02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

(g)

Tuyển chọn 804 bài tập về (g)

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được dung dịch chỉ có NaOH.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl có hiện tượng ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có độ cứng lớn nhất là W có thể cắt được thủy tinh.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
(f) H2S có thể tác dụng được với dung dịch FeSO4.
(g) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Số phát biểu không đúng là:
A. 5  
B. 4  
C. 3
D.  6 
Bài 2. Cho các nhận định sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sorbitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO.
(d) Thủy phân hoàn toàn protein sản phẩm thu được chỉ là các α-amino axit.
(e) Phân tử khối của peptit Gly-Ala là 146.
(f) Thủy phân este đơn chức mạch hở luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic.
(g) Dung dịch Val làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
(h) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng
A. 3  
B. 5
C.  2 
D.
Bài 3. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (b) Nung FeS2 trong không khí. (c) Nhiệt phân Ca(HCO3)2. (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư). (g) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư). Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 4. Thực hiện các thí nghiệm :
(a) Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Cho K từ từ cho đến dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(e) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3.
(f) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(g) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi kết thúc có kết tủa?
A. 5                                  
B. 6
C. 4
D. 3
Bài 5. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Al vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và MgO đun nóng, thu được Al và Mg.
(d) Để đánh giá độ dinh dưỡng phân lân người ta dùng phần trăm khối lượng K2O.
(e) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(f) Axit HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 rắn tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
(g) Hỗn hợp gồm Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.
Số phát biểu đúng là
A. 6. 
B.  4.  
C. 5.  
D. 3. 
Bài 6. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại mono saccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 7. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
(b) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch H2S.
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(f) Cho dung dịch K2CrO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(g) Cho phenol tác dụng với dung dịch nước Brom.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Bài 8. Cho phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, màng ngăn) thu được Na ở catot.
(b) Cho H2 dư đi qua hỗn hợp MgO, Fe2O3, CuO đun nóng, thu được MgO, Fe, Cu.
(c) Để bảo vệ thân tàu biển bằng sắt người ta gắn thêm các tấm kẽm vào thân tàu.
(d) Kim loại cứng nhất là crom, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vofram (W).
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được hỗn hợp 2 muối.
(g) Cho hỗn hợp Na, Al (tỉ lệ mol 2 : 1) vào nước, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan.
(h) Na đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4.
Số phát biểu đúng
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Bài 9. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.
(e) Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(g) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Bài 10. Cho các phát biểu:
(a) Oxi hóa bột đồng (II) oxit màu đen bởi khí NH3 (to) thì thu được chất rắn màu đỏ đồng.
(b) Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac.
(c) Có thể dùng NaOH rắn để làm khô khí NH3 ẩm.
(d) Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit.
(e) Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.
(f) Người ta khai thác và nhiệt phân các muối amoni để điều chế khí nitơ trong công nghiệp.
(g) Các muối photphat đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 11. Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh.
(e) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.
(g) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Bài 12. Cho các phát biểu sau:
(a) Protein và amino axit đều có tính lưỡng tính.
(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.
(c) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.
(d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.
(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét.
(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.
(g) Tơ viscô, tơ axetat là tơ tổng hợp.
(h) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5. 
D. 6.
Bài 13. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân Hg(NO3)2.
(b) Điện phân dung dịch AlCl3.
(c) Điện phân dung dịch ZnSO4.
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Nung nóng Fe2O3 với CO dư.
(g) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.
(h) Nhiệt phân KClO3.
(i) Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 14. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 theo tỷ lệ mol 1:1
(c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
(d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư.
(e) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A.  3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 15. Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O. Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng. Giá trị của m là
A. 8,10.
B. 4,20.
C. 4,05.
D. 8,40.
Bài 16. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3.
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Cho từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.
(d) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(AlO2)2.
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2.
(g) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 17. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Bài 18. Có các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2;
(b) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH;
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH;
(d) Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3;
(e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO2;
(g) Cho khí NH3 tác dụng với khí HCl ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Bài 19. Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm;
(b) Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng;
(c) Ở điều kiện thường, các amin đều là chất lỏng, rất độc;
(d) Tinh bột là thực phẩm quan trọng cho con người;
(e) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo hợp chất màu xanh lam;
(g) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, còn gọi là triaxylglixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Bài 20. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(g) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ.
Sau khi kết thức các phản ứng, số thì nghiệm thu được kim loại là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin