Hotline: 02432 99 98 98 Tìm ID Tag Giáo viên Vinh danh Xếp hạng Thi online
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Pro S 2019
Luyện thi THPT QG (4/2018)
Pro A
Luyện đề THI THỬ (12/2018)
Pro T
Tổng ôn KIẾN THỨC (3/2019)

Tag vật lý

âm sắc 172 ánh sáng đơn sắc 1450 ánh sáng trắng 557 anpha 56 Bán kính quỹ đạo 224 Biên độ sóng 522
C thay đổi 521 chu kì bán rã 363 cơ năng 934 cộng hưởng 760 Công thoát 549 Cuộn cảm thuần 1807
Cuộn dây không thuần cảm 187 cưỡng bức 456 Cường độ âm 846 dao động tổng hợp 730 dao động tuần hoàn 65 điện từ trường 148
Độ cao 764 độ hụt khối 183 độ to 182 động cơ không đồng bộ ba pha 141 dòng điện xoay chiều 866 duy trì 392
gần nhất 489 giao thoa ánh sáng 1603 giao thoa sóng 437 Giới hạn quang điện 529 Hạ âm 76 hằng số phóng xạ 42
hạt tải điện 71 Lăng kính 725 Laze 134 lực căng dây 175 lực đàn hồi 631 lực hồi phục 123
ma sát 1320 Mạch dao động điện từ 589 Mạch LC 489 Mạch RLC 966 Mạch RLC nối tiếp 402 máy biến áp 405
Máy phát điện 690 Mức cường độ âm 651 năng lượng liên kết 340 nhiệt hạch 138 notron 73 nuclon 90
pha ban đầu 431 pha dao động 186 phân hạch 198 Phát quang 411 phóng xạ 1110 Photon 361
Phương trình sóng 156 Pin quang điện 93 Proton 301 Quang dẫn 122 Quang điện ngoài 109 Quang điện trở 61
quang điện trong 140 Quãng đường 1266 Quang phát quang 30 Quang phổ liên tục 256 Quang phổ vạch 307 Quỹ đạo dừng 178
R thay đổi 175 Siêu âm 137 Sóng âm 616 Sóng cực ngắn 113 Sóng dài 346 sóng điện từ 1187
Sóng dừng 1163 Sóng kết hợp 480 Sóng ngắn 407 Sóng phản xạ 127 Suất điện động 1297 Tán sắc 327
tần số góc 924 tắt dần 532 Thấu kính hội tụ 364 Thấu kính phân kì 120 thế năng 1415 Thuyết lượng tử 103
tia gama 23 Tia hồng ngoại 468 tia tử ngoại 511 tia X 420 tỏa năng lượng 112 tốc độ trung bình 379
truyền tải 343 vận tốc truyền sóng 678

