FeCo3
02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

FeCo3

Tuyển chọn 537 bài tập về FeCo3

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng hết với H2SO4 loãng, dư thu được a gam muối và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc), tỉ khối của Y so với H2 bằng 8. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HNO3 (đậm đặc, đun nóng, dư) thì thấy có 2 mol HNO3 phản ứng, thu được 12,32 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 76,5 
B. 99,4
C. 85,4     
D. 143,1 
Bài 2. Hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 có số mol bằng nhau. Nung X trong bình kín chứa lượng dư không khí với áp suất ban đầu là P1 atm. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình là P2 atm. Biết sau phản ứng trong bình chứa: chất rắn duy nhất là Fe2O3, hỗn hợp khí Y, lưu huỳnh bị oxi hóa lên mức +4 và thể tích chất rắn là không đáng kể. Quan hệ P1 và P2
A. P1 = P2.
B. P1 = 1,25P2
C. P1 = 0,75P2.
D. P1 = 2P2.
Bài 3. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) lần lượt vào từng chất sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Bài 4. Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A. FeO, MgO, K2CO3.  
B. Fe2O3, MgO, K2O. 
C. Fe2O3, MgO, K2CO3.
D. FeO, MgCO3, K2CO3
Bài 5. Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí, sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được chất rắn Y và chất khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của m là:
A. 13,92
B. 19,16
C. 11,32
D. 13,76
Bài 6. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
A. FeCO3.
B. CrO3.
C. Fe2O3.
D. Cr2O3.
Bài 7. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe2O3.nH2O.
Bài 8. Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
A. FeCO3
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. FeS2
Bài 9. Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, 13x mol Fe(NO3)3, 4x mol Cu(NO3)2 trong chân không, sau một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn Y và 0,18 mol khí Z gồm CO2, NO2, O2. Hòa tan hoàn toàn Y trong 350 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch E chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và 7,22 gam hỗn hợp khí T (có tỉ khối so với H2 bằng 361/18) gồm NO, CO2. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,48 mol KOH thu được kết tủa gồm hai chất. giá trị gần nhất của m là.
A. 98,8 gam.
B. 120,7 gam
C. 89,6 gam
D. 102,2 gam
Bài 10. Hợp chất của sắt khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là
A. FeO.  
B. FeCO3
C. FeS2.  
D. Fe(OH)3
Bài 11. Hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO30,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam (không chứa ion Fe3+ và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 27.
B. 20.
C. 23.
D. 26.
Bài 12. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A. Fe3O4.
B. FeCO3.
C. FeS2.
D. Fe2O3.
Bài 13. Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là
A. 1,8.
B. 2,0.
C. 3,2.
D. 3,8
Bài 14. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HCl dư, thu được V1 lít khí.
(2) Cho a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V2 lít khí.
(3) Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V3 lít khí.
Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3 trong các thí nghiệm trên và các khí đều đo ở cùng điều kiện. Quan hệ của V1, V2 và V3
A. V1 > V2 > V3
B. V1 = V3 > V2
C. V1 > V3 > V2
D. V1 = V3 < V2
Bài 15. Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion (không kể H+ và OH- của H2O) và 16,8 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 3 khí, trong đó có hai khí có cùng phân tử khối và một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của T so với H2 là 19,2. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 394.
B. 400.
C. 396.
D. 379.
Bài 16. Cho 9,84 gam hỗn hợp gồm Mg, FeCO3 vào dung dịch chứa 0,61 mol NaHSO4 và 0,04 mol Fe(NO3)3 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm NO, N2O và 0,03 mol CO2; đồng thời thu được dung dịch Y và 1,68 gam một chất rắn. Để tác dụng tối đa các chất tan trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 0,63 mol NaOH. Tỉ khối của X so với He bằng x. Giá trị gần nhất với x là
A. 9,6.
B. 10,0.
C. 9,4.
D. 9,2.
Bài 17. Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hoà tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27,5.
B. 24,5.
C. 25,0.
D. 24,6.
Bài 18. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư (biết sản phẩm khử của N+5 là NO). Số phản ứng phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Bài 19. Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1:4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là
A. 37,33%
B. 48,80%
C. 29,87%
D. 33,60%
Bài 20. Thành phần chính của quặng pirit sắt là
A. Fe2O3
B. FeS2
C. Fe3O4
D. FeCO3

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin