02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

H2Cr2O7

Tuyển chọn 17 bài tập về H2Cr2O7

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Hợp chất X có màu đỏ thẫm, tan rất tốt trong nước tạo thành dung dịch E chứa hỗn hợp hai axit trong đó axit Y là có màu cam, cho NaOH dư vào E được dung dịch chứa chất Z có màu vàng. Thêm tiếp axit sunfuric vào đến dư được chất T có màu da cam. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. CrO3, H2CrO4, Na2CrO4, Na2Cr2O7.
B. Cr2O3, H2Cr2O7, Na2CrO4, Na2Cr2O7.
C. Cr2O3, H2Cr2O7, Na2Cr2O7, Na2CrO4.
D. CrO3, H2Cr2O7, Na2CrO4, Na2Cr2O7.
Bài 2. Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh.
(e) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.
(g) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Bài 3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi tách H2CrO4 và H2Cr2O7 ra khỏi dung dịch thì chúng sẽ bị phân hủy thành CrO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch thu được có màu da cam.
C. Các oxit và hiđroxit của crom đều là chất lưỡng tính.
D. Cho CrCl3 vào dung dịch chứa NaOH dư và Br2 thu được dung dịch có màu vàng. 
Bài 4. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Khi tách H2CrO4 và H2Cr2O7 ra khỏi dung dịch thì chúng sẽ bị phân hủy thành CrO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch thu được có màu da cam.
C. Các oxit và hiđroxit của crom đều là chất lưỡng tính.
D. Cho CrCl3 vào dung dịch chứa NaOH dư và Br2 thu được dung dịch có màu vàng. .
Bài 5. Hợp chất nào của Crom sau đây không bền?
A. Cr2O3.
B. CrCl3.
C. K2Cr2O7.
D. H2Cr2O7.
Bài 6. Công thức của crom (III) hiđroxit là
A. Cr(OH)2.
B. H2CrO4.
C. Cr(OH)3.
D. H2Cr2O7.
Bài 7. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Zn dư vào dung dịch gồm Cr2(SO4)3 và H2SO4 loãng.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2.
(c) Hòa tan một lượng phèn chua vào nước dư.
(d) Cho KOH dư vào dung dịch gồm H2CrO4 và H2Cr2O7.
(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
(g) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa 2 muối là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Bài 8. Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
A. H2Cr2O7 và H2CrO4.
B. Cr(OH)2 và Cr(OH)3.
C. HCrO2 và Cr(OH)3.
D. H2CrO4 và Cr(OH)2.
Bài 9. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4.
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch H2Cr2O7.
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KCrO2.
(d) Cho Cl2 vào dung dịch gồm KCrO2 và KOH .
Số thí nghiệm tạo ra muối K2Cr2O7
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Bài 10. Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Bài 11. Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A. CrO, Cr2O3
B. Cr2O3, Cr(OH)3
C. CrO3, H2CrO4
D. Cr2O3, H2Cr2O7
Bài 12. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7.
B. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.
C. Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng.
D. Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III).
Bài 13. Cho biết số hiệu nguyên tử crôm là 24. Cho oxit cao nhất của crôm (oxit axit, số oxi hóa dương cao nhất của crôm) tác dụng với nước tạo thành axit gì, viết công thức phân tử của axit đó.
A. H2CrO4;
B.  H2Cr2O7;
C. H4Cr2O7;
D. hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7.
Bài 14. Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A. CrO, Cr2O3
B. Cr2O3, Cr(OH)3
C. CrO3, H2CrO4
D. Cr2O3, H2Cr2O7
Bài 15. Cho sơ đồ chuyển hoá
Cr2O3 ----+X------> Na2CrO4 ----+Y ----> H2Cr2O7 ---+ Z ----> CrCl3
X, Y , Z lần lượt là:
A. NaOH + O2 to, HCl, H2SO4
B. NaOH + O2 to, H2O, HCl
C. NaOH + H2O2 to, H2SO4, Cl2
D. NaOH + H2O2 to, H2SO4, HCl
Bài 16. Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) 2Cr + 3Cl2 Cau44.png2CrCl3
(2) Cr + 2H2O (hơi) → Cr(OH)2 + H2
(3) CrO3 + H2O → H2CrO4
(4) 2CrO3 + H2O →H2Cr2O7
(5) 2Ni + 3Cl2 Cau44.png2NiCl3
(6) CuO + Cu Cau44.pngCu2O
(7) 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O
(8) Sn + H2SO4 (loãng) → SnSO4 + H2
Số phương trình phản ứng được viết đúng là:
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
Bài 17. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cr2O3  Cau52-1-hoade4.pngNa2CrO4  Cau52-2-hoade4.pngH2Cr2O7  Cau52-3-hoade4.pngCrCl3. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. NaOH + O2, HCl, H2SO4
B. NaOH + O2, H2O, HCl
C. NaOH + H2O2, H2SO4, Cl2
D. NaOH + H2O2, H2SO4, HCl

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin