NaNO3
02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

NaNO3

Tuyển chọn 1193 bài tập về NaNO3

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các phương trình hóa học:
(1) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
(3) HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
(4) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
Các phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là
A. (1) và (2) 
B. (2) và (3)   
C. (1) và (3)
D. (3) và (4) 
Bài 2. Sơ đồ nào sau đây dùng để sản xuất HNO3 trong công nghiệp?
A. N2 → NO2 → NaNO3 → HNO3.
B. NH3 → NO → NO2 → HNO3.
C. N2 → NO → NO2 → HNO3.
D. NH3 → NH4NO3 → NO2 → HNO3.
Bài 3. Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A. NaNO3.  
B. Fe(NO3)2
C. Mg(NO3)2.    
D. AgNO3
Bài 4. Hỗn hợp X gồm Al, Mg, MgO, MgCO3. Cho 28,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch chứa a mol NaNO3 và 9,4a mol NaHSO4 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO, N2O, H2, CO2 (trong đó có 0,5a mol H2) có tỉ khối so với hiđro là 14,65 và dung dịch Y chứa các muối trung hoà. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,96 mol NaOH thu được 22,62 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng MgCO3 trong hỗn hợp X là
A. 50,28%   
B. 53,24%  
C. 44,37%    
D. 47,32% 
Bài 5. Dung dịch có môi trường bazơ là
A. NaNO3.
B. Na2CO3.
C. C2H5OH.
D. K2SO4.
Bài 6. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Al vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và MgO đun nóng, thu được Al và Mg.
(d) Để đánh giá độ dinh dưỡng phân lân người ta dùng phần trăm khối lượng K2O.
(e) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(f) Axit HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 rắn tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
(g) Hỗn hợp gồm Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.
Số phát biểu đúng là
A. 6. 
B.  4.  
C. 5.  
D. 3. 
Bài 7. Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày và làm bột nở ?
A. NaCl.
B. NaNO3.
C. NaHCO3.
D. Na2CO3
Bài 8. Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. KNO3.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. HNO3.
Bài 9. Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là:
A. dung dịch NaNO3.
B. kim loại Na.
C. quỳ tím.
D. dung dịch NaCl.
Bài 10. Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là :
A. 24
B. 32
C. 28
D. 36
Bài 11. Cho các phát biểu:
(a) Oxi hóa bột đồng (II) oxit màu đen bởi khí NH3 (to) thì thu được chất rắn màu đỏ đồng.
(b) Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac.
(c) Có thể dùng NaOH rắn để làm khô khí NH3 ẩm.
(d) Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit.
(e) Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.
(f) Người ta khai thác và nhiệt phân các muối amoni để điều chế khí nitơ trong công nghiệp.
(g) Các muối photphat đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 12. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaNO3.
B. HCl.
C. NaOH.
D. H2SO4.
Bài 13. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, CH3COOH.
B. HCl, NaOH, NaCl.
C. KOH, NaCl, HF
D.
NaNO3, NaNO2, HNO2.

Bài 14. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu?
A. dung dịch FeCl3.
B. dung dịch HCl. 
C. dung dịch gồm NaNO3 và HCl.
D. dung dịch HNO3.
Bài 15. Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dung dịch axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra ?
A. 6.   
B. 5.  
C. 4. 
D. 7.
Bài 16. Hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO30,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam (không chứa ion Fe3+ và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 27.
B. 20.
C. 23.
D. 26.
Bài 17. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X). Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 106,93.
B. 110,17.
C. 100,45.
D. 155,72.
Bài 18. Hòa tan hỗn hợp Fe, Fe3O4 ( tỷ lệ mol 1:1) trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Bài 19. Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
A. Dung dịch H2SO4.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch NaNO3.
D. Dung dịch NH3.
Bài 20. Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2. Khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.  240.
B. 242.
C. 241.
D. 239.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin