02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

nước br2

Tuyển chọn 221 bài tập về nước br2

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho nước Br2 vào dung dịch Z được dung dịch T. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất rắn Y chỉ gồm Fe2O3, Cr2O3.
(2) Dung dịch Z chứa 3 chất tan.
(3) Dung dịch T có màu vàng.
(4) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thu được dung dịch trong suốt.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Bài 2. Cho dãy các chất sau: axit focmic, toluen, axetanđehit, saccarozơ, vinyl axetat, ancol vinylic, etylen glicol, glucozơ, glyxylalanin, isopren, phenyl amin, đivinyl, cumen. Tổng số chất tác dụng với dung dịch nước Br2 là
A. 6.
B. 8.  
C. 9.
D. 7.
Bài 3. Metyl acrylat không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Kim loại Na.   
B. Dung dịch NaOH, đun nóng. 
C. Nước Br2.     
D.  H2 (xúc tác Ni, t°). 
Bài 4. Thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ dạng mạch hở của phân tử glucozơ chứa nhóm CH=O?
A. Glucozơ tác dụng với nước Br2
B. Glucozơ tác dụng với anhiđrit axetic, đun nóng. 
C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. 
D. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan 
Bài 5. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước Br2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl.
D. Dung dịch HCl.
Bài 6. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH.  
B. Na kim loại. 
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, nung nóng).
Bài 7. Hỗn hợp X gồm C2H4, C2H2, C3H8, C4H10. Lấy 6,32 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước Br2 (dư) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam CO2. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 8,96.
C. 5,60 .
D. 7,84.
Bài 8. Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím.
(3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau.
(4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen.
(5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước Br2.
(6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 5.
Bài 9. Ở điều kiện thích hợp, thực hiện các phản ứng sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (Ni, to), thu được tristearin.
(b) Cho dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH)2.
(c) Cho anilin vào nước Br2 tạo thành kết tủa trắng.
(d) Dẫn H2 vào dung dịch glucozơ (Ni, to), tạo thành sobitol.
(e) Dẫn axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được bạc axetilua.
Số phản ứng xảy ra sự khử hợp chất hữu cơ là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Bài 10. Trước giờ thực hành, các bạn học sinh đưa ra dự đoán về hiện tượng khi tiến hành thí nghiệm nhận biết dung dịch các chất sau:

Dự đoán nào sau đây là sai?
A. (1) có phản ứng tráng bạc.
B. (2) làm quì tím chuyển màu xanh.
C. (3) tạo kết tủa trắng với nước Br2.
D. (4) làm phenolphtalein chuyển màu hồng.
Bài 11. Tiến hành thí nghiệm giữa các hóa chất sau:
(1) butan và hơi Br2 (to), (2) anilin và nước Br2, (3) phenol (C6H5OH) và nước Br2, (4) benzen và Br2 lỏng (Fe, to), (5) triolein và dung dịch Br2.
Số thí nghiệm có xảy ra gia phản ứng thế brom là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Bài 12. Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử là C8H8O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa hai muối. Cho dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào Y, thu được hai chất hữu cơ đều có khả năng tác dụng với nước Br2.
Công thức cấu tạo của X là
A.
B.
C.
D.
Bài 13. Cho các chất lỏng: anilin, ancol benzylic, axit metacrylic, etyl fomat được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau.
649466[de].png
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. X và T đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.
B. Y và T đều dễ tan trong nước ở điều kiện thường.
C. Y và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH, to.
D. X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaHCO3.
Bài 14. Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O.
Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,40 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 5,32 gam ba muối.
Cho dung dịch HBr (vừa đủ) vào T rồi thêm tiếp nước Br2 dư thì có tối đa bao nhiêu gam Br2 phản ứng?
A. 12,8 gam.
B. 9,6 gam.
C. 19,2 gam.
D. 22,4 gam.
Bài 15. Cho hai axit cacboxylic X, Y (đơn chức, mạch hở, phân tử Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon).
Đun hỗn hợp gồm glixerol và hai axit trên với xúc tác H2SO4 đặc, thu được sản phẩm hữu cơ có chứa chất T (C8H12O5). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử T có chứa hai liên kết π.
B. Số công thức cấu tạo phù hợp của T là 3.
C. Y là axit axetic.
D. X làm mất màu nước Br2.
Bài 16. Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.
(b) Axit aminoaxetic và axit glutamic đều làm đổi màu quì tím ẩm.
(c) Triolein và dung dịch glucozơ đều có phản ứng cộng H2 (Ni, to).
(d) Chất béo và các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit.
(e) Axit ađipic và axit terephtalic đều là axit cacboxylic hai chức.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Bài 17. Crăckinh khí butan một thời gian thì thu được hỗn hợp khí X gồm CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H10 dư. Cho toàn bộ hỗn hợp X đi qua dung dịch nước Br2 dư thì khối lượng bình brom tăng lên 0,91 gam và có 4 gam Br2 phản ứng, đồng thời thu được hỗn hợp khí Y thoát ra khỏi bình brom (thể tích Y bằng 54,545% thể tích của của X). Để đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 2,184.
B. 4,368.
C. 2,128.
D. 1,736.
Bài 18. Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl.
B. Nước Br2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Kim loại Na.
Bài 19. X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức ( các chất đều mạch hở ). Người ta cho X qua dung dịch Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt màu. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X thì cần 10,752 lít khí O2 (đktc), thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 10,84 gam. Mặt khác, 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,1 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan và một ancol có ba nguyên tử cacbon trong phân tử. Giá trị của m là:
A. 12,6
B. 8,6
C. 10,4
D. 9,8
Bài 20. Thuốc thử dùng để phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là:
A. CuO.
B. Cu(OH)2.
C. AgNO3/NH3(hay [Ag(NO3)2]OH).
D. nước Br2.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin