02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

Thay đổi

Tuyển chọn 4047 bài tập về Thay đổi

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Đoạn mạch điện xoay chiều hai đầu A, B gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 120 Ω và độ tự cảm , tụ điện có điện dung , mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Thay đổi R để công suất tỏa nhiệt của cả mạch cực đại P1, công suất tỏa nhiệt trên R đạt cực đại P2, với P1 - P2 = 168,5 W. Giá trị của P2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 285 W.
B. 259 W.
C. 89 W.
D. 25 W.
Bài 2. Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm tụ điện có điện dung biến trở con chạy có điện trở R = 500 Ω. Các vôn kế lí tưởng đo điện áp xoay chiều. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u = 244√2cos(100πt) V. Dịch chuyển các con chạy C1 và C2 trên biến trở sao cho khoảng cách C1C2 không thay đổi và điện trở trên đoạn C1C2 luôn bằng 100 Ω. Tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực tiểu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 280 V.
B. 220 V.
C. 260 V.
D. 310 V.
Bài 3. Mạch điện RLC có R = 100 Ω, C không đổi, cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = U√2cos(100πt + π/4), với U không đổi. Thay đổi L đến giá trị L0 để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt cực đại. Giữ nguyên L = L0 và khảo sát điện áp u hai đầu mạch và điện áp uRC trên đoạn mạch chỉ có R và C. Khi u = 20√3 V thì uRC = 140 V, khi u = 100√3 V thì uRC = 100 V. Biểu thức điện áp tức thời trên điện trở thuần R là
A.
B.
C.
D.
Bài 4. Đặt điện áp xoay chiều u = 220cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện dung C thay đổi, mắc nối tiếp. Nếu thay đổi điện dung C từ 200/π (µF) đến 50/π (µF) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. giảm.
B. tăng.
C. cực đại tại C = C2.
D. tăng rồi giảm.
Bài 5. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
A. uR = \(60\sqrt 2 \)cos(100t + π/2)V
B. uR = 120cos(100t)V
C. uR = 120cos(100t + π/2)V
D. uR = \(60\sqrt 2 \)cos(100t)V
Bài 6. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1 H, C = 60 μF và R = 50 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 130cos(2πft + π/6) V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = fo thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại.Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với hiệu điện thế u một góc
A. Δφ = 90o
B. Δφ = 60o
C. Δφ = 120o
D. Δφ = 150o
Bài 7. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng w0 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là UC = 45 V và hiệu điện thế giữa hai cuộn cảm thuần là UL = 5 V. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị w bằng
A. 0.
B. 0.
C. ω0/3.
D. ω0/9.
Bài 8. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được. Khi thay đổi tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
A. 200W.
B. 220√2W.
C. 242 W
D. 484W.
Bài 9. Một mạch điện RLC không phân nhánh gồm điện trở R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 1/π (H) và tụ có điện dung C thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200√2cos100πt(V). Thay đổi điện dung C cho đến khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. 200 V
B. 100√2 V
C. 50√2 V
D. 50 V
Bài 10. Dung kháng của đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi một trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây, cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
B. Giảm tần số của dòng điện.
C. Tăng điện dung của tụ điện.
D. Giảm điện trở thuần của mạch.
Bài 11. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, điện trở thuần R và một tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp (\({{R^2} > \dfrac{{2L}}{C}}\)). Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Khi f = f2 = 1,5f1 thì điện áp giữa hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Nếu thay đổi f để điện áp hiện dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì giá trị cực đại đó xấp xỉ bằng
A. 227,2 V.
B. 230 V.
C. 270 V.
D. 250,5 V.
Bài 12. Đồng vị Po210 phóng xạ α và biến thành hạt nhân chì Pb206 bền. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi số hạt nhân Poloni (NPo) và số hạt nhân chì (NPb) theo thời gian t. Tỉ số khối lượng của hạt nhân chì so với hạt nhân Poloni vào thời điểm t2 = 2t1 gần bằng
3.png
A. 9,10.
B. 2,17.
C. 2,13.
D. 8,91.
Bài 13. Một người có mắt không tật đang quan sát một vật AB có dạng một đoạn thẳng nhỏ vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của mắt. Nếu tịnh tiến vật AB dọc theo trục chính từ xa đến điểm cực cận của mắt thì trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào?
A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.
C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.
D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.
Bài 14. Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thỏa mãn \(L = C{{\rm{R}}^2}\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được. Khi \(f = {f_1}\) hoặc \(f = {f_2}\) thì mạch tiêu thụ cùng công suất P. Khi \(f = {f_3} = \dfrac{{\sqrt 3 ({f_1} + {f_2})}}{5}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất tiêu thụ của mạch lúc này \({P_0} = 100{\rm{W}}\). Giá trị của P gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. \(P = 175{\rm{W}}\).
B. \(P = 116{\rm{W}}\).
C. \(P = 85{\rm{W}}\).
D. \(P = 128{\rm{W}}\).
Bài 15. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc \(\omega \) thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UR ở hai đầu R và tổng trở Z của đoạn mạch theo \(\omega \). Khi thay đổi \(\omega \) điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại ULmax. Giá trị của ULmax gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. \(1032V\).
B. \(790V\).
C. \(516V\).
D. \(282V\).
Bài 16. Đặt điện áp \(u = U\sqrt 2 \cos \omega t(V)\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là \(75V\). Khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là \(75\sqrt 6 V\) thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa điện trở và cuộn cảm là \({u_{RL}} = 25\sqrt 6 V.\) Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là
A. \(100\sqrt 3 V.\)
B. \(50\sqrt {19} V.\)
C. \(100\sqrt 6 V.\)
D. \(50\sqrt {28} V.\)
Bài 17. Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi thay đổi góc xoay của tụ từ 00 đến 1500 thì mạch thu được dải sóng có bước sóng từ 30 m đến 90 m. Nếu muốn thu được sóng có bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh góc xoay α của tụ tới giá trị bằng
A. 82,50.
B. 45,50.
C. 30,750.
D. 56,250.
Bài 18. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
C. không thay đổi theo thời gian.
D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
Bài 19. Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực một nguồn điện. Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện mối có hằng số điện môi \(\varepsilon \). Năng lượng W của tụ điện. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao?
A. W tăng, E tăng
B. W tăng, E giảm
C. W giảm, E giảm
D. W giảm, E tăng
Bài 20. Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực một nguồn điện. Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi \(\varepsilon \). Điện dung C, điện thế U giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao?
A. C tăng; U tăng
B. C tăng; U giảm
C. C giảm; U giảm
D. C giảm; U tăng

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin