02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

AgNO3

Tuyển chọn 6851 bài tập về AgNO3

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được dung dịch chỉ có NaOH.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl có hiện tượng ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có độ cứng lớn nhất là W có thể cắt được thủy tinh.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
(f) H2S có thể tác dụng được với dung dịch FeSO4.
(g) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Số phát biểu không đúng là:
A. 5  
B. 4  
C. 3
D.  6 
Bài 2. Cho dung dịch mỗi chất sau đựng trong các lọ riêng biệt đã bị mất nhãn: KOH, HCl, CaCl2, NaF, Ba(HCO3)2, AgNO3. Nếu chỉ dùng dung dịch NaCl thì nhận biết được bao nhiêu dung dịch trên?
A. 5
B. 6
C. 3    
D.
Bài 3. Cho hỗn hợp A gồm hai peptit đều mạch hở X, Y (tổng số liên kết peptit trong X và Y là 7) và 2 este của α - amino axit cùng công thức C4H9NO2. Đun nóng 54,67 gam A với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch B (chỉ chứa muối của Gly và Ala) và 7,8 gam hai ancol Z. Cô cạn B rồi đem đốt cháy hoàn toàn cần dùng vừa đủ 2,0325 mol O2, thu được 7,504 lít khí N2 (đktc). Oxi hóa hết Z bằng CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp anđehit T. Cho toàn bộ T tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 64,8 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử lớn hơn trong A là
A. 81,4% 
B. 8,91%  
C. 9,42%  
D. 18,14% 
Bài 4. Hòa tan hết 15,24 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 22,265 gam HCl, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 31,475 gam chất tan và thấy thoát ra 1,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, 88,615 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với
A. 47,6%  
B. 35,4%  
C. 37,8%  
D. 34,5% 
Bài 5. Cho các chất CH3COOH, HCOOCH3 lần lượt tác dụng với: dung dịch NaOH, Na, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A.  5
B.
C. 3
D.
Bài 6. Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho SiO2 tác dụng với dung dịch HF.
(b) Cho khí NH3 tác dụng với Cl2.
(c) Cho hơi nước tác dụng với C nung nóng ở nhiệt độ cao.
(d) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaF.
(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(f) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A.
B. 3  
C. 5  
D.
Bài 7. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 300 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 9,6 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,5.  
B. 28,7.  
C. 34,2.       
D. 32,3. 
Bài 8. Oxi hóa hết hỗn hợp hai ancol bậc 1, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành anđehit cần vừa đủ 2,4 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 8,64 gam Ag. Công thức của hai ancol là
A. C3H7CH2OH và C4H9CH2OH  
B.  C2H5OH và C2H5CH2OH 
C. C2H5CH2OH và C3H7CH2OH   
D. CH3OH và C2H5OH
Bài 9. Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.
(b) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(c) Saccarozơ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3.
(d) Lòng trắng trứng có phản ứng màu biurê.
Số phát biểu đúng là:
A. 3  
B. 4
C. 2  
D.
Bài 10. Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 111,25.    
B. 143,50.   
C. 10,80.   
D. 100,45. 
Bài 11. Đun m gam saccarozơ với dung dịch H2SO4 để phản ứng thuỷ phân xảy ra được dung dịch X. Đem X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccarozơ là 75%. Giá trị m là
A. 12,825.
B. 22,800.
C. 34,200.
D. 25,650.
Bài 12. Cho 10 gam este X có CTPT C5H8O2 thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm tạo thành hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được tối đa 43,2 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn X là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 13. Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là
A. 2316,000.
B. 2219,400.
C. 2267,750.  
D. 2895,100. 
Bài 14. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. (2) và (3).
B. (3) và (4). 
C. (1) và (2). 
D. (1) và (4). 
Bài 15. Cho 70,08 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu, AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1: 12) tác dụng với dung dịch chứa 0,28 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m1 gam chất rắn Z. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m1, m2 lần lượt là
A. 46,66 và 11,92.
B. 40,18 và 11,92.
C. 40,18 và 11,76.
D. 46,66 và 11,76.
Bài 16. Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A. NaNO3.  
B. Fe(NO3)2
C. Mg(NO3)2.    
D. AgNO3
Bài 17. Để phân biệt hai dung dịch FeCl3 và AlCl3 cần dùng một hóa chất X. X có thể là
A. KOH hoặc CO2.
B. NH3 hoặc NaOH.
C. AgNO3 hoặc NaOH.
D. Ba(OH)2 hoặc HNO3.
Bài 18. Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. AgNO3/NH3, t°.
B. NaOH.  
C. NaHCO3.
D. Na. 
Bài 19. Hỗn hợp M gồm este đơn chức X (có vòng benzen) và este mạch hở Y. Cho 0,125 mol M tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng chỉ thu được hơi nước và 32,4 gam hỗn hợp chất rắn Z chứa 3 muối. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2. Cho 12,96 gam Z tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được gần nhất là?
A. 35,5 gam  
B. 34,5 gam      
C. 36,6 gam 
D. 39,2 gam 
Bài 20. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Cu. Hoà tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan trong đó có 2 chất có cùng nồng độ mol. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 0,56 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) , dung dịch Z và 133,7 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X gần nhất với
A. 10,86%
B. 12,84%
C. 11,96%
D. 13,85%

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin