Tự học Hình tọa độ không gian OXYZ

Tự học Hình tọa độ không gian OXYZ

Giáo viên: Thầy Lê Văn Tuấn

Học tại nhóm: https://moon.vn/s/hye

69.000đ 200.000đ Đăng ký

Giáo viên: Thầy Lê Văn Tuấn

Số bài: 79

Lượt học Video: 10

Lượt thi: Không giới hạn

Học phí : 69.000 đ

Đăng ký

ID: [1499]

Tác giả: Lê Văn Tuấn, Nguyễn Thế Duy, Đặng Công Đức

Giá: 69.000đ 200.000đ

Mua sách

Tặng kèm khóa học: Tự học hình tọa độ OXYZ

+ Xem thêm

Nhận thấy được những khó khăn mà các bạn học sinh gặp phải trong quá trình tìm kiếm tài liệu, chọn lọc thông tin, kiến thức, cũng như tầm quan trọng của việc học và tự học môn Toán, tác giả đã biên soạn cuốn sách “Tự học Hình tạo độ OXYZ” với số lượng bài tập lớn, phong phú và đa dạng, được phân chia chi tiết theo các chủ đề, dạng toán từ cơ bản đến nâng cao, các bài tập cũng được sắp xếp theo thứ tự, mức độ khó tăng dần và có đáp án, lời giải chi tiết. Dưới ứng dụng của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 và trí tuệ nhân tạo, tác giả hy vọng rằng đây là cuộc cách mạng sách, hướng tới mục tiêu giúp các bạn học sinh rèn luyện cho mình kỹ năng học và tự học mọi lúc, mọi nơi để có thật nhiều kiến thức không chỉ phục vụ cho những kỳ thi ở trên ghế nhà trường mà xa hơn là khả năng tự học những kiến thức từ cuộc sống, công việc của chính mình, trở thành một người làm chủ kiến thức và có ích cho xã hội. 

Nội dung cuốn sách viết về chương Hình tạo độ OXYZ với khoảng 3000 bài toán trắc nghiệm điển hình, bao quát tất cả các dạng toán, được sưu tầm, trích dẫn từ các khóa học chính thức của hệ thống giáo dục Moon.vn, các sách tham khảo tự luận, các đề thi thử của các trường THPT trên khắp cả nước trong những năm vừa qua, các tài liệu dưới dạng ebook trên internet, các bài toán hay trên nhóm học tập Facebook....... 

Trong mỗi chủ đề, tác giả viết theo một cấu trúc thống nhất và tin chắc rằng với trình tự sắp xếp này sẽ giúp độc giả dễ dàng tiếp cận và từng bước nắm chắc toàn bộ kiến thức mỗi chuyên đề: 

+ Đầu tiên tác giả tóm tắt toàn bộ lý thuyết và phương pháp giải cho mỗi dạng toán.

+ Tiếp theo là hệ thống các ví dụ minh họa đa dạng, bắt đầu từ các ví dụ ở mức độ nhận biết, thông hiểu tới các ví dụ ở mức độ vận dụng, vận dụng cao.

+ Cuối cùng là phần bài tập tự luyện từ cơ bản tới nâng cao, phát huy năng lực tư duy của học sinh. Đặc biệt, tất cả các bài tập tự luyện đều có hướng dẫn giải chi tiết bằng cách tra ID. 

Tác giả và các cộng sự mong muốn rằng, trong phạm vi năng lực của mình, các em học sinh sẽ sử dụng cuốn sách một cách thông minh nhất, hiệu quả nhất, phát huy tối đa khả năng tự học, tự đọc, tự rèn luyện, tự khám phá, mong muốn sẽ có nhiều hơn nữa các em học sinh giỏi có ích cho xã hội, đưa đất nước ta sánh vai cùng bạn bè năm châu trong khoa học, kinh tế, giáo dục và quân sự. Mặc dù đã cố gắng và hết sức tỉ mỉ, trau chuốt trong việc chọn lọc, biên tập, kiểm duyệt và viết lời giải, nhưng do tính khách quan và yêu cầu các bạn đọc nên cuốn sách khó tránh khỏi những lỗi sai và thiếu sót. Rất mong nhận được sự đồng cảm và những ý kiến đóng góp quý báu của các bạn độc giả để cuốn sách hoàn thiện hơn trong những lần tái bản tiếp theo. 

