Ba(NO3)2
02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

Ba(NO3)2

Tuyển chọn 267 bài tập về Ba(NO3)2

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ba(NO3)2.
(b) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na2SiO3.
(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
(f) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3  
B.
C.
D. 5
Bài 2. Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch X. Dung dịch X có thể phản ứng với tất cả các chất, dung dịch trong dãy nào dưới đây?
A. Dung dịch Mg(NO3)2, Al, dung dịch KI, dung dịch Ba(OH)2, Mg. 
B.  Khí Cl2, dung dịch Ba(NO3)2, dung dịch HNO3, dung dịch Na2CO3, Zn.
C. Fe, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3, khí Cl2, Ag. 
D. Dung dịch AgNO3, dung dịch Na2CO3, Fe, Mg, khí H2S. 
Bài 3. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6).
B. (3), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (1), (3), (5), (6).
Bài 4. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2), (3), (6). 
B. (1), (3), (5), (6). 
C. (2), (3), (4), (6). 
D. (3), (4), (5), (6).
Bài 5. Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. Ba(NO3)2.
C. BaCO3.
D. Fe.
Bài 6. Cho 3 dung dịch riêng biệt X, Y, Z, mỗi dung dịch chứa một chất tan. Trộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, kết quả được ghi trong bảng sau:
35g.png
Chất tan trong 3 dung dịch X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây?
A. NaHSO4, Ba(HCO3)2, K2CO3.
B. Ca(HCO3)2, Na2CO3, H2SO4.
C. H2SO4, Ba(HCO3)2, Na2SO4.
D. NaHCO3, Ba(NO3)2, NaHSO4.
Bài 7. Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. Cl2, Na2CO3, FeCl2, HCl.
B. Cl2, NaHCO3, HNO3, Ba(HCO3)2.
C. N2, H2SO4, NaHCO3, CuSO4
D. MgCl2, Ba(NO3)2, HCl, SO2.
Bài 8. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaCO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (2), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Bài 9. Một học sinh nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
Dung dịch X là
A. BaCl2.
B. CuSO4.
C. Mg(NO3)2
D. FeCl2.
Bài 10. Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch T và 27,96 gam kết tủa. Cô cạn T được chất rắn M. Nung M đến khối lượng không đổi, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí Q (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 7,6.
B. 12,8.
C. 10,4.
D. 8,9.
Bài 11. Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. Ba(NO3)2.
C. BaCO3.
D. Fe.
Bài 12. Chất X phản ứng được với HCl và phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa .Chất X là
A. KCl
B. Ba(NO3)2
C. KHCO3
D. K2SO4
Bài 13. Dung dịch X gồm 0,02 mol K2CO3 và 0,03 mol (NH4)2CO3. Dung dịch Y chứa 8,5 gam hỗn hợp Ba(NO3)2 và Ca(NO3)2.
Trộn X với Y, thu được 5,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Cô cạn Z rồi nung chất rắn còn lại ngoài không khí tới khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn.
Giá trị nhỏ nhất của m là
A. 3,40.
B. 2,76.
C. 2,02.
D. 3,08.
Bài 14. Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?
A. NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3.
B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
C. Hg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
D. NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2.
Bài 15. Tiến hành các thí nghiệm trộn lẫn từng cặp dung dịch sau:
(1) (NH4)2SO4 và BaCl2, (2) H2SO4 và Ba(NO3)2, (3) Na2SO4 và BaCl2, (4) H2SO4 và Ba(OH)2, (5) CuSO4 và Ba(OH)2.
Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học ứng với phương trình ion rút gọn:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Bài 16. Hai dung dịch X và Y đều làm phenolphtalein chuyển màu hồng và tác dụng với nhau tạo thành kết tủa trắng. Dung dịch X và Y tương ứng là
A. Ba(NO3)2 và Na2CO3.
B. Ba(OH)2 và H2SO4.
C. Ca(OH)2 và NaHSO4.
D. Ca(OH)2 và Na2CO3.
Bài 17. Phương trình rút gọn Ba2+ + SO42– → BaSO4 tương ứng với phương trình phân tử nào sau đây?
A. Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2.
B. H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O.
C. Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3.
D. H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O.
Bài 18. Cho các phản ứng hóa học sau
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) Al2(SO4)3 + Ba(OH)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (3), (6).
B. (3), (4), (5).
C. (2), (4), (6).
D. (1), (3), (5).
Bài 19. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
(1) BaCO3 –––to–→ ...
(2) KHCO3 + NaOH → ...
(3) K2S + FeCl2 → ...
(4) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → ...
(5) Cho Ca vào dung dịch Na2CO3.
A.
B.
C.
D.
Bài 20. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2), (3), (6).
B. (2), (3), (4), (6).
C. (3), (4), (5), (6).
D. (1), (3), (5), (6).

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin