tốc độ phản ứng
02432 99 98 98 MoonBook.vn Xếp hạng Box iMus.vn
Moon.vn - Học để khẳng định mình

tốc độ phản ứng

Tuyển chọn 294 bài tập về tốc độ phản ứng

Kiểu bài:

Độ khó:

Chuyên đề:

Lọc bài tập:

Bài 1. Cho phương trình: N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. tăng lên 8 lần.
D. tăng lên 6 lần
Bài 2. Khi axit nitric đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO2.Nhưng khi axit nitric loãng tác dụng với kim loại giải phóng khí NO. Điều kết luận nào sau đây không đúng?
A. Axit nitric đặc có tính oxi hóa mạnh hơn axit nitric loãng
B. Yếu tố tốc độ phản ứng hoá học tạo nên sự khác biệt giữa 2 trường hợp.
C. Axit nitric đặc có tính oxi hoá yếu hơn axit nitric đặc
D. Axit nitric đặc tác dụng với kim loại , sản phẩm NO2 thoát ra nhanh nhất.
Bài 3. Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của phản ứng tăng lên 4 lần. Khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC thì tốc độ phản ứng sẽ giảm đi:
A. 81 lần
B. 80 lần
C. 64 lần
D. 60 lần
Bài 4. Thực nghiệm cho thấy tốc độ của phản ứng hoá học: A(k) + 2B(k) → C(k) + D(k) được tính theo biểu thứcScreenshot_15.png trong đó k là hằng số tốc độ Screenshot_16.png là nồng độ chất A và B tính theo mol/l. Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng lên
A. 9 lần
B. 6 lần
C. 3 lần
D. 2 lần
Bài 5. Tốc độ của phản ứng H2 + I2 Screenshot_14.png2HI tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 1100C đến 1700C , biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần
A. 72 lần
B. 29 lần
C. 972 lần
D. 729 lần
Bài 6. Cho phản ứng hoá học: 2 X(k) +Y(k) → X2Y(k) Tốc độ phản ứng sẽ tăng, nếu:
A. Tăng áp suất
B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
C. Giảm áp suất
D. Giảm nồng độ khí X.
Bài 7. Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l . Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
A. 0,0003 mol/l.s
B. 0,00025 mol/l.s
C. 0,00015 mol/l.s
D. 0,0002 mol/l.s
Bài 8. Cho phản ứng: CaCO3(r) ⇄CaO(r)+CO2(K) ; Q<0. Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi:
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp
B. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp
C. Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt
D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi
Bài 9. Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. Nhiệt độ
B. diện tích bề mặt tiếp xúc
C. nồng độ
D. áp suất
Bài 10. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất ?
A. Al + dd NaOH ở 25oC
B. Al + dd NaOH ở 30oC
C. Al + dd NaOH ở 40oC
D. Al + dd NaOH ở 50oC
Bài 11. Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?
A. Fe + dd HCl 0,1M
B. Fe + dd HCl 0,2M
C. Fe + dd HCl 1M
D. Fe + dd HCl 2M
Bài 12. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn ?
A. Thay dung dịch HCl 4M bằng dung dịch HCl 2M
B. Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đôi ban đầu.
C. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
D. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
Bài 13. Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k)22w.png 2NH3(k) ; H<0.
Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên trong số các yếu tố sau: nhiệt độ, nồng độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác.
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Bài 14. Cho phương trình điều chế khí NH3: N2 (khí) + 3H2 (khí) ⇄ 2NH3 (khí).
Khi tăng nồng độ H2 lên gấp 2 lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 8 lần.
D. 16 lần.
Bài 15. Một cân bằng hoá học đạt được khi:
A. Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm
D. Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
Bài 16. Cho các yếu tố sau:
(1) Nồng độ chất
(2) Áp suất
(3) Nhiệt độ
(4) Diện tích tiếp xúc
(5) Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (3), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3), (4) (5)
Bài 17. Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COOONa, NaOH, CaO. Vai trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?
A. là chất tham gia phản ứng.
B. là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
C. là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, tránh bị nóng chảy trong NaOH.
D. Chưa xác định được.
Bài 18. Cho các đặc điểm của phản ứng hóa học:
(a) xảy ra với tốc độ chậm, thời gian phản ứng kéo dài;
(b) xảy ra không hoàn toàn, đến một hiệu suất nhất định;
(c) xảy ra theo nhiều hướng, tạo hỗn hợp sản phẩm;
(d) cần có xúc tác hoặc đun nóng để tăng tốc độ phản ứng.
Số đặc điểm là đặc điểm chung của phản ứng hữu cơ là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Bài 19. Cho hai miếng Na vào hai ống nghiệm, ống một đựng C2H5OH, ống hai đựng CH3COOH có nồng độ như nhau, tốc độ phản ứng ở hai ống nghiệm là:
A. như nhau
B. ống một mạnh hơn
C. ống hai mạnh hơn
D. chưa xác định được
Bài 20. Khi axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO2. Nhưng khi axit HNO3 loãng tác dụng với kim loại giải phóng khí NO. Điều kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Axit HNO3 đặc có tính chất oxi hoá mạnh hơn axit HNO3 loãng.
B. Yếu tố tốc độ phản ứng hoá học tạo nên sự khác biệt giữa hai trường hợp.
C. Axit HNO3 đặc có tính chất oxi hoá yếu hơn axit HNO3 loãng.
D. Axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại, sản phẩm NO2 thoát ra nhanh nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC TRỰC TUYẾN ALADANH

Trụ sở: Tầng 3 No – 25 Tân Lập, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VP: Số 24 - Trung Yên 11 - Cầu Giấy - Hà Nội.

02432 99 98 98 moon@moon.vn

Mã số thuế: 0103326250 Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Duy Trang

Giấy phép thiết lập mạng xã hội số: 360/GP-BTTT Bộ thông tin và Truyền thông cấp ngày 26/7/2017

DMCA.com Protection Status

Khóa học online và Sách ID được phân phổi bởi

Cty cổ phần đầu tư phát triển iMus

Chính sách và quy định chung
Chính sách bảo mật thông tin