02432 99 98 98 MoonBook.vn iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

CuCl2

Tuyển chọn 822 bài tập về CuCl2

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được dung dịch chỉ có NaOH.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl có hiện tượng ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có độ cứng lớn nhất là W có thể cắt được thủy tinh.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
(f) H2S có thể tác dụng được với dung dịch FeSO4.
(g) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Số phát biểu không đúng là:
A. 5  
B. 4  
C. 3
D.  6 
Bài 2. Cho các phương trình hóa học sau:
(1) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
(2) 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
(3) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hóa của các ion kim loại là
A. Fe2+, Fe3+, Cu2+ .
B. Fe2+, Cu2+, Fe3+.
C. Fe3+, Fe2+, Cu2+.
D. Cu2+, Fe2+, Fe3+.
Bài 3. Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. HCl và CaCl2.  
B. CuSO4 và NaCl. 
C. CuSO4 và ZnCl2
D. CuCl2 và FeCl3
Bài 4. Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe và Cu tác dụng với 260 ml dung dịch CuCl2 1M, thu được 28,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 14,08.
B. 17,12.
C. 12,80.
D. 20,90. 
Bài 5. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
64hi.png
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. ZnCl2, AlCl3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7
B. FeCl3, CuCl2, AlCl3, K2CrO4.
C. Al(NO3)3, BaCl2, FeCl2, CrCl2.
D. FeCl3, AgNO3, AlCl3, K2Cr2O7
Bài 6. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân Hg(NO3)2.
(b) Điện phân dung dịch AlCl3.
(c) Điện phân dung dịch ZnSO4.
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Nung nóng Fe2O3 với CO dư.
(g) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.
(h) Nhiệt phân KClO3.
(i) Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 7. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.
(3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO.
(4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khí trơ.
(5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được Cu đơn chất là
A. 5.
B. 2.
C.  4.
D. 3.
Bài 8. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
D. Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.
Bài 9. Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt AlCl3, ZnCl2, CuCl2, NaCl chỉ cần dùng thuốc thử
A. dung dịch NH3
B. quỳ tím
C. dung dịch Ba(OH)2
D. dung dịch NaOH
Bài 10. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2.
(c) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2.
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(f) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Bài 11. Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn (hoặc kết tủa)?
A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
B. Cho Na vào dung dịch CuCl2.
C. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
D. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Bài 12. Có 4 dung dịch riêng biệt; (1) HCl, (2) CuCl2, (3) FeCl3, (4) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch trên một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hóa là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Bài 13. Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
A. H2SO4.
B. Ca(OH)2.
C. CuCl2.
D. NaCl.
Bài 14. Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: bình X chứa 500 ml dung dịch hỗn hợp CuCl2 x mol/lít và HCl 4x mol/lít với bình Y chứa 500 ml dung dịch AgNO3 5x mol/lít. Sau t giây điện phân thì ở catôt bình X thoát ra m gam kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 10,8 gam kim loại. Sau 3t giây thì ở catot bình X thoát ra 2m gam kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 32,4 gam kim loại. Biết cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%. Nếu sau 3t giây ngừng điện phân, lấy 2 dung dịch thu được sau điện phân đổ vào nhau thì sau khi kết thúc các phản ứng thu được a gam kết tủa và dung dịch Z có b mol HNO3. Giá trị của a và b tương ứng là
A. 28,70 và 0,5.
B. 28,70 và 0,3.
C. 43,05 và 0,5.
D. 43,05 và 0,3.
Bài 15. Ở catot (cực âm) của bình điện phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung dịch 
A. HCl.
B. NaCl.
C. CuCl2.
D. KNO3.
Bài 16. Phản ứng viết không đúng là
A. Fe + 2FeCl3 → FeCl2.
B. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
C. Fe + Cl2 → FeCl2.
D. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
Bài 17. Muối nào dưới đây là muối axit?
A. CuCl2.
B. Na3PO4.
C. KHCO3.
D. AgNO3.
Bài 18. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3.
B. Al2(SO4)3.
C. KNO3.
D. CuCl2.
Bài 19. Có 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c) FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Bài 20. Cho một mẫu hợp kim (Zn - Mg - Ag) vào dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại gồm
A. Zn, Mg, Ag.
B. Mg, Ag, Cu.
C. Zn. Mg, Cu.
D. Zn, Ag, Cu.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở chính: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Người đại diện: Trần Duy Trang

Đăng ký lần đầu: ngày 10 tháng 02 năm 2009 - Do Sở kế hoạch và Đầu từ Thành Phố Hà Nội.

Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang; Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin