02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

MnSO4

Tuyển chọn 201 bài tập về MnSO4

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò chất khử?
A. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl.
B. 2NH3 + H2O2 + MnSO4  → MnO2 + (NH4)2SO4.
C. 4NH3 + 5O2  hs.png 4NO + 6H2O.
D. NH3 + 3CuO h.png 3Cu + N2 + 3H2O.
Bài 2. Cho phản ứng sau:
C6H5CH2CH2CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng (biết rằng chúng ước chung lớn nhất bằng 1).
A. 14.
B. 15.
C. 18.
D. 20.
Bài 3. Cho phản ứng:
C6H5C2H5 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
Sau khi cân bằng với các hệ số có ước chung lớn nhất bằng 1 thì tổng của chúng là

A. 91.
B. 89.
C. 90.
D. 88.
Bài 4. Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Sau khi cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa FeSO4 và KHSO4
A. 3 : 7.
B. 1 : 8.
C. 5 : 8.
D. 4 : 7.
Bài 5. Cho phản ứng: C6H5CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O. (với C6H5– là gốc phenyl). Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 48.
B. 36.
C. 46.
D. 52.
Bài 6. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nung nóng natri axetat với vôi tôi xút được khí A.
(2) Nung nóng metan ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh được khí B.
(3) Đun nóng ancol etylic trong axit sunfuric đặc ở 170oC được khí C.
(4) Đime hóa khí B được khí D.
(5) Cho khí C tác dụng với H2 (xúc tác Ni) được khí E.
(6) Oxi hóa chất C bằng khí oxi (xúc tác MnSO4) được chất hữu cơ F.
Biết A, B, C, D, E là các chất hữu cơ và là sản phẩm chính trong các thí nghiệm trên. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Hai chất A, B làm mất màu nước brom ở điều kiện thường.
B. Sục khí C qua dung dịch KMnO4 được chất hữu cơ đa chức.
C. Dẫn khí B qua nước nóng (xúc tác HgSO4) lại được khí D.
D. Chất E và F không cùng số nguyên tử cacbon.
Bài 7. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nung nóng natri axetat với vôi tôi xút được khí A.
(2) Nung nóng metan ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh được khí B.
(3) Đun nóng ancol etylic trong axit sunfuric đặc ở 170oC được khí C.
(4) Đime hóa khí B được khí D.
(5) Cho khí C tác dụng với H2 (xúc tác Ni) được khí E.
(6) Oxi hóa chất C bằng khí oxi (xúc tác MnSO4) được chất hữu cơ F. Nhận định nào là đúng? Biết A, B, C, D, E là các chất hữu cơ và là sản phẩm chính trong các thí nghiệm trên.
A. Hai chất A, B làm mất màu nước brom ở điều kiện thường.
B. Sục khí C qua dung dịch KMnO4 được chất hữu cơ đa chức.
C. Dẫn khí B qua nước nóng (xúc tác HgSO4) lại được khí D.
D. Chất E và F không cùng số nguyên tử cacbon.
Bài 8. Sản phẩm của phản ứng giữa CH2=CHCH2OH và KMnO4 trong dung dịch H2SO4
A. HO–CH2–CH(OH)CH2OH, MnSO4, K2SO4, nước.
B. CO2, HOOC–COOH, MnO2, K2SO4, nước.
C. HOCH2CH(OH)CH2OH, MnO2, K2SO4, nước.
D. CO2, HOOC–COOH, MnSO4, K2SO4, nước.
Bài 9. Cho phản ứng sau:
aKMnO4 + bH2SO4 + cH2O2 dMnSO4 + cK2SO4 +dO2 + eH2O.
Tỉ lệ a: b là:
A. 3:5
B. 5:2
C. 2:5
D. 5:3
Bài 10. Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2O Screenshot_24.pngK2SO4 + MnSO4 +H2SO4. Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
A. 5 và 2
B. 2 và 5
C. 2 và 2
D. 5 và 5
Bài 11. Xác định sản phẩm sau phản ứng: KI + KMnO4 + H2SO4
A. I2 , K2MnO4 , K2SO4 , H2O.
B. I2 , MnO2 , K2SO4 , H2O.
C. I2 , MnSO4 , K2SO4 , H2O.
D. I2 , MnSO4 , KOH.
Bài 12. Cho phản ứng
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4→ Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 23
B. 27
C. 47
D. 31
Bài 13. Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4→dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O
(các hệ số a, b, c... là những số nguyên, tối giản). Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A. 13.
B. 10.
C. 15.
D. 18.
Bài 14. Cho phản ứng: aFeSO4 + bKMnO4 + c H2SO4 → d Fe2(SO4)3 + e K2SO4 + g MnSO4 + h H2O.
Trong đó, a,b,c,d,e, g,h là các số nguyên tối giản. Tổng b,c bằng
A. 10.
B. 20
C. 12.
D. 36.
Bài 15. Cho phản ứng: aFeSO4 + bKMnO4 + c H2SO4 → d Fe2(SO4)3 + e K2SO4 + g MnSO4 + h H2O.
Trong đó, a,b,c,d,e, g,h là các số nguyên tối giản. Tổng b,c bằng
A. 10.
B. 20
C. 12.
D. 36.
Bài 16. Cho phản ứng: KMnO4 + C6H12O6 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 197.
B. 200.
C. 225.
D. 176.
Bài 17. Cho phản ứng: H2O2  +  KMnO4  +  H2SO4  →  O2  +  MnSO4  +  K2SO4  +  H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 22.
B. 24.
C. 26.
D. 28.
Bài 18. Cho phản ứng: FeCl2  +  KMnO4  +  H2SO4  →  FeCl +  Fe2(SO4)3  +  K2SO4  +   MnSO4  +  H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 120.
B. 111.
C. 125.
D. 118.
Bài 19. Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2→ K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
A. 5 và 2 
B. 2 và 5
C. 2 và 2  
D. 5 và 5
Bài 20. Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A. 47.
B. 27.
C. 31.
D. 23.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin