02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

H2SO4

Tuyển chọn 10583 bài tập về H2SO4

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với H2SO4 đặc chỉ có thể thu được ete. Chất Y phản ứng với H2SO4 loãng (dư) thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học. 
B. Chất X phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. 
C. Chất Y có công thức phân tử C4H2O4Na2
D. Chất Z có thể điều chế anđehit fomic. 
Bài 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nung Fe trong bình đựng khí O2.
(2) Cho đinh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
(3) Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Để thanh thép (hợp kim của Fe với C) trong không khí ẩm.
(5) Nhúng lá Zn nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
(6) Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm.
(7) Cho thanh Zn và Fe vào dung dịch glucozơ.
Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.  6
B. 3  
C. 5   
D.
Bài 3. Hòa tan 29,225 gam hỗn hợp X gồm Ba, Al, Al2O3 và Na2O vào H2O thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch Y chứa hai anion. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào Y đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dừng lại, lúc này thể tích H2SO4 đã dùng là 150 ml. Nếu cho tiếp H2SO4 đến dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là 29,125 gam. Sục khí CO2 đến dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 39,4 gam   
B. 40,2 gam 
C. 24,6 gam 
D. 15,6 gam 
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và isopropyl fomat rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình 1 tăng lên 3,6 gam và bình 2 có m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20,0 
B. 40,0  
C. 32,4     
D. 30,0 
Bài 5. Chất X có công thức phân tử C10H19O6N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối và hỗn hợp Z gồm hai ancol. Cho Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hỗn hợp T gồm axit glutamic và một axit cacboxylic không tham gia phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. T không làm mất màu nước brom.
C. Chất X có hai công thức cấu tạo.
D. X và Y có cùng chức hoá học, T là metanol.
Bài 6. Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí, sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được chất rắn Y và chất khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của m là:
A. 13,92
B. 19,16
C. 11,32
D. 13,76
Bài 7. Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
A. 1,0. 
B. 1,5.    
C. 0,5.
D. 2,0. 
Bài 8. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y là
A. 54,65 gam.
B. 19,70 gam.
C. 46,60 gam.
D. 89,60 gam.
Bài 9. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3. 
B. 5. 
C. 4.
D. 6.
Bài 10. Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng). Hòa tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,06.    
B. 0,02.
C. 0,08. 
D. 0,04. 
Bài 11. Cho các dung dịch Na2CO3, BaCl2, H2SO4 loãng, NaOH tác dụng với nhau từng đôi một. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Bài 12. Đun m gam saccarozơ với dung dịch H2SO4 để phản ứng thuỷ phân xảy ra được dung dịch X. Đem X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccarozơ là 75%. Giá trị m là
A. 12,825.
B. 22,800.
C. 34,200.
D. 25,650.
Bài 13. Cho 15,42 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2, Al và ZnO tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 145 ml H2SO4 2M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 38,62 gam muối sunfat trung hòa và 1,568 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất vởi giá trị nào sau đây?
A. 11.
B. 14.
C. 12.
D. 13.
Bài 14. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,25M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Screenshot_18.jpg
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,84.
B. 2,24.
C. 2,30.
D. 3,60.
Bài 15. Metylamin không tác dụng với chất nào dưới đây?
A. H2SO4.  
B. HNO3
C. NaOH.   
D. HCl. 
Bài 16. Khí N2 có lẫn tạp chất là hơi nước, khí SO2 và khí CO2. Hóa chất có thể sử dụng để loại bỏ tất cả các tạp chất là
A. Dung dịch NaOH đặc.
B. dung dịch Br2.
C. Dung dịch H2SO4 đặc.
D. P2O5 rắn.
Bài 17. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Zn.
B. Ca.
C. Fe.
D. Cu.
Bài 18. Dung dịch X chứa a mol HCl; a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol kết tủa vào số mol NaOH như sau
25h.png
Cho BaCl2 vào dung dịch X để kết tủa vừa hết ion SO42- thu được kết tủa và dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40                                
B. 41                                
C. 34                               
D. 39
Bài 19. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Al vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và MgO đun nóng, thu được Al và Mg.
(d) Để đánh giá độ dinh dưỡng phân lân người ta dùng phần trăm khối lượng K2O.
(e) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(f) Axit HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 rắn tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
(g) Hỗn hợp gồm Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.
Số phát biểu đúng là
A. 6. 
B.  4.  
C. 5.  
D. 3. 
Bài 20. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra . Chất X là
A. amoni clorua.     
B.  ure.
C.  amoni nitrat.    
D. kali nitrat. 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin