khách hàng có $100000000$ đồng gửi ngân hàng kì hạn $3$ tháng ( $1$ quý) với lãi suất $0,65\% $ một tháng theo phươn?

Một khách hàng có $100000000$ đồng gửi ngân hàng kì hạn $3$ tháng ( $1$ quý) với lãi suất $0,65\% $ một tháng theo phương thức lãi kép. Hỏi vị khách này sau ít nhất bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?

Một bông hoa có $5$ bong hoa hồng trắng, 6 bong hoa hồng đỏ và 7 bông hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông ho?

Một bông hoa có $5$ bong hoa hồng trắng, 6 bong hoa hồng đỏ và 7 bông hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ thỏa mãn $f\left( 0 \right)=3,$ ${f}'\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\?

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ thỏa mãn $f\left( 0 \right)=3,$ ${f}'\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int\limits_{0}^{3}{{f}'\left( x \right)}\text{d}x=9.$ Giá trị của $f\left( 3 \right)$ là