Mạng không ổn định

Hệ thống đang tự động kết nối lại.

Có lỗi đường truyền

F5 để kết nối lại, hoặc BẤM VÀO ĐÂY

shoe imageshoe imageshoe imageshoe image
shoe image
shoe image
shoe image
shoe image

Tự học phát âm tiếng Anh

Sách Môn Tiếng Anh
4.7(21)
69.000 ₫ 49.000 ₫-28% GIẢM

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

Nội dung sách. 1. Nhận diện và phát âm chuẩn toàn bộ các âm tiếng anh. 2. Học cách nói có trọng âm. 3. Học cách nói đùng giai điệu, ngữ điệu. 4. Luyện nghe, luyện nói và nhận diện theo từ, cụm và câu.

Số Lượng:
Thêm Vào Giỏ Mua Ngay
MỤC LỤC
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Unit 1. Letters and Sounds 3
Unit 2. Vowels /ɪ/ and /i:/ 3
Unit 3. Vowels /ʊ/ and /u:/ 3
Unit 4. Vowels /ɑ:/ and /ʌ/ 3
Unit 5. Vowels /ɒ/ and /ɔː/ 3
Unit 6. Vowels /e/ and /æ/ 3
Unit 7. Vowels /ɜː/ and /ə/ 3
Unit 8. DIPHTHONGS /ɪə/, /eə/ and /ʊə/ 4
Unit 9. DIPHTHONGS /aɪ/, /eɪ/ and /ɔɪ/ 4
Unit 10. DIPHTHONGS /aʊ/ and /əʊ/ 3
Revision. Tổng hợp cách viết và phát âm các nguyên âm 2
Unit 11. Consonants /p/ and /b/ 3
Unit 12. Consonants /f/ and /v/ 3
Unit 13. Consonants /t/ and /d/ 3
Unit 14. Consonants /k/ and /g/ 3
Unit 15. Consonants /θ/ and /ð/ 3
Unit 16. Consonants /s/ and /z/ 3
Unit 17. Consonants /ʃ/ and /ʒ/ 3
Unit 18. Consonants /tʃ/ and /dʒ/ 3
Unit 19. Consonants /m/, /n/ and /ŋ/ 4
Unit 20. Consonants /h/ and /j/ 3
Unit 21. Consonants /l/, /r/ and /w/ 4
Unit 22. How to pronounce the ending “s” 2
Unit 23. How to pronounce “ed” after verbs in past tenses 2
Unit 24. Silent letters – sounds 2
Unit 25. Homonyms 2
Unit 26. Word stress 2
Unit 27. Intonation in english 2
Revision. PRACTICE 2