Trân trọng cảm ơn! 
NHÓM TÁC GIẢ

ĐỀ CƯƠNG KHÓA HỌC
TOP 50 BÀI MỚI NHẤT
1 Dạng 5: Dạng toán tổng hợp
2 Dạng 4: Bài toán tìm điểm M thuộc mặt cầu có yếu tố cực trị
3 Dạng 7: Bài toán hai mặt cầu cắt nhau, bài toán tổng hợp, nâng cao
4 Dạng 3b: Bài toán 2: Tìm điểm M thuộc (P)
5 Dạng 6: Bài toán tương giao mặt cầu với đường thẳng
6 Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng và đường thẳng chứa yếu tố góc và khoảng cách
7 Dạng 4.2. Bài toán tổng hợp và nâng cao
8 Dạng 3a: Bài toán 1: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d
9 Dạng 6: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, khoảng cách 2 đường thẳng chéo nhau
10 Dạng 5: Bài toán 2: Mặt cầu cắt mặt phẳng
11 Dạng 4.1. Bài tập tự luyện
12 Dạng 2b: Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng có yếu tố cực trị
13 Dạng 5: Bài toán 1: Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
14 Dạng 5: Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song với nó
15 Dạng 5: Viết phương trình đường phân giác của 2 đường thẳng cắt nhau
16 Dạng 3: Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = MC
17 Dạng 2a: Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng có yếu tố cực trị
18 Dạng 4: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng trên mặt phẳng
19 Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng qua một điểm và chứa một đường thẳng
20 Dạng 4: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
21 Dạng 4: Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc một mặt phẳng và đi qua ba điểm cho trước
22 Dạng 2: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d thỏa mãn điều kiện K cho trước
23 Dạng 1c: Các bài toán sử dụng tâm tỷ cự - Bài toán 3
24 Dạng 3: Lập phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm cho trước
25 Dạng 3 : Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
26 Dạng 3: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
27 Dạng 3: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
28 Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
29 Dạng 3: Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau
30 Dạng 1.3. Tìm hình chiếu vuông góc của đường trên mặt phẳng
31 Dạng 1b: Các bài toán sử dụng tâm tỷ cự - Bài toán 2
32 Dạng 2: Lập phương trình đường thẳng cắt hai đường thẳng khác
33 Dạng 2: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
34 Dạng 2: Các bài toán về điểm trong không gian
35 Dạng 2: Ứng dụng tích có hướng của hai vectơ
36 Dạng 2: Góc giữa 2 đường thẳng
37 Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách tìm cặp vectơ chỉ phương
38 Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng khi biết cặp vectơ pháp tuyến
39 Dạng 2: Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc một đường thẳng và đi qua hai điểm
40 Dạng 1.2. Tìm hình chiếu vuông góc của đường trên đường thẳng
41 Dạng 1a: Các bài toán sử dụng tâm tỷ cự - Bài toán 1
42 d) Đề số 4
43 Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ chỉ phương
44 Dạng 1: Phương trình mặt cầu và cách lập phương trình mặt cầu khi biết tâm và bán kính
45 Dạng 1: Phương trình mặt phẳng, phương trình mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng
46 Dạng 1: Tính tích có hướng của hai vectơ, ba vectơ đồng phẳng
47 Dạng 1: Góc giữa 2 mặt phẳng
48 Dạng 1: Các phép tính về vectơ trong không gian
49 Dạng 1: Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
50 Dạng 1: Lập phương trình đường thẳng cắt một đường thẳng khác