Tag hóa học

(6) 1545 (e) 1062 (f) 228 (g) 804 (h) 182 (NH4)2SO4 422
2t 191 AgCl 167 AgNO3/NH3 1426 Al2(SO4)3 759 Al2O3 1703 alanin 1332
AlCl3 1460 amoni clorua 229 amoniac 569 amophot 115 ăn mòn điện hóa 324 ăn mòn hóa học 75
ăn mòn kim loại 49 anbumin 109 ancol anlylic 112 ancol benzylic 152 ancol butylic 23 ancol etylic 1490
Ankan 895 anlen 21 anlyl clorua 69 axetilen 1009 axit axetic 1501 axit cacboxylic đơn chức 312
axit cacboxylic no 232 axit fomic 589 axit glutamic 586 Ba(NO3)2 267 BaCl2 1436 bảng tuần hoàn 634
benzyl clorua 49 biure 204 c2h5nh2 326 C4H6O2 312 C8H8O2 98 cân bằng hóa học 169
cân bằng phản ứng 79 Cấu hình electron 1130 CH3CH(OH)CH3 66 ch3ch2cooch3 54 CH3COOCH3 574 ClH3NCH2COOH 70
CnH2n 661 có màng ngăn 314 công nghiệp 912 Cr(OH)3 307 Cr2O3 471 Crackinh 141
CrCl3 249 CuCl2 822 dẫn xuất halogen 62 dãy chuyển hóa 81 dãy đồng đẳng 1003 điện cực trơ 1041
điện phân dung dịch 1124 điện phân NaCl 49 điện phân nóng chảy 378 điều kiện thường 1112 đimetylamin 213 đipeptit 473
đivinyl 59 đồ thị 461 Đồ thị 461 Đồ thị 461 đồng đẳng kế tiếp 587 đồng phân hình học 326
đốt cháy hỗn hợp 104 dung dịch Br2 820 dung dịch brom 805 dung dịch KOH 1518 este đa chức 51 etilen 1820
etyl axetat 881 Etylamin 842 Fe(NO3)3 1029 FeCl2 1160 FeCl3 1857 FeCo3 537
FeO 1836 fructozo 98 gam chất rắn khan 871 glixerol 1507 glucôzơ 36 glyxin 1214
HCOOC2H5 388 HCOOC2H5 388 hexametylenđiamin 80 hexapeptit 68 hexapeptit 68 hình vẽ 521
Hình vẽ 527 hỗn hợp tecmit 29 isobutilen 42 isopropyl axetat 29 K2Cr2O7 444 K2CrO4 140
K2O 288 KCl 1448 kế tiếp nhau 526 kết tủa lớn nhất 202 khối lượng giảm 125 khối lượng riêng 559
KHSO4 411 KMnO4 1859 KNO3 972 làm mất màu dung dịch brom 180 lên men 519 liên kết pi 144
liên kết π 286 lipit 171 lưỡng tính 646 lysin 379 mạch cacbon không phân nhánh 191 mạch không phân nhánh 136
mạch phân nhánh 103 mạch thẳng 95 mạch vòng 126 màng ngăn xốp 373 mantozơ 677 metyl fomat 243
metyl metacrylat 335 metyl propionat 149 MgO 813 MnSO4 201 mol CO2 1540 muối khan 1727
muối sunfat trung hòa 66 Na2CrO4 110 Na2S 1645 Na2SiO3 114 NaAlO2 373 NaHS 837
NaHSO4 668 NaNO3 1193 NaNO3 1208 natri phenolat 146 natri stearat 51 NH4+ 410
NH4HCO3 220 nhiệt độ nóng chảy 510 nhiệt độ sôi 667 nhiệt nhôm 352 nối đôi C=C 78 nồng độ dung dịch 36
nồng độ phần trăm 184 nước br2 221 nước brom 1284 nuoc-brom-3-Lý thuyết 454 ở bảng 170 ô nhiễm 181
ô nhiễm không khí 21 ô nhiễm môi trường 88 P2O5 454 PbO 85 phân bón 218 phân bón hóa học 34
phản ứng thủy phân 424 phản ứng tráng bạc 806 phenylamoni clorua 165 poliacrilonitrin 106 polime 1468 polime 1468
polime thiên nhiên 97 polime tổng hợp 45 polistiren 147 propilen 228 propyl clorua 50 propyl fomat 70
quặng 570 saccarozơ 1975 sản phẩm cháy 1096 SiO2 425 Sn2 48 số chất phản ứng 87
số chất tham gia 37 sơ đồ chuyển hóa 305 sơ đồ phản ứng 662 số mắt xích 116 số phản ứng 706 số phát biểu 958
số thí nghiệm 691 t giây 132 tạo bởi glixerol 22 tecmit 31 theo sơ đồ 331 thuốc tím 199
tỉ lệ mol 1481 tiến hành thí nghiệm 114 tinh bột 1802 tính chất hóa học 203 tính chất vật lí 114 tính chất vật lý 54
tính cứng 196 tính khử 1322 tính oxi hóa 891 tơ bán tổng hợp 39 tơ capron 278 tơ enang 92
tơ lapsan 182 tơ nhân tạo 168 Tơ olon 104 tơ thiên nhiên 48 tơ tổng hợp 150 tơ visco 373
tốc độ phản ứng 294 tối thiểu 334 tồn tại 687 triglixerit 251 trimetylamin 106 triolein 530
trong phòng thí nghiệm 598 trùng hợp 884 trùng ngưng 545 ứng dụng 237 V2O5 94 vinyl axetat 571
vòng benzen 475 Xà phòng 953 xenlulozo 119 xenlulozơ axetat 73 xenlulozơ triaxetat 44 xúc tác Fe 35
xúc tác Ni 566 Zn(OH)2 269 ZnCl2 321

Tag sinh học

Cảm ứng 202 Cân bằng di truyền 957 Cân bằng nội môi 46 chuỗi thức ăn 559 Cơ quan tương đồng 287 Cơ quan tương tự 172
Công nghệ gen 235 Công nghệ tế bào 174 Cônsixin 202 đa bội 1293 Đacuyn 441 Di truyền qua tế bào chất 93
Điện thế nghỉ 47 Diễn thế nguyên sinh 140 Diễn thế thứ sinh 100 Đột biến điểm 361 enzim ARN 167 Hấp thụ nước 42
Hệ sinh thái 979 hô hấp 739 hô hấp sáng 61 Hoocmon 111 hướng động 91 Insulin 228
Lai xa và đa bội hóa 144 lệch bội 575 Liên kết gen 449 Ổ sinh thái 301 Operon Lac 195 polimeraza 319
Protein 967 Quần xã sinh vật 384 quang hợp 741 Ruồi giấm 1182 Sinh sản hữu tính 470 Sinh sản vô tính 214
Sinh trưởng 997 số loại giao tử 236 Số loại kiểu gen 256 Số loại kiểu hình 119 Tần số alen 1298 Tần số kiểu gen 278
Tập tính 403 Thoát hơi nước 163 Thực vật CAM 68 Thuyết tiến hóa hiện đại 121 Tỉ lệ kiểu gen 523 Tỉ lệ kiểu hình 1424
Tiêu hóa ngoại bào 24 Tiêu hóa nội bào 25 tương tác bổ sung 261 tương tác cộng gộp 298 ứng động 111 Ưu thế lai 502



Đề xuất thêm tag

Bạn hãy comment các tag muốn đề xuất, các tag sẽ cách nhau bởi dấu phẩy nếu bạn đề xuất nhiều tag cùng lúc. Ví du: "nuclêôtit, polimeraza, enzim ARN, Mạch-LC "

Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Văn Tuấn Anh; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Chính sách và quy định chung

Chính sách bảo mật thông tin

Cty CP Công nghệ Giáo dục Trực tuyến Aladanh

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 02432 99 98 98 Email: moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang