02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

Fe

Tuyển chọn 15648 bài tập về Fe

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được dung dịch chỉ có NaOH.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl có hiện tượng ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có độ cứng lớn nhất là W có thể cắt được thủy tinh.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
(f) H2S có thể tác dụng được với dung dịch FeSO4.
(g) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Số phát biểu không đúng là:
A. 5  
B. 4  
C. 3
D.  6 
Bài 2. Hòa tan hết 15,24 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 22,265 gam HCl, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 31,475 gam chất tan và thấy thoát ra 1,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, 88,615 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với
A. 47,6%  
B. 35,4%  
C. 37,8%  
D. 34,5% 
Bài 3. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 300 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 9,6 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,5.  
B. 28,7.  
C. 34,2.       
D. 32,3. 
Bài 4. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nung Fe trong bình đựng khí O2.
(2) Cho đinh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
(3) Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Để thanh thép (hợp kim của Fe với C) trong không khí ẩm.
(5) Nhúng lá Zn nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
(6) Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm.
(7) Cho thanh Zn và Fe vào dung dịch glucozơ.
Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.  6
B. 3  
C. 5   
D.
Bài 5. Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Fe + HCl →;
(b) FeCl3 dư + Cu →;
(c) CrO3 + NH3 →;
(d) C + Al2O3 →;
(e) Fe(NO3)2 →;
(f) Cr + HCl →.
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 6  
B.
C.
D.
Bài 6. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 41,1 gam X gồm Cr2O3, Fe3O4, Al (các chất có số mol bằng nhau) trong môi trường khí trơ, sau một thời gian thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm N2O và NO có tổng thể tích 2,24 lít (đktc). Tỉ khối của Z so với H2
A. 17,8  
B. 20,6  
C. 18,5   
D. 16,4 
Bài 7. Cho các phương trình hóa học sau:
(1) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
(2) 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
(3) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hóa của các ion kim loại là
A. Fe2+, Fe3+, Cu2+ .
B. Fe2+, Cu2+, Fe3+.
C. Fe3+, Fe2+, Cu2+.
D. Cu2+, Fe2+, Fe3+.
Bài 8. Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
A. 3
B.
C. 1  
D.
Bài 9. Chia 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại M thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư được 5,936 lít khí và dung dịch sau phản ứng chứa 29,495 gam muối. Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư được 6,12 gam hỗn hợp Y có thể tích 4,592 lít gồm hai khí không màu, trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí và dung dịch Z chứa 65,4 gam muối. Các thể tích đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại M là
A. Cu.
B. Zn.
C. Ag.
D. Ca.
Bài 10. Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A. FeO, MgO, K2CO3.  
B. Fe2O3, MgO, K2O. 
C. Fe2O3, MgO, K2CO3.
D. FeO, MgCO3, K2CO3
Bài 11. Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí, sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được chất rắn Y và chất khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của m là:
A. 13,92
B. 19,16
C. 11,32
D. 13,76
Bài 12. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3. 
B. 5. 
C. 4.
D. 6.
Bài 13. Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 111,25.    
B. 143,50.   
C. 10,80.   
D. 100,45. 
Bài 14. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4.
(3) Cho thanh Mg vào dung dịch Cu(NO3)2.
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2CO3.
(5) Đốt Al trong bình đựng khí clo.
Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 15. Cho các phát biểu:
(1) Fe có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
(2) Do tính dẫn điện tốt nên Cu, Al được ứng dụng sản xuất dây dẫn điện.
(3) Các kim loại Na, K đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.
(4) Có thể dùng phương pháp điện hoá để bảo vệ kim loại chống ăn mòn.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Bài 16. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. (2) và (3).
B. (3) và (4). 
C. (1) và (2). 
D. (1) và (4). 
Bài 17. Dẫn V lít hỗn hợp H2 và CO (đktc) qua ống sứ đựng CuO và Fe3O4 nung nóng, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 12 gam. Giá trị của V là
A. 13,44.
B. 16,8.
C. 11,2.
D. 22,4.
Bài 18. Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]. R là kim loại nào sau đây?
A. Fe. 
B. Al. 
C. Cr.  
D. Al, Cr. 
Bài 19. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
A. FeCO3.
B. CrO3.
C. Fe2O3.
D. Cr2O3.
Bài 20. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe2O3.nH2O.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin