dung dịch Br2
02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

dung dịch Br2

Tuyển chọn 820 bài tập về dung dịch Br2

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với H2SO4 đặc chỉ có thể thu được ete. Chất Y phản ứng với H2SO4 loãng (dư) thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học. 
B. Chất X phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. 
C. Chất Y có công thức phân tử C4H2O4Na2
D. Chất Z có thể điều chế anđehit fomic. 
Bài 2. Khí N2 có lẫn tạp chất là hơi nước, khí SO2 và khí CO2. Hóa chất có thể sử dụng để loại bỏ tất cả các tạp chất là
A. Dung dịch NaOH đặc.
B. dung dịch Br2.
C. Dung dịch H2SO4 đặc.
D. P2O5 rắn.
Bài 3. Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 33,3.   
B. 33,0.  
C. 99,9.  
D. 99,0
Bài 4. Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. 
B. Dung dịch Br2.
C. Dung dịch Na2SO4
D. Dung dịch HCl. 
Bài 5. Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na.
A. (3),(4).
B. (1),(3).
C. (1),(2).
D. (2),(3).
Bài 6. Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH. Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Bài 7. Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiêm chứa: NaOH; dung dịch HCl; dung dịch Br2; CH3COOH; CaCO3. Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 8. Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O. Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng. Giá trị của m là
A. 8,10.
B. 4,20.
C. 4,05.
D. 8,40.
Bài 9. Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.
B. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.
C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.
D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn một lượng triglixerit X cần vừa đủ 3,18 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,04 mol H2O. Mặt khác a mol X tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là :
A. 0,20
B. 0,15
C. 0,30
D. 0,18
Bài 11. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch không phân nhánh, thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=CH-CH(OH)-CH2OH
B. CH3-CH2-CO-CHO
C. HO-(CH2)3-CH=O
D. HO-CH2-CH(CH3)-CHO
Bài 12. Chất có thể làm mất màu dung dịch Br2 (dung môi nước) là
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH.
Bài 13. Chia một dung dịch Br2 màu vàng nâu thành 2 phần:
- Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì dung dịch làm mất màu Brom.
- Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì dung dịch sẫm màu hơn. Hai khí X và Y lần lượt là
A. X: CO2; Y: Cl2.
B. X: SO2; Y: HI.
C. X: SO2; Y: Br2.
D. X: SO2; Y: HCl.
Bài 14. Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau:
(1) ozon và dung dịch KI
(2) dung dịch H2S và dung dịch FeCl2
(3) K2MnO4 và dung dịch HCl đặc
(4) khí CO2 và dung dịch CaOCl2
(5) dung dịch H2SO3 và dung dịch BaCl2
(6) dung dịch FeSO4 và dung dịch Br2
(7) khí CO2 và dung dịch NaHCO3
(8) dung dịch KHSO4 và KHCO3
(9) dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3
(10) dung dịch H2S và dung dịch FeCl3
Số cặp chất không tác dụng với nhau là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 15. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X sau phản ứng thu được axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 1M trong dung môi CCl4. Giá trị của V là
A. 120
B. 150
C. 360
D. 240
Bài 16. Cho các phản ứng sau
(a) Đimetylaxxetilen + dung dịch AgNO3/NH3
(b) Fructozo + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →
(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →
(d) Phenol + dung dịch Br2
Số phản ứng tạo ra kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Bài 17. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2
A. But-1-in.
B. Buta-1,3-đien.
C. Butan.
D. But-1-en.
Bài 18. Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
Bài 19. Hiđrocacbon nào sau đây không mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
A. Metan
B. Etilen
C. Axetilen
D. Buta-1,3-đien
Bài 20. Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
(b) Cho anilin vào dung dịch Br2 tạo thành kết tủa trắng.
(c) Xà phòng hóa hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH
(d) Đốt cháy hoàn toàn etylamin bằng khí O2 dư.
(e) Dẫn etilen vào dung dịch KMnO4, thu được etylen glicol.
Số phản ứng xảy ra sự oxi hóa hợp chất hữu cơ là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin