02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

saccarozơ

Tuyển chọn 1975 bài tập về saccarozơ

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho các nhận định sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sorbitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO.
(d) Thủy phân hoàn toàn protein sản phẩm thu được chỉ là các α-amino axit.
(e) Phân tử khối của peptit Gly-Ala là 146.
(f) Thủy phân este đơn chức mạch hở luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic.
(g) Dung dịch Val làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
(h) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng
A. 3  
B. 5
C.  2 
D.
Bài 2. Cho các chất sau: metyl acrylat, saccarozơ, triolein, glucozơ, etyl axetat, tinh bột. Số chất trong dãy phản ứng được với H2 (xúc tác Ni) là
A. 6  
B.
C. 5    
D.
Bài 3. Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.
(b) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(c) Saccarozơ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3.
(d) Lòng trắng trứng có phản ứng màu biurê.
Số phát biểu đúng là:
A. 3  
B. 4
C. 2  
D.
Bài 4. Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục.
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước.
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng.
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3. 
C. 6.
D. 5. 
Bài 5. Đun m gam saccarozơ với dung dịch H2SO4 để phản ứng thuỷ phân xảy ra được dung dịch X. Đem X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccarozơ là 75%. Giá trị m là
A. 12,825.
B. 22,800.
C. 34,200.
D. 25,650.
Bài 6. Các chất: anbumin, saccarozơ, tinh bột, triolein, etyl axetat, số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Bài 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
B. Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng gương. 
C. Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
D. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân. 
Bài 8. Phát biểu nào sau là đúng?
A. Fructozơ và saccarozơ là hai đồng phân của nhau.
B. Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2.
D. Fructozơ và glucozơ đều là hợp chất tạp chức.
Bài 9. Cho dãy các chất sau: axit focmic, toluen, axetanđehit, saccarozơ, vinyl axetat, ancol vinylic, etylen glicol, glucozơ, glyxylalanin, isopren, phenyl amin, đivinyl, cumen. Tổng số chất tác dụng với dung dịch nước Br2 là
A. 6.
B. 8.  
C. 9.
D. 7.
Bài 10. Cho dung dịch các chất: axit acrylic, glucozơ, propan-1,2-điol, saccarozơ, etilen glicol. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 3. 
B. 5.  
C. 2.
D. 4.
Bài 11. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại mono saccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Bài 12. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
35r.png
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Bài 13. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ
B. Protein
C. Tinh bột
D. Saccarozơ
Bài 14. Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Bài 15. Cho các chất: Glucozơ, saccarozơ, axeton, butađien, xiclopropan, benzen, axetilen, metan. Dãy gồm các chất làm mất màu nước brôm là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Bài 16. Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Bài 17. Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
32hi.png
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.
B. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
C. saccarozơ, glucozơ, anilin.
D. saccarozơ, glucozơ, metyl amin
Bài 18. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là :
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. glicogen.
Bài 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2  tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Bài 20. Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozơ, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli (vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 5   
B. 3   
C. 4  
D.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin